goat: Con dê
Goat là danh từ chỉ loài động vật có sừng, thường nuôi để lấy sữa, thịt hoặc lông.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
goat
|
Phiên âm: /ɡəʊt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con dê | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài động vật |
Ví dụ: A goat is grazing in the field
Một con dê đang gặm cỏ trên cánh đồng |
Một con dê đang gặm cỏ trên cánh đồng |
| 2 |
2
goats
|
Phiên âm: /ɡəʊts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Những con dê | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Goats are raised for milk
Dê được nuôi để lấy sữa |
Dê được nuôi để lấy sữa |
| 3 |
3
goaty
|
Phiên âm: /ˈɡəʊti/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có mùi/vị dê | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả (hiếm) |
Ví dụ: The cheese tastes goaty
Phô mai có mùi vị dê |
Phô mai có mùi vị dê |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a mountain goat.
Đây là một con dê núi. |
Đây là một con dê núi. | |
| 2 |
This is goat's milk.
Đây là sữa dê. |
Đây là sữa dê. | |
| 3 |
Tethered goats grazed among the apple trees.
Những con dê bị buộc dây gặm cỏ giữa các cây táo. |
Những con dê bị buộc dây gặm cỏ giữa các cây táo. | |
| 4 |
Goat's milk is often easier to digest than cow's milk.
Sữa dê thường dễ tiêu hóa hơn sữa bò. |
Sữa dê thường dễ tiêu hóa hơn sữa bò. |