Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

grill là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ grill trong tiếng Anh

grill /ɡrɪl/
- adjective : nướng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

grill: Vỉ nướng; nướng

Grill là danh từ chỉ vỉ nướng hoặc lò nướng; động từ nghĩa là nấu thức ăn trên vỉ với lửa trực tiếp.

  • We cooked the fish on the grill. (Chúng tôi nấu cá trên vỉ nướng.)
  • He grilled the steaks to perfection. (Anh ấy nướng bít tết rất hoàn hảo.)
  • The restaurant has both indoor and outdoor grills. (Nhà hàng có cả bếp nướng trong nhà và ngoài trời.)

Bảng biến thể từ "grill"

1 grill
Phiên âm: /ɡrɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vỉ nướng; bếp nướng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ dụng cụ nướng

Ví dụ:

Put the meat on the grill

Đặt thịt lên vỉ nướng

2 grill
Phiên âm: /ɡrɪl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nướng Ngữ cảnh: Dùng khi nướng thức ăn

Ví dụ:

She grilled the steak

Cô ấy nướng bít tết

3 grilled
Phiên âm: /ɡrɪld/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã nướng Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động

Ví dụ:

The vegetables were grilled

Rau củ đã được nướng

4 grilling
Phiên âm: /ˈɡrɪlɪŋ/ Loại từ: Danh từ / V-ing Nghĩa: Việc nướng Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động nấu ăn

Ví dụ:

Grilling is my favorite cooking method

Nướng là cách nấu yêu thích của tôi

Danh sách câu ví dụ:

Place the chops in the grill pan, and put it under the grill.

Hãy đặt các miếng sườn vào khay nướng rồi đặt dưới vỉ nướng.

Ôn tập Lưu sổ

Put it under a hot grill to brown for two minutes.

Hãy đặt nó dưới vỉ nướng nóng để làm vàng trong hai phút.

Ôn tập Lưu sổ

Once the charcoal is glowing, place the food on the grill, turning it regularly.

Khi than đã đỏ, hãy đặt thức ăn lên vỉ nướng và trở đều thường xuyên.

Ôn tập Lưu sổ

Harry's Bar and Grill is nearby.

Nhà hàng Harry's Bar and Grill ở gần đây.

Ôn tập Lưu sổ