Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

freely là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ freely trong tiếng Anh

freely /ˈfriːli/
- (adv) : tự do, thoải mái

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

freely: Một cách tự do

Freely là trạng từ mô tả hành động làm một điều gì đó mà không có sự giới hạn hoặc ràng buộc.

  • The birds were flying freely in the open sky. (Những con chim bay tự do trong bầu trời mở.)
  • She speaks freely about her experiences in the industry. (Cô ấy nói một cách tự do về những trải nghiệm của mình trong ngành.)
  • He gave freely to the charity without expecting anything in return. (Anh ấy quyên góp một cách tự do cho tổ chức từ thiện mà không mong đợi điều gì đổi lại.)

Bảng biến thể từ "freely"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: freedom
Phiên âm: /ˈfriːdəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tự do Ngữ cảnh: Trạng thái không bị hạn chế hay kiểm soát Freedom of speech is a basic human right
Tự do ngôn luận là quyền cơ bản của con người
2 Từ: free
Phiên âm: /friː/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tự do, miễn phí Ngữ cảnh: Gốc tính từ liên quan đến freedom The children are free to play outside
Trẻ em được tự do chơi ngoài trời
3 Từ: freely
Phiên âm: /ˈfriːli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách tự do Ngữ cảnh: Khi hành động không bị hạn chế, thoải mái He could speak freely about his ideas
Anh ấy có thể tự do nói về ý tưởng của mình
4 Từ: freeborn
Phiên âm: /ˈfriːbɔːrn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Sinh ra trong tự do Ngữ cảnh: Văn học, ít dùng He was a freeborn citizen
Anh ta là một công dân sinh ra trong tự do

Từ đồng nghĩa "freely"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "freely"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Air can circulate freely through the tunnels.

Không khí có thể lưu thông tự do qua các đường hầm.

Lưu sổ câu

2

The water pipe discharges freely.

Ống nước xả nước tự do.

Lưu sổ câu

3

The prince mingled freely with the crowd.

Hoàng tử hòa vào đám đông một cách tự nhiên.

Lưu sổ câu

4

We have referred freely to his ideas.

Chúng tôi đã tự do tham khảo các ý tưởng của ông ấy.

Lưu sổ câu

5

He freely admitted that he had taken bribes.

Ông ấy thẳng thắn thừa nhận đã nhận hối lộ.

Lưu sổ câu

6

Firearms are not freely available on the open market.

Súng đạn không được bán tự do trên thị trường.

Lưu sổ câu

7

Her tears flowed freely.

Nước mắt cô ấy tuôn rơi tự do.

Lưu sổ câu

8

EU citizens can now travel freely between member states.

Công dân EU hiện có thể đi lại tự do giữa các nước thành viên.

Lưu sổ câu

9

The cattle are allowed to wander freely.

Gia súc được phép đi lại tự do.

Lưu sổ câu

10

The right to speak freely is written into the Constitution of the United States.

Quyền tự do ngôn luận được ghi trong Hiến pháp Hoa Kỳ.

Lưu sổ câu

11

They freely admit they still have a lot to learn.

Họ thừa nhận rằng họ vẫn còn nhiều điều phải học.

Lưu sổ câu

12

They are discussing freely.

Họ đang thảo luận tự do.

Lưu sổ câu

13

They promised that individuals could live freely without fear of reprisal from the military.

Họ hứa rằng mọi người có thể sống tự do mà không sợ bị quân đội trả thù.

Lưu sổ câu

14

The sheep are allowed to roam freely on this land.

Những con cừu được phép đi lại tự do trên mảnh đất này.

Lưu sổ câu

15

EU members are allowed to travel freely between member states.

Công dân EU được phép đi lại tự do giữa các quốc gia thành viên.

Lưu sổ câu

16

It is vital that the contract be freely entered into.

Điều quan trọng là hợp đồng phải được ký kết tự nguyện.

Lưu sổ câu

17

You may speak freely.

Bạn có thể nói một cách tự do.

Lưu sổ câu

18

The wheel can now spin freely.

Bánh xe giờ có thể quay tự do.

Lưu sổ câu

19

They freely admitted using the drug.

Họ thẳng thắn thừa nhận đã dùng thuốc.

Lưu sổ câu

20

We talked, and the conversation flowed freely.

Chúng tôi trò chuyện và cuộc nói chuyện diễn ra tự nhiên.

Lưu sổ câu

21

The hens range freely about/over the farm.

Những con gà đi lại tự do quanh trang trại.

Lưu sổ câu

22

Prices are higher than they would be if market forces were allowed to operate freely.

Giá cả cao hơn so với khi các lực lượng thị trường được hoạt động tự do.

Lưu sổ câu

23

The company provides cheap Internet access. In addition, it makes shareware freely available.

Công ty cung cấp Internet giá rẻ. Ngoài ra, họ cũng cung cấp phần mềm shareware miễn phí.

Lưu sổ câu

24

All sorts of colours will result as these flowers hybridise freely.

Nhiều màu sắc khác nhau sẽ xuất hiện khi các loài hoa này lai tự do.

Lưu sổ câu

25

It is best to allow the rotor to rotate freely.

Tốt nhất nên để rotor quay tự do.

Lưu sổ câu

26

We tend to use these terms as if they were freely interchangeable forms of energy.

Chúng ta thường dùng các thuật ngữ này như thể chúng có thể thay thế cho nhau.

Lưu sổ câu

27

the country’s first freely elected president

tổng thống được bầu tự do đầu tiên của đất nước

Lưu sổ câu

28

EU citizens can travel freely between member states.

Công dân EU có thể đi lại tự do giữa các quốc gia thành viên.

Lưu sổ câu

29

the right to worship freely

quyền thờ phượng tự do

Lưu sổ câu

30

Prices are higher than they would be if market forces were allowed to operate freely.

Giá cả cao hơn mức bình thường nếu các lực lượng thị trường được phép hoạt động tự do.

Lưu sổ câu

31

When the gate is raised, the water can flow freely.

Khi cổng được nâng lên, nước có thể chảy tự do.

Lưu sổ câu

32

Traffic is now moving more freely following an earlier accident.

Giao thông hiện đang di chuyển tự do hơn sau một vụ tai nạn trước đó.

Lưu sổ câu

33

Once into the open street they could breathe more freely.

Khi ra đường, họ có thể thở tự do hơn.

Lưu sổ câu

34

The wine flowed freely (= there was a lot of it to drink).

Rượu chảy tự do (= có rất nhiều thứ để uống).

Lưu sổ câu

35

I freely admit that I made a mistake.

Tôi thoải mái thừa nhận rằng tôi đã phạm sai lầm.

Lưu sổ câu

36

Both players freely acknowledge that money was a major incentive.

Cả hai người chơi đều thoải mái thừa nhận rằng tiền là một động lực chính.

Lưu sổ câu

37

She has always given freely of her time.

Cô ấy luôn dành thời gian của mình một cách tự do.

Lưu sổ câu