Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

garbage là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ garbage trong tiếng Anh

garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/
- (n) : lòng, ruột (thú)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

garbage: Rác

Garbage là các chất thải, đồ vật không còn giá trị hoặc sử dụng được và cần được vứt đi.

  • He took out the garbage before leaving for work. (Anh ấy mang rác ra ngoài trước khi đi làm.)
  • The garbage truck arrives every Tuesday to collect the waste. (Xe rác đến mỗi thứ Ba để thu gom rác thải.)
  • They separate recyclables from the garbage to help the environment. (Họ phân loại các đồ vật tái chế ra khỏi rác để bảo vệ môi trường.)

Bảng biến thể từ "garbage"

1 garbage
Phiên âm: /ˈɡɑːrbɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Rác, rác thải Ngữ cảnh: Chất thải sinh hoạt hằng ngày

Ví dụ:

Take out the garbage, please

Làm ơn mang rác ra ngoài

2 garbage can
Phiên âm: /ˈɡɑːrbɪdʒ kæn/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Thùng rác Ngữ cảnh: Vật chứa rác

Ví dụ:

The garbage can is full

Thùng rác đã đầy

3 garbage truck
Phiên âm: /ˈɡɑːrbɪdʒ trʌk/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Xe chở rác Ngữ cảnh: Xe chuyên chở rác thải

Ví dụ:

The garbage truck comes every morning

Xe chở rác đến mỗi sáng

4 garbage collection
Phiên âm: /ˈɡɑːrbɪdʒ kəˈlekʃn/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Việc thu gom rác Ngữ cảnh: Hệ thống quản lý rác thải

Ví dụ:

Garbage collection happens twice a week

Việc thu gom rác diễn ra hai lần mỗi tuần

Danh sách câu ví dụ:

Dig a pit and bury the garbage.

Đào một cái hố và chôn rác.

Ôn tập Lưu sổ

Don't forget to take out the garbage.

Đừng quên mang rác ra ngoài.

Ôn tập Lưu sổ

I've never heard such a load of garbage!

Tôi chưa từng nghe điều vô lý như vậy!

Ôn tập Lưu sổ

I've had enough of your garbage.

Tôi chịu đủ những điều nhảm nhí của bạn rồi.

Ôn tập Lưu sổ

It's your turn to take out the garbage.

Đến lượt bạn mang rác ra ngoài.

Ôn tập Lưu sổ

Put the garbage down the incinerator.

Cho rác vào lò đốt.

Ôn tập Lưu sổ

They fouled the river by throwing in garbage.

Họ làm ô nhiễm con sông bằng cách vứt rác xuống.

Ôn tập Lưu sổ

He talks a lot of garbage about education.

Anh ta nói rất nhiều điều nhảm nhí về giáo dục.

Ôn tập Lưu sổ

Throw any leftover food in the garbage.

Vứt thức ăn thừa vào thùng rác.

Ôn tập Lưu sổ

A bomb planted in a garbage can exploded early today.

Một quả bom đặt trong thùng rác đã phát nổ vào sáng sớm nay.

Ôn tập Lưu sổ

You do talk a load of garbage!

Bạn đúng là nói toàn điều vớ vẩn!

Ôn tập Lưu sổ

What day do they collect the rubbish / garbage?

Họ thu gom rác vào ngày nào?

Ôn tập Lưu sổ

Don't talk such a load of garbage!

Đừng nói những điều nhảm nhí như vậy!

Ôn tập Lưu sổ

The smell from the garbage dulled her appetite.

Mùi rác làm cô ấy mất cả cảm giác thèm ăn.

Ôn tập Lưu sổ

Can you take out the garbage when you go?

Bạn có thể mang rác ra ngoài khi đi không?

Ôn tập Lưu sổ

Throw it in the garbage.

Vứt nó vào thùng rác.

Ôn tập Lưu sổ

The uncollected garbage mounts in city streets.

Rác không được thu gom chất đống trên đường phố.

Ôn tập Lưu sổ

Cats had been rooting in the garbage bags again.

Mèo lại bới các túi rác.

Ôn tập Lưu sổ

That garbage can was banded with blue paint.

Thùng rác đó được sơn viền màu xanh.

Ôn tập Lưu sổ

They forgot to put the lid on the garbage can.

Họ quên đậy nắp thùng rác.

Ôn tập Lưu sổ

Furious government officials branded her story "garbage".

Các quan chức chính phủ tức giận gọi câu chuyện của cô ấy là "rác rưởi".

Ôn tập Lưu sổ

The smell of the garbage overpowered me.

Mùi rác khiến tôi không chịu nổi.

Ôn tập Lưu sổ

They fouled the water by throwing in garbage.

Họ làm bẩn nguồn nước bằng cách vứt rác xuống.

Ôn tập Lưu sổ

I personally think this is complete garbage.

Cá nhân tôi nghĩ đây hoàn toàn là điều vô nghĩa.

Ôn tập Lưu sổ

No waste or garbage is to be emptied on highways.

Không được đổ rác hoặc chất thải trên đường cao tốc.

Ôn tập Lưu sổ

She was fully domesticated by then, washing the dishes and taking out the garbage.

Khi đó cô ấy đã quen với việc nội trợ, rửa bát và mang rác ra ngoài.

Ôn tập Lưu sổ

Much of their furniture was scavenged from other people's garbage.

Phần lớn đồ nội thất của họ được nhặt từ rác của người khác.

Ôn tập Lưu sổ

There are people who live in the dump and scavenge garbage for a living.

Có những người sống ở bãi rác và kiếm sống bằng cách nhặt rác.

Ôn tập Lưu sổ

Garbage collection takes place every Monday morning.

Việc thu gom rác diễn ra vào mỗi sáng thứ Hai.

Ôn tập Lưu sổ

Don't forget to take out the garbage.

Đừng quên mang rác ra ngoài.

Ôn tập Lưu sổ

Throw it in the garbage.

Hãy ném nó vào thùng rác.

Ôn tập Lưu sổ

“You mean you believe all that garbage?” he said.

“Ý bạn là bạn tin tất cả những điều nhảm nhí đó sao?” anh ấy nói.

Ôn tập Lưu sổ

During the crisis, garbage was not collected.

Trong cuộc khủng hoảng, rác không được thu gom.

Ôn tập Lưu sổ

Someone just dumped their garbage into my backyard.

Ai đó vừa đổ rác vào sân sau nhà tôi.

Ôn tập Lưu sổ

There was garbage strewn around everywhere.

Rác bị vứt vương vãi khắp nơi.

Ôn tập Lưu sổ

We picked up all the garbage we could find.

Chúng tôi nhặt tất cả rác mà mình tìm thấy.

Ôn tập Lưu sổ

The canal is full of garbage and bits of wood.

Con kênh đầy rác và những mảnh gỗ vụn.

Ôn tập Lưu sổ

You could see the rats moving about on the garbage dump.

Bạn có thể thấy lũ chuột chạy qua lại trên bãi rác.

Ôn tập Lưu sổ

It's mostly the same old garbage.

Phần lớn vẫn là những điều nhảm nhí cũ rích.

Ôn tập Lưu sổ

The second series was a piece of garbage.

Phần hai của loạt phim đó là một thứ rác rưởi.

Ôn tập Lưu sổ

This movie is pure garbage.

Bộ phim này đúng là rác rưởi.

Ôn tập Lưu sổ

She just watches garbage on TV all day.

Cô ấy chỉ xem mấy chương trình rác trên TV cả ngày.

Ôn tập Lưu sổ

That's complete garbage!

Điều đó hoàn toàn nhảm nhí!

Ôn tập Lưu sổ

There was a lot of garbage reported about me in the newspapers.

Có rất nhiều điều nhảm nhí được báo chí viết về tôi.

Ôn tập Lưu sổ

It's mostly the same old garbage.

Phần lớn là rác cũ.

Ôn tập Lưu sổ

That's complete garbage!

Đó là rác hoàn toàn!

Ôn tập Lưu sổ