gain: Lợi ích, thu được
Gain là hành động có được điều gì đó, thường là lợi ích, tài sản hoặc sức khỏe.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
gain
|
Phiên âm: /ɡeɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đạt được, giành được | Ngữ cảnh: Có được điều gì thông qua nỗ lực |
He gained a lot of experience from the job |
Anh ấy đã đạt được nhiều kinh nghiệm từ công việc |
| 2 |
Từ:
gain
|
Phiên âm: /ɡeɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lợi ích, sự tăng thêm | Ngữ cảnh: Điều tích cực, sự tăng trưởng |
The company made a big gain in profits |
Công ty đạt được lợi nhuận lớn |
| 3 |
Từ:
gains
|
Phiên âm: /ɡeɪnz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Thành tựu, lợi ích | Ngữ cảnh: Những lợi ích đạt được |
Political gains were evident |
Những thành tựu chính trị rất rõ ràng |
| 4 |
Từ:
gaining
|
Phiên âm: /ˈɡeɪnɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Sự đạt được, quá trình tăng trưởng | Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra |
The team is gaining more support |
Đội đang nhận được thêm sự ủng hộ |
| 5 |
Từ:
gainful
|
Phiên âm: /ˈɡeɪnfl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có lợi, sinh lời | Ngữ cảnh: Thường dùng cho công việc, hoạt động |
He found gainful employment |
Anh ấy tìm được công việc có lợi |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He who does not gain loses. Ai không được thì mất. |
Ai không được thì mất. | Lưu sổ câu |
| 2 |
We lose in hake, but gain in herring. Ta mất ở cá tuyết nhưng được ở cá trích. |
Ta mất ở cá tuyết nhưng được ở cá trích. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Only that which is honestly got is gain. Chỉ cái gì có được một cách lương thiện mới là lợi ích thực sự. |
Chỉ cái gì có được một cách lương thiện mới là lợi ích thực sự. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Nothing venture, nothing gain. Không mạo hiểm thì không đạt được gì. |
Không mạo hiểm thì không đạt được gì. | Lưu sổ câu |
| 5 |
To gain teaches how to spend. Biết kiếm tiền sẽ biết cách tiêu tiền. |
Biết kiếm tiền sẽ biết cách tiêu tiền. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Sometimes the best gain is to lose. Đôi khi mất lại là được. |
Đôi khi mất lại là được. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Sometimes to gain is to lose. Đôi khi được lại là mất. |
Đôi khi được lại là mất. | Lưu sổ câu |
| 8 |
No practice, no gain in one's wit. Không luyện tập thì trí tuệ không tiến bộ. |
Không luyện tập thì trí tuệ không tiến bộ. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Nothing venture, nothing win. Không mạo hiểm thì không thắng. |
Không mạo hiểm thì không thắng. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Do not run too fast after gain. Đừng quá vội vàng chạy theo lợi ích. |
Đừng quá vội vàng chạy theo lợi ích. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Prefer loss to unjust gain. Thà chịu lỗ còn hơn thu lợi bất chính. |
Thà chịu lỗ còn hơn thu lợi bất chính. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Nothing venture, nothing have. Không mạo hiểm thì chẳng có gì. |
Không mạo hiểm thì chẳng có gì. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Pain is forgotten where gain follows. Có lợi thì quên khổ. |
Có lợi thì quên khổ. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Ill-gotten gains never prosper. Của phi nghĩa không bền. |
Của phi nghĩa không bền. | Lưu sổ câu |
| 15 |
No great loss without some small gain. Không có mất mát lớn nào mà không có chút lợi ích nhỏ. |
Không có mất mát lớn nào mà không có chút lợi ích nhỏ. | Lưu sổ câu |
| 16 |
What you lose on the swings you gain on the roundabouts. Mất chỗ này được chỗ kia. |
Mất chỗ này được chỗ kia. | Lưu sổ câu |
| 17 |
No pain, no gain. Không có đau khổ thì không có thành công. |
Không có đau khổ thì không có thành công. | Lưu sổ câu |
| 18 |
What you lose on the swings you gain on the roundabouts. Mất chỗ này được chỗ kia. |
Mất chỗ này được chỗ kia. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Lightly gained, quickly lost. Dễ được thì chóng mất. |
Dễ được thì chóng mất. | Lưu sổ câu |
| 20 |
A fall into the pit, a gain in your wit. Ngã một lần khôn hơn một chút. |
Ngã một lần khôn hơn một chút. | Lưu sổ câu |
| 21 |
All is not gain that is put in the purse. Không phải cái gì bỏ vào túi cũng là lợi. |
Không phải cái gì bỏ vào túi cũng là lợi. | Lưu sổ câu |
| 22 |
You can only gain by further study. Bạn chỉ có thể tiến bộ bằng cách học thêm. |
Bạn chỉ có thể tiến bộ bằng cách học thêm. | Lưu sổ câu |
| 23 |
They were unable to gain admittance to the hall. Họ không thể vào được hội trường. |
Họ không thể vào được hội trường. | Lưu sổ câu |
| 24 |
When you have nothing to lose, it's time to gain. Khi không còn gì để mất, đã đến lúc đạt được. |
Khi không còn gì để mất, đã đến lúc đạt được. | Lưu sổ câu |
| 25 |
His remorse is just an artifice to gain sympathy. Sự hối hận của anh ta chỉ là mánh khóe để giành sự cảm thông. |
Sự hối hận của anh ta chỉ là mánh khóe để giành sự cảm thông. | Lưu sổ câu |
| 26 |
It takes years to gain a mastery of Japanese. Phải mất nhiều năm để đạt được sự thông thạo tiếng Nhật. |
Phải mất nhiều năm để đạt được sự thông thạo tiếng Nhật. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The greedy boss stopped at nothing to gain profit. Ông chủ tham lam không từ thủ đoạn nào để kiếm lợi. |
Ông chủ tham lam không từ thủ đoạn nào để kiếm lợi. | Lưu sổ câu |
| 28 |
One man's loss is another man's gain. Thiệt hại của người này là lợi ích của người khác. |
Thiệt hại của người này là lợi ích của người khác. | Lưu sổ câu |
| 29 |
He never reaches after personal fame and gain. Anh ấy không bao giờ theo đuổi danh lợi cá nhân. |
Anh ấy không bao giờ theo đuổi danh lợi cá nhân. | Lưu sổ câu |
| 30 |
They managed to gain access to secret files. Họ đã xoay xở để truy cập được vào các hồ sơ mật. |
Họ đã xoay xở để truy cập được vào các hồ sơ mật. | Lưu sổ câu |
| 31 |
How did the thieves gain entry? Bọn trộm đã đột nhập bằng cách nào? |
Bọn trộm đã đột nhập bằng cách nào? | Lưu sổ câu |
| 32 |
The country gained its independence ten years ago. Đất nước đó giành được độc lập mười năm trước. |
Đất nước đó giành được độc lập mười năm trước. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The party gained over 50 per cent of the vote. Đảng đó giành được hơn 50 phần trăm số phiếu bầu. |
Đảng đó giành được hơn 50 phần trăm số phiếu bầu. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Police officers quickly gained control of the situation. Các sĩ quan cảnh sát nhanh chóng kiểm soát được tình hình. |
Các sĩ quan cảnh sát nhanh chóng kiểm soát được tình hình. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Labour finally gained power in 1997. Công đảng cuối cùng đã lên nắm quyền vào năm 1997. |
Công đảng cuối cùng đã lên nắm quyền vào năm 1997. | Lưu sổ câu |
| 36 |
I gained an insight into the work of a journalist. Tôi đã hiểu sâu hơn về công việc của một nhà báo. |
Tôi đã hiểu sâu hơn về công việc của một nhà báo. | Lưu sổ câu |
| 37 |
He has gained a reputation for unpredictable behaviour. Anh ấy đã mang tiếng là có hành vi khó lường. |
Anh ấy đã mang tiếng là có hành vi khó lường. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Her unusual talent gained her worldwide recognition. Tài năng khác thường của cô ấy đã giúp cô ấy được công nhận trên toàn thế giới. |
Tài năng khác thường của cô ấy đã giúp cô ấy được công nhận trên toàn thế giới. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The firm is hoping to gain an advantage over its competitors. Công ty đang hy vọng giành được lợi thế trước các đối thủ cạnh tranh. |
Công ty đang hy vọng giành được lợi thế trước các đối thủ cạnh tranh. | Lưu sổ câu |
| 40 |
What do you hope to gain by this? Bạn hy vọng đạt được điều gì từ việc này? |
Bạn hy vọng đạt được điều gì từ việc này? | Lưu sổ câu |
| 41 |
There is nothing to be gained from delaying the decision. Việc trì hoãn quyết định chẳng mang lại lợi ích gì. |
Việc trì hoãn quyết định chẳng mang lại lợi ích gì. | Lưu sổ câu |
| 42 |
Consumers have gained from the increased competition. Người tiêu dùng đã được hưởng lợi từ sự cạnh tranh gia tăng. |
Người tiêu dùng đã được hưởng lợi từ sự cạnh tranh gia tăng. | Lưu sổ câu |
| 43 |
If the proposal goes ahead, we all stand to gain. Nếu đề xuất này được thực hiện, tất cả chúng ta đều có thể được lợi. |
Nếu đề xuất này được thực hiện, tất cả chúng ta đều có thể được lợi. | Lưu sổ câu |
| 44 |
As you gain experience, you will grow in confidence. Khi bạn tích lũy kinh nghiệm, bạn sẽ trở nên tự tin hơn. |
Khi bạn tích lũy kinh nghiệm, bạn sẽ trở nên tự tin hơn. | Lưu sổ câu |
| 45 |
I've gained weight recently. Gần đây tôi đã tăng cân. |
Gần đây tôi đã tăng cân. | Lưu sổ câu |
| 46 |
The campaign continues to gain momentum. Chiến dịch tiếp tục đạt được đà phát triển. |
Chiến dịch tiếp tục đạt được đà phát triển. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Reading widely helps you gain knowledge and understanding. Đọc rộng giúp bạn có thêm kiến thức và sự hiểu biết. |
Đọc rộng giúp bạn có thêm kiến thức và sự hiểu biết. | Lưu sổ câu |
| 48 |
He has gained support from major figures in the industry. Anh ấy đã nhận được sự ủng hộ từ những nhân vật quan trọng trong ngành. |
Anh ấy đã nhận được sự ủng hộ từ những nhân vật quan trọng trong ngành. | Lưu sổ câu |
| 49 |
The idea is beginning to gain wider acceptance. Ý tưởng này đang bắt đầu được chấp nhận rộng rãi hơn. |
Ý tưởng này đang bắt đầu được chấp nhận rộng rãi hơn. | Lưu sổ câu |
| 50 |
My watch gains two minutes every 24 hours. Đồng hồ của tôi chạy nhanh hai phút mỗi 24 giờ. |
Đồng hồ của tôi chạy nhanh hai phút mỗi 24 giờ. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The shares gained 14p to 262p. Cổ phiếu tăng 14 xu lên 262 xu. |
Cổ phiếu tăng 14 xu lên 262 xu. | Lưu sổ câu |
| 52 |
The euro gained against the dollar again today. Đồng euro lại tăng giá so với đồng đô la hôm nay. |
Đồng euro lại tăng giá so với đồng đô la hôm nay. | Lưu sổ câu |
| 53 |
At last she gained the shelter of the forest. Cuối cùng cô ấy cũng đến được nơi trú ẩn trong rừng. |
Cuối cùng cô ấy cũng đến được nơi trú ẩn trong rừng. | Lưu sổ câu |
| 54 |
Heavy fighting began as they gained the river. Giao tranh ác liệt bắt đầu khi họ tiến đến bờ sông. |
Giao tranh ác liệt bắt đầu khi họ tiến đến bờ sông. | Lưu sổ câu |
| 55 |
Sterling continues to gain ground against the dollar. Đồng bảng Anh tiếp tục tăng giá so với đồng đô la. |
Đồng bảng Anh tiếp tục tăng giá so với đồng đô la. | Lưu sổ câu |
| 56 |
We managed to gain entry through a back window. Chúng tôi đã xoay xở vào được bên trong qua một cửa sổ phía sau. |
Chúng tôi đã xoay xở vào được bên trong qua một cửa sổ phía sau. | Lưu sổ câu |
| 57 |
Protesters tried to gain access to the palace. Những người biểu tình cố gắng vào được cung điện. |
Những người biểu tình cố gắng vào được cung điện. | Lưu sổ câu |
| 58 |
His ideas gradually gained acceptance. Những ý tưởng của ông ấy dần được chấp nhận. |
Những ý tưởng của ông ấy dần được chấp nhận. | Lưu sổ câu |
| 59 |
Husbands and wives of British nationals do not automatically gain citizenship. Vợ hoặc chồng của công dân Anh không tự động có được quyền công dân. |
Vợ hoặc chồng của công dân Anh không tự động có được quyền công dân. | Lưu sổ câu |
| 60 |
I don't think there's anything to be gained from this course of action. Tôi không nghĩ cách làm này sẽ mang lại lợi ích gì. |
Tôi không nghĩ cách làm này sẽ mang lại lợi ích gì. | Lưu sổ câu |
| 61 |
Consumers have certainly gained from the increased competition in the telecommunications industry. Người tiêu dùng chắc chắn đã được hưởng lợi từ sự cạnh tranh gia tăng trong ngành viễn thông. |
Người tiêu dùng chắc chắn đã được hưởng lợi từ sự cạnh tranh gia tăng trong ngành viễn thông. | Lưu sổ câu |
| 62 |
The industry will gain enormously from the new proposals. Ngành này sẽ được hưởng lợi rất lớn từ các đề xuất mới. |
Ngành này sẽ được hưởng lợi rất lớn từ các đề xuất mới. | Lưu sổ câu |
| 63 |
We all gained a lot from the experience. Tất cả chúng tôi đều học hỏi được rất nhiều từ trải nghiệm đó. |
Tất cả chúng tôi đều học hỏi được rất nhiều từ trải nghiệm đó. | Lưu sổ câu |
| 64 |
Why not give it a go? You have nothing to lose and everything to gain. Sao không thử một lần? Bạn chẳng mất gì mà có thể được rất nhiều. |
Sao không thử một lần? Bạn chẳng mất gì mà có thể được rất nhiều. | Lưu sổ câu |
| 65 |
She has gained confidence since the World Championships. Cô ấy đã trở nên tự tin hơn kể từ Giải vô địch thế giới. |
Cô ấy đã trở nên tự tin hơn kể từ Giải vô địch thế giới. | Lưu sổ câu |
| 66 |
The economic recovery will soon gain traction. Sự phục hồi kinh tế sẽ sớm có đà tiến triển rõ rệt. |
Sự phục hồi kinh tế sẽ sớm có đà tiến triển rõ rệt. | Lưu sổ câu |
| 67 |
I don't think there's anything to be gained from this course of action. Tôi không nghĩ rằng sẽ thu được gì từ quá trình hành động này. |
Tôi không nghĩ rằng sẽ thu được gì từ quá trình hành động này. | Lưu sổ câu |