gym: Phòng tập thể dục
Gym là danh từ chỉ nơi tập luyện thể thao hoặc rèn luyện sức khỏe.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
gym
|
Phiên âm: /dʒɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phòng tập thể dục | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi tập luyện thể thao |
Ví dụ: He goes to the gym every day
Anh ấy đi tập gym mỗi ngày |
Anh ấy đi tập gym mỗi ngày |
| 2 |
2
gymnasium
|
Phiên âm: /ˌdʒɪmˈneɪziəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà thể chất | Ngữ cảnh: Dùng trong trường học/thể thao |
Ví dụ: The match was held in the gymnasium
Trận đấu được tổ chức trong nhà thể chất |
Trận đấu được tổ chức trong nhà thể chất |
| 3 |
3
gym-goer
|
Phiên âm: /ˈdʒɪm ˌɡəʊə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đi tập gym | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: Regular gym-goers stay fit
Những người đi tập gym thường xuyên giữ dáng |
Những người đi tập gym thường xuyên giữ dáng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The school has recently built a new gym.
Trường gần đây đã xây dựng một phòng tập thể dục mới. |
Trường gần đây đã xây dựng một phòng tập thể dục mới. | |
| 2 |
to play basketball in the gym
chơi bóng rổ trong phòng tập thể dục |
chơi bóng rổ trong phòng tập thể dục | |
| 3 |
I just joined a gym.
Tôi vừa tham gia một phòng tập thể dục. |
Tôi vừa tham gia một phòng tập thể dục. | |
| 4 |
I work out at the gym most days.
Tôi tập thể dục ở phòng tập thể dục hầu hết các ngày. |
Tôi tập thể dục ở phòng tập thể dục hầu hết các ngày. | |
| 5 |
I don't enjoy gym.
Tôi không thích tập gym. |
Tôi không thích tập gym. | |
| 6 |
gym shoes
giày thể dục |
giày thể dục | |
| 7 |
I hit the gym at 6.00 again this morning.
Tôi lại đến phòng tập thể dục lúc 6 giờ sáng nay. |
Tôi lại đến phòng tập thể dục lúc 6 giờ sáng nay. | |
| 8 |
You can tell he works out at the gym.
Bạn có thể nói rằng anh ấy tập thể dục ở phòng tập thể dục. |
Bạn có thể nói rằng anh ấy tập thể dục ở phòng tập thể dục. | |
| 9 |
I played basketball in gym class.
Tôi chơi bóng rổ trong lớp thể dục. |
Tôi chơi bóng rổ trong lớp thể dục. | |
| 10 |
a high-school gym teacher
giáo viên thể dục trung học |
giáo viên thể dục trung học | |
| 11 |
Gym membership can be expensive.
Thành viên phòng tập thể dục có thể tốn kém. |
Thành viên phòng tập thể dục có thể tốn kém. |