galactic: Thuộc về thiên hà (adj)
Galactic mô tả sự vật thuộc phạm vi một thiên hà.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
galaxy
|
Phiên âm: /ˈɡæləksi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiên hà | Ngữ cảnh: Dùng trong thiên văn học |
Ví dụ: Our galaxy is the Milky Way
Thiên hà của chúng ta là Dải Ngân Hà |
Thiên hà của chúng ta là Dải Ngân Hà |
| 2 |
2
galaxies
|
Phiên âm: /ˈɡæləksiz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các thiên hà | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Billions of galaxies exist
Có hàng tỷ thiên hà |
Có hàng tỷ thiên hà |
| 3 |
3
galactic
|
Phiên âm: /ɡəˈlæktɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc thiên hà | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: Galactic collisions occur
Các va chạm thiên hà xảy ra |
Các va chạm thiên hà xảy ra |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||