hamper: Cản trở
Hamper là động từ chỉ việc làm khó hoặc ngăn cản sự tiến triển của điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hamper
|
Phiên âm: /ˈhæmpə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cản trở | Ngữ cảnh: Dùng khi làm chậm/khó khăn |
Ví dụ: Bad weather hampered progress
Thời tiết xấu cản trở tiến độ |
Thời tiết xấu cản trở tiến độ |
| 2 |
2
hamper
|
Phiên âm: /ˈhæmpə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giỏ (đựng đồ) | Ngữ cảnh: Dùng cho đồ gia dụng |
Ví dụ: A picnic hamper
Giỏ dã ngoại |
Giỏ dã ngoại |
| 3 |
3
hampered
|
Phiên âm: /ˈhæmpəd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) / Tính từ | Nghĩa: Bị cản trở | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: Hampered efforts failed
Nỗ lực bị cản trở đã thất bại |
Nỗ lực bị cản trở đã thất bại |
| 4 |
4
hampering
|
Phiên âm: /ˈhæmpərɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang cản trở | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Hampering growth is harmful
Cản trở tăng trưởng là có hại |
Cản trở tăng trưởng là có hại |
| 5 |
5
hampering
|
Phiên âm: /ˈhæmpərɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây cản trở | Ngữ cảnh: Dùng mô tả yếu tố |
Ví dụ: Hampering regulations exist
Có những quy định gây cản trở |
Có những quy định gây cản trở |