graphics: Đồ họa
Graphics là danh từ chỉ hình ảnh minh họa, thiết kế hoặc yếu tố thị giác trong truyền thông.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
graphics
|
Phiên âm: /ˈɡræfɪks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đồ họa | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/truyền thông |
Ví dụ: The game has great graphics
Trò chơi có đồ họa đẹp |
Trò chơi có đồ họa đẹp |
| 2 |
2
graphic
|
Phiên âm: /ˈɡræfɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính đồ họa; sinh động | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hình ảnh |
Ví dụ: Graphic design matters
Thiết kế đồ họa rất quan trọng |
Thiết kế đồ họa rất quan trọng |
| 3 |
3
graphic
|
Phiên âm: /ˈɡræfɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hình minh họa | Ngữ cảnh: Dùng cho hình ảnh |
Ví dụ: Add a graphic here
Thêm hình minh họa vào đây |
Thêm hình minh họa vào đây |
| 4 |
4
graphically
|
Phiên âm: /ˈɡræfɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách trực quan | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: Data was graphically shown
Dữ liệu được trình bày trực quan |
Dữ liệu được trình bày trực quan |
| 5 |
5
graphic designer
|
Phiên âm: /ˈɡræfɪk dɪˈzaɪnə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhà thiết kế đồ họa | Ngữ cảnh: Dùng chỉ nghề |
Ví dụ: She works as a graphic designer
Cô ấy làm nhà thiết kế đồ họa |
Cô ấy làm nhà thiết kế đồ họa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Text and graphics are prepared separately and then combined.
Văn bản và hình ảnh đồ họa được chuẩn bị riêng rồi sau đó kết hợp lại. |
Văn bản và hình ảnh đồ họa được chuẩn bị riêng rồi sau đó kết hợp lại. | |
| 2 |
The program can produce and manipulate text and graphics.
Chương trình có thể tạo và xử lý văn bản cùng hình ảnh đồ họa. |
Chương trình có thể tạo và xử lý văn bản cùng hình ảnh đồ họa. | |
| 3 |
He has expertise in computer graphics.
Anh ấy có chuyên môn về đồ họa máy tính. |
Anh ấy có chuyên môn về đồ họa máy tính. |