Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

higher than là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ higher than trong tiếng Anh

higher than /ˈhaɪər ðən/
- Cụm giới từ : Cao hơn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "higher than"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: higher than
Phiên âm: /ˈhaɪər ðæn/ Loại từ: Cụm giới từ Nghĩa: Cao hơn Ngữ cảnh: Dùng để so sánh giữa hai đối tượng, khi một đối tượng có giá trị hoặc mức độ lớn hơn đối tượng kia The temperature today is higher than yesterday.
Nhiệt độ hôm nay cao hơn hôm qua.

Từ đồng nghĩa "higher than"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "higher than"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!