helpful: Hữu ích
Helpful mô tả người hoặc hành động mang lại sự trợ giúp hoặc làm cho điều gì đó dễ dàng hơn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
help
|
Phiên âm: /help/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giúp đỡ | Ngữ cảnh: Làm gì đó để hỗ trợ |
Ví dụ: Can you help me with this?
Bạn có thể giúp tôi việc này không? |
Bạn có thể giúp tôi việc này không? |
| 2 |
2
help
|
Phiên âm: /help/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giúp đỡ, trợ giúp | Ngữ cảnh: Hành động hỗ trợ |
Ví dụ: Thanks for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn |
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn |
| 3 |
3
helps
|
Phiên âm: /helps/ | Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) | Nghĩa: Giúp | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại đơn |
Ví dụ: She helps her mother cook
Cô ấy giúp mẹ nấu ăn |
Cô ấy giúp mẹ nấu ăn |
| 4 |
4
helped
|
Phiên âm: /helpt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã giúp | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: He helped me with my homework
Anh ấy đã giúp tôi làm bài tập |
Anh ấy đã giúp tôi làm bài tập |
| 5 |
5
helping
|
Phiên âm: /ˈhelpɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing)/Danh từ | Nghĩa: Đang giúp đỡ; phần thức ăn | Ngữ cảnh: Vừa chỉ hành động, vừa chỉ khẩu phần ăn |
Ví dụ: She is helping her friend / He ate two helpings of rice
Cô ấy đang giúp bạn / Anh ấy ăn hai phần cơm |
Cô ấy đang giúp bạn / Anh ấy ăn hai phần cơm |
| 6 |
6
helpful
|
Phiên âm: /ˈhelpfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hữu ích, sẵn lòng giúp | Ngữ cảnh: Mang lại lợi ích, sẵn sàng hỗ trợ |
Ví dụ: The advice was very helpful
Lời khuyên đó rất hữu ích |
Lời khuyên đó rất hữu ích |
| 7 |
7
helpless
|
Phiên âm: /ˈhelpləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bất lực, không thể giúp | Ngữ cảnh: Không có khả năng tự vệ |
Ví dụ: The child felt helpless
Đứa trẻ cảm thấy bất lực |
Đứa trẻ cảm thấy bất lực |
| 8 |
8
helper
|
Phiên âm: /ˈhelpər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người giúp đỡ | Ngữ cảnh: Người hỗ trợ trong công việc |
Ví dụ: He works as a teacher’s helper
Cậu ấy làm trợ giảng cho giáo viên |
Cậu ấy làm trợ giảng cho giáo viên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You are very helpful in preparing my manuscript.
Bạn đã giúp đỡ rất nhiều trong việc chuẩn bị bản thảo của tôi. |
Bạn đã giúp đỡ rất nhiều trong việc chuẩn bị bản thảo của tôi. | |
| 2 |
Sorry I can't be more helpful.
Xin lỗi tôi không thể giúp được nhiều hơn. |
Xin lỗi tôi không thể giúp được nhiều hơn. | |
| 3 |
Thank you; you have been most helpful.
Cảm ơn bạn; bạn đã giúp đỡ rất nhiều. |
Cảm ơn bạn; bạn đã giúp đỡ rất nhiều. | |
| 4 |
Any helpful suggestions would be welcome.
Mọi góp ý hữu ích đều được hoan nghênh. |
Mọi góp ý hữu ích đều được hoan nghênh. | |
| 5 |
She made helpful comments on my work.
Cô ấy đưa ra những nhận xét hữu ích về công việc của tôi. |
Cô ấy đưa ra những nhận xét hữu ích về công việc của tôi. | |
| 6 |
She's such a pleasant, helpful child!
Đó là một đứa trẻ dễ thương và hay giúp đỡ! |
Đó là một đứa trẻ dễ thương và hay giúp đỡ! | |
| 7 |
An exchange of opinions is helpful.
Việc trao đổi ý kiến rất hữu ích. |
Việc trao đổi ý kiến rất hữu ích. | |
| 8 |
What may seem helpful behaviour to you can be construed as interference by others.
Điều bạn cho là giúp đỡ có thể bị người khác xem là can thiệp. |
Điều bạn cho là giúp đỡ có thể bị người khác xem là can thiệp. | |
| 9 |
You've been very helpful.
Bạn đã giúp đỡ rất nhiều. |
Bạn đã giúp đỡ rất nhiều. | |
| 10 |
The staff in the London office are helpful but only have limited information.
Nhân viên văn phòng London rất nhiệt tình nhưng chỉ có thông tin hạn chế. |
Nhân viên văn phòng London rất nhiệt tình nhưng chỉ có thông tin hạn chế. | |
| 11 |
Sibyl was the most gracious, helpful, and generous person to work with.
Sibyl là người nhã nhặn, nhiệt tình và hào phóng nhất để làm việc cùng. |
Sibyl là người nhã nhặn, nhiệt tình và hào phóng nhất để làm việc cùng. | |
| 12 |
It's always helpful to learn from your mistakes because then they seem worthwhile.
Học từ sai lầm luôn hữu ích vì khi đó chúng trở nên có ý nghĩa. |
Học từ sai lầm luôn hữu ích vì khi đó chúng trở nên có ý nghĩa. | |
| 13 |
An A–Z of careers gives helpful information about courses.
Cuốn A–Z về nghề nghiệp cung cấp thông tin hữu ích về các khóa học. |
Cuốn A–Z về nghề nghiệp cung cấp thông tin hữu ích về các khóa học. | |
| 14 |
The booklet should be very helpful to parents of disabled children.
Cuốn sách nhỏ này sẽ rất hữu ích cho cha mẹ trẻ khuyết tật. |
Cuốn sách nhỏ này sẽ rất hữu ích cho cha mẹ trẻ khuyết tật. | |
| 15 |
You may find it helpful to read this before making any decisions.
Bạn có thể thấy việc đọc tài liệu này trước khi quyết định là hữu ích. |
Bạn có thể thấy việc đọc tài liệu này trước khi quyết định là hữu ích. | |
| 16 |
Planting trees is very helpful and important for us.
Việc trồng cây rất hữu ích và quan trọng đối với chúng ta. |
Việc trồng cây rất hữu ích và quan trọng đối với chúng ta. | |
| 17 |
It would be helpful for me to see the damage for myself.
Sẽ rất hữu ích nếu tôi được tận mắt xem thiệt hại. |
Sẽ rất hữu ích nếu tôi được tận mắt xem thiệt hại. | |
| 18 |
The dietitian was helpful, making suggestions as to how I could improve my diet.
Chuyên gia dinh dưỡng rất hữu ích, đưa ra gợi ý để tôi cải thiện chế độ ăn. |
Chuyên gia dinh dưỡng rất hữu ích, đưa ra gợi ý để tôi cải thiện chế độ ăn. | |
| 19 |
The receptionist was less than helpful.
Lễ tân không mấy nhiệt tình. |
Lễ tân không mấy nhiệt tình. | |
| 20 |
He wasn't just helpful; he was positively ingratiating.
Anh ta không chỉ giúp đỡ mà còn tỏ ra lấy lòng quá mức. |
Anh ta không chỉ giúp đỡ mà còn tỏ ra lấy lòng quá mức. | |
| 21 |
The people I spoke to were very helpful.
Những người tôi nói chuyện đều rất nhiệt tình. |
Những người tôi nói chuyện đều rất nhiệt tình. | |
| 22 |
You should find this guidebook helpful.
Bạn sẽ thấy cuốn sách hướng dẫn này hữu ích. |
Bạn sẽ thấy cuốn sách hướng dẫn này hữu ích. | |
| 23 |
I'm only trying to be helpful.
Tôi chỉ đang cố giúp thôi. |
Tôi chỉ đang cố giúp thôi. | |
| 24 |
The following information may be helpful to readers.
Thông tin sau đây có thể hữu ích cho độc giả. |
Thông tin sau đây có thể hữu ích cho độc giả. | |
| 25 |
Her advice has frequently been less than wholly helpful.
Lời khuyên của cô ấy thường không hoàn toàn hữu ích. |
Lời khuyên của cô ấy thường không hoàn toàn hữu ích. | |
| 26 |
This article gives helpful advice for new students.
Bài viết này đưa ra lời khuyên hữu ích cho sinh viên mới. |
Bài viết này đưa ra lời khuyên hữu ích cho sinh viên mới. | |
| 27 |
She gave me some helpful tips before the interview.
Cô ấy cho tôi vài mẹo hữu ích trước buổi phỏng vấn. |
Cô ấy cho tôi vài mẹo hữu ích trước buổi phỏng vấn. | |
| 28 |
Sorry I can't be more helpful.
Xin lỗi vì tôi không thể giúp được nhiều hơn. |
Xin lỗi vì tôi không thể giúp được nhiều hơn. | |
| 29 |
This approach may be helpful for people with very severe symptoms.
Cách tiếp cận này có thể hữu ích cho những người có triệu chứng rất nặng. |
Cách tiếp cận này có thể hữu ích cho những người có triệu chứng rất nặng. | |
| 30 |
You may find it helpful to read this before making any decisions.
Bạn có thể thấy hữu ích khi đọc cái này trước khi đưa ra bất kỳ quyết định nào. |
Bạn có thể thấy hữu ích khi đọc cái này trước khi đưa ra bất kỳ quyết định nào. | |
| 31 |
It would be helpful to have more detailed information.
Sẽ rất hữu ích nếu có thêm thông tin chi tiết. |
Sẽ rất hữu ích nếu có thêm thông tin chi tiết. | |
| 32 |
It would be helpful for me to see the damage for myself.
Sẽ hữu ích nếu tôi được tận mắt xem thiệt hại. |
Sẽ hữu ích nếu tôi được tận mắt xem thiệt hại. | |
| 33 |
Role-play is helpful in developing communication skills.
Đóng vai rất hữu ích trong việc phát triển kỹ năng giao tiếp. |
Đóng vai rất hữu ích trong việc phát triển kỹ năng giao tiếp. | |
| 34 |
This final section will be particularly helpful to students.
Phần cuối này sẽ đặc biệt hữu ích cho sinh viên. |
Phần cuối này sẽ đặc biệt hữu ích cho sinh viên. | |
| 35 |
The booklet should be very helpful to parents of children with disabilities.
Cuốn sổ tay này sẽ rất hữu ích cho cha mẹ của trẻ khuyết tật. |
Cuốn sổ tay này sẽ rất hữu ích cho cha mẹ của trẻ khuyết tật. | |
| 36 |
I called the police, but they weren't very helpful.
Tôi đã gọi cảnh sát, nhưng họ không giúp được nhiều. |
Tôi đã gọi cảnh sát, nhưng họ không giúp được nhiều. | |
| 37 |
The staff couldn't have been more helpful.
Nhân viên đã vô cùng nhiệt tình và hữu ích. |
Nhân viên đã vô cùng nhiệt tình và hữu ích. | |
| 38 |
She’s one of the most helpful people I know.
Cô ấy là một trong những người hay giúp đỡ nhất mà tôi biết. |
Cô ấy là một trong những người hay giúp đỡ nhất mà tôi biết. | |
| 39 |
Thank you for all your helpful suggestions.
Cảm ơn bạn vì tất cả những góp ý hữu ích. |
Cảm ơn bạn vì tất cả những góp ý hữu ích. | |
| 40 |
Here are some helpful hints for successful revision.
Dưới đây là một vài gợi ý hữu ích để ôn tập hiệu quả. |
Dưới đây là một vài gợi ý hữu ích để ôn tập hiệu quả. | |
| 41 |
Our host gave us some helpful tips on how to behave.
Chủ nhà đã cho chúng tôi vài lời khuyên hữu ích về cách cư xử. |
Chủ nhà đã cho chúng tôi vài lời khuyên hữu ích về cách cư xử. | |
| 42 |
This information would be extremely helpful for teenagers.
Thông tin này sẽ cực kỳ hữu ích cho thanh thiếu niên. |
Thông tin này sẽ cực kỳ hữu ích cho thanh thiếu niên. | |
| 43 |
It would be more helpful for me to try to do it myself.
Sẽ hữu ích hơn nếu tôi tự thử làm việc đó. |
Sẽ hữu ích hơn nếu tôi tự thử làm việc đó. | |
| 44 |
He was quite helpful about how to do the accounts.
Anh ấy khá hữu ích trong việc chỉ cách làm sổ sách kế toán. |
Anh ấy khá hữu ích trong việc chỉ cách làm sổ sách kế toán. | |
| 45 |
Graphs are helpful in presenting the information.
Biểu đồ rất hữu ích trong việc trình bày thông tin. |
Biểu đồ rất hữu ích trong việc trình bày thông tin. | |
| 46 |
The lifts will be helpful to the older patients.
Thang máy sẽ hữu ích cho các bệnh nhân lớn tuổi. |
Thang máy sẽ hữu ích cho các bệnh nhân lớn tuổi. | |
| 47 |
The extra time proved helpful to everyone.
Thời gian thêm đã tỏ ra hữu ích với mọi người. |
Thời gian thêm đã tỏ ra hữu ích với mọi người. | |
| 48 |
Sorry I can't be more helpful.
Xin lỗi, tôi không thể hữu ích hơn. |
Xin lỗi, tôi không thể hữu ích hơn. | |
| 49 |
I called the police but they weren't very helpful.
Tôi đã gọi cảnh sát nhưng họ không hữu ích lắm. |
Tôi đã gọi cảnh sát nhưng họ không hữu ích lắm. | |
| 50 |
The staff couldn't have been more helpful.
Nhân viên không thể hữu ích hơn. |
Nhân viên không thể hữu ích hơn. |