fucking: (Thô tục) Rất; cực kỳ
Fucking là từ nhấn mạnh mang tính thô tục, thường được dùng để diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ (cả tích cực và tiêu cực).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fuck
|
Phiên âm: /fʌk/ | Loại từ: Động từ (tục) | Nghĩa: Chửi thề; làm hỏng | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói thô tục |
Ví dụ: He fucked everything up
Anh ta làm hỏng mọi thứ |
Anh ta làm hỏng mọi thứ |
| 2 |
2
fucking
|
Phiên âm: /ˈfʌkɪŋ/ | Loại từ: Trạng từ (tục) | Nghĩa: Cực kỳ; rất (nhấn mạnh) | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh cảm xúc (thô) |
Ví dụ: It's fucking cold today
Hôm nay lạnh vãi ra |
Hôm nay lạnh vãi ra |
| 3 |
3
fucked
|
Phiên âm: /fʌkt/ | Loại từ: Tính từ (tục) | Nghĩa: Hỏng; tệ hại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình trạng xấu |
Ví dụ: The plan is fucked
Kế hoạch hỏng rồi |
Kế hoạch hỏng rồi |
| 4 |
4
fuck-up
|
Phiên âm: /ˈfʌkʌp/ | Loại từ: Danh từ (tục) | Nghĩa: Sai lầm nghiêm trọng | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: That was a major fuck-up
Đó là một sai lầm lớn |
Đó là một sai lầm lớn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I'm fucking sick of this fucking rain!
Tôi phát ốm vì cơn mưa chết tiệt này! |
Tôi phát ốm vì cơn mưa chết tiệt này! | |
| 2 |
He's a fucking good player.
Anh ấy là một tay chơi cừ khôi. |
Anh ấy là một tay chơi cừ khôi. | |
| 3 |
You're fucking well coming whether you want to or not.
Bạn đang đến rất tốt dù bạn có muốn hay không. |
Bạn đang đến rất tốt dù bạn có muốn hay không. | |
| 4 |
I'm fucking sick of this fucking rain!
Tôi phát ốm vì cơn mưa chết tiệt này! |
Tôi phát ốm vì cơn mưa chết tiệt này! | |
| 5 |
He's a fucking good player.
Anh ấy là một cầu thủ giỏi. |
Anh ấy là một cầu thủ giỏi. | |
| 6 |
You're fucking well coming whether you want to or not.
Bạn đang đến rất tốt cho dù bạn có muốn hay không. |
Bạn đang đến rất tốt cho dù bạn có muốn hay không. |