group: Nhóm
Group là một tập hợp các cá nhân hoặc vật thể được phân loại hoặc tập hợp lại với nhau vì một mục đích chung.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
group
|
Phiên âm: /ɡruːp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhóm, tập thể | Ngữ cảnh: Một tập hợp người/vật cùng loại |
Ví dụ: She joined a study group
Cô ấy tham gia một nhóm học tập |
Cô ấy tham gia một nhóm học tập |
| 2 |
2
groups
|
Phiên âm: /ɡruːps/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các nhóm | Ngữ cảnh: Nhiều tập hợp người/vật |
Ví dụ: The students were divided into groups
Học sinh được chia thành các nhóm |
Học sinh được chia thành các nhóm |
| 3 |
3
grouped
|
Phiên âm: /ɡruːpt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã nhóm lại | Ngữ cảnh: Hành động sắp xếp thành nhóm |
Ví dụ: They were grouped by ability
Họ được nhóm lại theo năng lực |
Họ được nhóm lại theo năng lực |
| 4 |
4
grouping
|
Phiên âm: /ˈɡruːpɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Sự phân nhóm | Ngữ cảnh: Việc sắp xếp thành nhóm |
Ví dụ: The grouping of the teams was random
Việc phân nhóm đội diễn ra ngẫu nhiên |
Việc phân nhóm đội diễn ra ngẫu nhiên |
| 5 |
5
subgroup
|
Phiên âm: /ˈsʌbɡruːp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhóm nhỏ, phân nhóm | Ngữ cảnh: Một phần nhỏ thuộc một nhóm lớn hơn |
Ví dụ: The class was divided into subgroups
Lớp được chia thành các nhóm nhỏ |
Lớp được chia thành các nhóm nhỏ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The group has been notoriously fickle in the past.
Nhóm này nổi tiếng là thất thường trước đây. |
Nhóm này nổi tiếng là thất thường trước đây. | |
| 2 |
You wouldn't remember me. I was in another group.
Bạn sẽ không nhớ tôi đâu. Tôi ở nhóm khác. |
Bạn sẽ không nhớ tôi đâu. Tôi ở nhóm khác. | |
| 3 |
The group had cobbled together a few decent songs.
Nhóm đã chắp vá được vài bài hát khá ổn. |
Nhóm đã chắp vá được vài bài hát khá ổn. | |
| 4 |
The small group of onlookers presented a pathetic sight.
Nhóm nhỏ người xem trông thật tội nghiệp. |
Nhóm nhỏ người xem trông thật tội nghiệp. | |
| 5 |
The group is mainly black and mainly working-class.
Nhóm chủ yếu là người da đen và thuộc tầng lớp lao động. |
Nhóm chủ yếu là người da đen và thuộc tầng lớp lao động. | |
| 6 |
The grey shape resolved into a group of walkers.
Hình xám dần hiện rõ thành một nhóm người đi bộ. |
Hình xám dần hiện rõ thành một nhóm người đi bộ. | |
| 7 |
They are a small but noisy pressure group.
Họ là một nhóm vận động nhỏ nhưng ồn ào. |
Họ là một nhóm vận động nhỏ nhưng ồn ào. | |
| 8 |
The group has no affiliation with any political party.
Nhóm không liên kết với đảng phái chính trị nào. |
Nhóm không liên kết với đảng phái chính trị nào. | |
| 9 |
The airliner was hijacked by a group of terrorists.
Máy bay chở khách bị một nhóm khủng bố không tặc. |
Máy bay chở khách bị một nhóm khủng bố không tặc. | |
| 10 |
The group leader supervises a dozen workers.
Trưởng nhóm giám sát một tá công nhân. |
Trưởng nhóm giám sát một tá công nhân. | |
| 11 |
There will be a working group on international issues.
Sẽ có một nhóm công tác về các vấn đề quốc tế. |
Sẽ có một nhóm công tác về các vấn đề quốc tế. | |
| 12 |
The pop group is now touring the provinces.
Ban nhạc pop đang lưu diễn ở các tỉnh. |
Ban nhạc pop đang lưu diễn ở các tỉnh. | |
| 13 |
She's the dominant child in the group.
Cô bé là người nổi trội trong nhóm. |
Cô bé là người nổi trội trong nhóm. | |
| 14 |
A group of zebras started at a shot.
Một đàn ngựa vằn giật mình khi nghe tiếng súng. |
Một đàn ngựa vằn giật mình khi nghe tiếng súng. | |
| 15 |
She was rejected by her peer group.
Cô bị nhóm bạn đồng trang lứa xa lánh. |
Cô bị nhóm bạn đồng trang lứa xa lánh. | |
| 16 |
The group is holding two western tourists hostage.
Nhóm đang bắt giữ hai du khách phương Tây làm con tin. |
Nhóm đang bắt giữ hai du khách phương Tây làm con tin. | |
| 17 |
We can group animals into several types.
Chúng ta có thể phân loại động vật thành nhiều nhóm. |
Chúng ta có thể phân loại động vật thành nhiều nhóm. | |
| 18 |
A group of 400 demonstrators clashed with police.
Một nhóm 400 người biểu tình đã đụng độ với cảnh sát. |
Một nhóm 400 người biểu tình đã đụng độ với cảnh sát. | |
| 19 |
They were a group of early navigators.
Họ là một nhóm nhà hàng hải thời kỳ đầu. |
Họ là một nhóm nhà hàng hải thời kỳ đầu. | |
| 20 |
I came across a group of children playing.
Tôi tình cờ gặp một nhóm trẻ đang chơi. |
Tôi tình cờ gặp một nhóm trẻ đang chơi. | |
| 21 |
He goes around with a nice group of boys.
Anh ấy thường đi cùng một nhóm bạn tốt. |
Anh ấy thường đi cùng một nhóm bạn tốt. | |
| 22 |
One group left the camp to forage for firewood.
Một nhóm rời trại để kiếm củi. |
Một nhóm rời trại để kiếm củi. | |
| 23 |
The group produced two albums before disappearing into obscurity.
Nhóm phát hành hai album trước khi chìm vào quên lãng. |
Nhóm phát hành hai album trước khi chìm vào quên lãng. | |
| 24 |
The group suffered an extraordinary series of minor mishaps.
Nhóm gặp phải một loạt sự cố nhỏ bất thường. |
Nhóm gặp phải một loạt sự cố nhỏ bất thường. | |
| 25 |
A group of swans floated by.
Một đàn thiên nga bơi ngang qua. |
Một đàn thiên nga bơi ngang qua. | |
| 26 |
The group tried to lobby the bill through.
Nhóm cố vận động để dự luật được thông qua. |
Nhóm cố vận động để dự luật được thông qua. | |
| 27 |
The proposal aroused little enthusiasm in the group.
Đề xuất này không gây được nhiều hứng thú trong nhóm. |
Đề xuất này không gây được nhiều hứng thú trong nhóm. | |
| 28 |
They discuss their problems in group therapy sessions.
Họ thảo luận vấn đề trong các buổi trị liệu nhóm. |
Họ thảo luận vấn đề trong các buổi trị liệu nhóm. | |
| 29 |
The director detailed a group for fatigue duty.
Giám đốc phân công một nhóm làm nhiệm vụ lao động nặng. |
Giám đốc phân công một nhóm làm nhiệm vụ lao động nặng. | |
| 30 |
Birds of a feather flock together.
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã. |
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã. | |
| 31 |
A group of students were waiting outside the classroom.
Một nhóm học sinh đang đợi bên ngoài lớp học. |
Một nhóm học sinh đang đợi bên ngoài lớp học. | |
| 32 |
A group of us are going to the theatre this evening.
Một nhóm chúng tôi sẽ đi xem kịch tối nay. |
Một nhóm chúng tôi sẽ đi xem kịch tối nay. | |
| 33 |
A group of islands lies in the Indian Ocean.
Một nhóm đảo nằm ở Ấn Độ Dương. |
Một nhóm đảo nằm ở Ấn Độ Dương. | |
| 34 |
English is a member of the Germanic group of languages.
Tiếng Anh thuộc nhóm ngôn ngữ German. |
Tiếng Anh thuộc nhóm ngôn ngữ German. | |
| 35 |
People were standing around in small groups.
Mọi người đang đứng quanh đó thành từng nhóm nhỏ. |
Mọi người đang đứng quanh đó thành từng nhóm nhỏ. | |
| 36 |
The gorillas go foraging for food as a group.
Những con khỉ đột đi kiếm ăn theo nhóm. |
Những con khỉ đột đi kiếm ăn theo nhóm. | |
| 37 |
The proportion of single-parent families varies between different income groups.
Tỷ lệ gia đình đơn thân khác nhau giữa các nhóm thu nhập. |
Tỷ lệ gia đình đơn thân khác nhau giữa các nhóm thu nhập. | |
| 38 |
Members of some ethnic groups say that the law is discriminatory.
Thành viên của một số nhóm dân tộc nói rằng luật này mang tính phân biệt đối xử. |
Thành viên của một số nhóm dân tộc nói rằng luật này mang tính phân biệt đối xử. | |
| 39 |
Disabled drivers are an ever-growing minority group.
Người lái xe khuyết tật là một nhóm thiểu số ngày càng tăng. |
Người lái xe khuyết tật là một nhóm thiểu số ngày càng tăng. | |
| 40 |
The residents formed a community action group.
Cư dân đã thành lập một nhóm hành động cộng đồng. |
Cư dân đã thành lập một nhóm hành động cộng đồng. | |
| 41 |
I've joined a writing group.
Tôi đã tham gia một nhóm viết. |
Tôi đã tham gia một nhóm viết. | |
| 42 |
They formed a discussion group after class.
Họ thành lập một nhóm thảo luận sau giờ học. |
Họ thành lập một nhóm thảo luận sau giờ học. | |
| 43 |
A human rights group criticized the decision.
Một nhóm nhân quyền đã chỉ trích quyết định này. |
Một nhóm nhân quyền đã chỉ trích quyết định này. | |
| 44 |
The police are investigating a militant group.
Cảnh sát đang điều tra một nhóm vũ trang cực đoan. |
Cảnh sát đang điều tra một nhóm vũ trang cực đoan. | |
| 45 |
Other members of the group agree.
Các thành viên khác trong nhóm đồng ý. |
Các thành viên khác trong nhóm đồng ý. | |
| 46 |
She leads a group of scientists at the Medical Research Centre.
Cô ấy lãnh đạo một nhóm nhà khoa học tại Trung tâm Nghiên cứu Y khoa. |
Cô ấy lãnh đạo một nhóm nhà khoa học tại Trung tâm Nghiên cứu Y khoa. | |
| 47 |
There are fifteen of us in the group.
Nhóm chúng tôi có mười lăm người. |
Nhóm chúng tôi có mười lăm người. | |
| 48 |
Students often work in groups.
Học sinh thường làm việc theo nhóm. |
Học sinh thường làm việc theo nhóm. | |
| 49 |
The students were divided into groups of four.
Học sinh được chia thành các nhóm bốn người. |
Học sinh được chia thành các nhóm bốn người. | |
| 50 |
Classes will involve both individual and group activities.
Các buổi học sẽ bao gồm cả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm. |
Các buổi học sẽ bao gồm cả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm. | |
| 51 |
Only group members are allowed to vote.
Chỉ các thành viên trong nhóm mới được phép bỏ phiếu. |
Chỉ các thành viên trong nhóm mới được phép bỏ phiếu. | |
| 52 |
This acquisition will make them the largest newspaper group in the world.
Thương vụ mua lại này sẽ biến họ thành tập đoàn báo chí lớn nhất thế giới. |
Thương vụ mua lại này sẽ biến họ thành tập đoàn báo chí lớn nhất thế giới. | |
| 53 |
The Burton Group announced its quarterly figures yesterday.
Tập đoàn Burton đã công bố số liệu hằng quý vào hôm qua. |
Tập đoàn Burton đã công bố số liệu hằng quý vào hôm qua. | |
| 54 |
Our group sales director attended the conference in Munich this year.
Giám đốc kinh doanh tập đoàn của chúng tôi đã tham dự hội nghị tại Munich năm nay. |
Giám đốc kinh doanh tập đoàn của chúng tôi đã tham dự hội nghị tại Munich năm nay. | |
| 55 |
She sings in a rock group.
Cô ấy hát trong một ban nhạc rock. |
Cô ấy hát trong một ban nhạc rock. | |
| 56 |
Minority groups are entitled to equal protection under the law.
Các nhóm thiểu số có quyền được bảo vệ bình đẳng theo pháp luật. |
Các nhóm thiểu số có quyền được bảo vệ bình đẳng theo pháp luật. | |
| 57 |
She has a very wide group of friends.
Cô ấy có một nhóm bạn bè rất rộng. |
Cô ấy có một nhóm bạn bè rất rộng. | |
| 58 |
The animals live in family groups of 10–20 individuals.
Những con vật này sống theo nhóm gia đình gồm 10–20 cá thể. |
Những con vật này sống theo nhóm gia đình gồm 10–20 cá thể. | |
| 59 |
The president met with a select group of senior ministers.
Tổng thống đã gặp một nhóm chọn lọc các bộ trưởng cấp cao. |
Tổng thống đã gặp một nhóm chọn lọc các bộ trưởng cấp cao. | |
| 60 |
Within a group, each individual had a definite status.
Trong một nhóm, mỗi cá nhân đều có một địa vị rõ ràng. |
Trong một nhóm, mỗi cá nhân đều có một địa vị rõ ràng. | |
| 61 |
A group of young mothers gathered in the park.
Một nhóm các bà mẹ trẻ tụ tập trong công viên. |
Một nhóm các bà mẹ trẻ tụ tập trong công viên. | |
| 62 |
A large group of people had collected outside the building.
Một nhóm đông người đã tụ tập bên ngoài tòa nhà. |
Một nhóm đông người đã tụ tập bên ngoài tòa nhà. | |
| 63 |
On the hillside was a little group of houses.
Trên sườn đồi có một cụm nhà nhỏ. |
Trên sườn đồi có một cụm nhà nhỏ. | |
| 64 |
Students were sitting around in groups on the grass.
Học sinh đang ngồi thành từng nhóm trên bãi cỏ. |
Học sinh đang ngồi thành từng nhóm trên bãi cỏ. | |
| 65 |
She asked her students to get into groups of four.
Cô ấy yêu cầu học sinh chia thành các nhóm bốn người. |
Cô ấy yêu cầu học sinh chia thành các nhóm bốn người. | |
| 66 |
The strangers who came together for the course soon became a cohesive group.
Những người xa lạ đến tham gia khóa học nhanh chóng trở thành một nhóm gắn kết. |
Những người xa lạ đến tham gia khóa học nhanh chóng trở thành một nhóm gắn kết. | |
| 67 |
We divided the class into small groups.
Chúng tôi chia lớp thành các nhóm nhỏ. |
Chúng tôi chia lớp thành các nhóm nhỏ. | |
| 68 |
The discussion group meets once a month.
Nhóm thảo luận gặp nhau mỗi tháng một lần. |
Nhóm thảo luận gặp nhau mỗi tháng một lần. | |
| 69 |
I divided the class into groups of four.
Tôi chia lớp thành các nhóm bốn người. |
Tôi chia lớp thành các nhóm bốn người. | |
| 70 |
It costs $20 to join the group.
Mất 20 đô la để tham gia nhóm. |
Mất 20 đô la để tham gia nhóm. | |
| 71 |
She goes to a drama group every Saturday.
Cô ấy đến nhóm kịch vào mỗi thứ Bảy. |
Cô ấy đến nhóm kịch vào mỗi thứ Bảy. | |
| 72 |
She worked with groups of college students who had literacy problems.
Cô ấy làm việc với các nhóm sinh viên đại học gặp vấn đề về đọc viết. |
Cô ấy làm việc với các nhóm sinh viên đại học gặp vấn đề về đọc viết. | |
| 73 |
The college has a small but active women's group.
Trường cao đẳng có một nhóm phụ nữ nhỏ nhưng hoạt động tích cực. |
Trường cao đẳng có một nhóm phụ nữ nhỏ nhưng hoạt động tích cực. | |
| 74 |
They formed a small group that was later to grow into a major protest movement.
Họ thành lập một nhóm nhỏ, sau này phát triển thành một phong trào phản đối lớn. |
Họ thành lập một nhóm nhỏ, sau này phát triển thành một phong trào phản đối lớn. | |
| 75 |
We have set up a self-help group for victims of crime.
Chúng tôi đã thành lập một nhóm tự hỗ trợ cho các nạn nhân của tội phạm. |
Chúng tôi đã thành lập một nhóm tự hỗ trợ cho các nạn nhân của tội phạm. | |
| 76 |
The move was condemned by human rights groups.
Động thái này đã bị các nhóm nhân quyền lên án. |
Động thái này đã bị các nhóm nhân quyền lên án. | |
| 77 |
Environmental groups were delighted with the tone of the report.
Các nhóm môi trường rất hài lòng với giọng điệu của báo cáo. |
Các nhóm môi trường rất hài lòng với giọng điệu của báo cáo. | |
| 78 |
The group formed back in 1992.
Nhóm này được thành lập từ năm 1992. |
Nhóm này được thành lập từ năm 1992. | |
| 79 |
The group has split up and re-formed several times with different musicians.
Ban nhạc đã tan rã và tái hợp nhiều lần với các nhạc sĩ khác nhau. |
Ban nhạc đã tan rã và tái hợp nhiều lần với các nhạc sĩ khác nhau. | |
| 80 |
He left the group last year to pursue a solo career.
Anh ấy rời nhóm vào năm ngoái để theo đuổi sự nghiệp solo. |
Anh ấy rời nhóm vào năm ngoái để theo đuổi sự nghiệp solo. | |
| 81 |
The college has a small but active women's group.
Trường có một nhóm phụ nữ nhỏ nhưng năng động. |
Trường có một nhóm phụ nữ nhỏ nhưng năng động. |