harassment: Sự quấy rối
Harassment là danh từ chỉ hành vi làm phiền, quấy rối, thường gây khó chịu hoặc tổn hại cho người khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
harassment
|
Phiên âm: /ˈhærəsmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự quấy rối | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật/xã hội |
Ví dụ: Sexual harassment is illegal
Quấy rối tình dục là trái pháp luật |
Quấy rối tình dục là trái pháp luật |
| 2 |
2
harasser
|
Phiên âm: /ˈhærəsə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kẻ quấy rối | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: The harasser was reported
Kẻ quấy rối bị tố cáo |
Kẻ quấy rối bị tố cáo |
| 3 |
3
harass
|
Phiên âm: /ˈhærəs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Quấy rối | Ngữ cảnh: Dùng khi gây phiền nhiễu/liên tục |
Ví dụ: He was harassed at work
Anh ấy bị quấy rối tại nơi làm việc |
Anh ấy bị quấy rối tại nơi làm việc |
| 4 |
4
harassing
|
Phiên âm: /ˈhærəsɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây quấy rối | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành vi |
Ví dụ: Harassing messages continued
Tin nhắn quấy rối tiếp diễn |
Tin nhắn quấy rối tiếp diễn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
sexual/racial harassment
quấy rối tình dục / chủng tộc |
quấy rối tình dục / chủng tộc | |
| 2 |
workplace/street harassment (= that happens at work/in the street)
quấy rối nơi làm việc / đường phố (= điều đó xảy ra tại nơi làm việc / trên đường phố) |
quấy rối nơi làm việc / đường phố (= điều đó xảy ra tại nơi làm việc / trên đường phố) | |
| 3 |
guerrilla harassment of the enemy
du kích quấy rối kẻ thù |
du kích quấy rối kẻ thù |