fragile: Dễ vỡ; mong manh
Fragile là tính từ nghĩa là dễ bị hỏng hoặc yếu ớt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fragileness
|
Phiên âm: /ˈfrædʒaɪlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự dễ vỡ | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: The glass’s fragileness was obvious
Tính dễ vỡ của thủy tinh rất rõ |
Tính dễ vỡ của thủy tinh rất rõ |
| 2 |
2
fragility
|
Phiên âm: /frəˈdʒɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính mong manh | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/xã hội |
Ví dụ: The fragility of peace worried leaders
Sự mong manh của hòa bình khiến lãnh đạo lo ngại |
Sự mong manh của hòa bình khiến lãnh đạo lo ngại |
| 3 |
3
fragilize
|
Phiên âm: /ˈfrædʒəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cho mong manh | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học vật liệu |
Ví dụ: Heat can fragilize metal
Nhiệt có thể làm kim loại giòn |
Nhiệt có thể làm kim loại giòn |
| 4 |
4
fragile
|
Phiên âm: /ˈfrædʒaɪl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dễ vỡ; mong manh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc tình trạng yếu |
Ví dụ: Handle fragile items carefully
Hãy xử lý đồ dễ vỡ cẩn thận |
Hãy xử lý đồ dễ vỡ cẩn thận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
fragile china/glass/bones
Trung Quốc mỏng manh / thủy tinh / xương |
Trung Quốc mỏng manh / thủy tinh / xương | |
| 2 |
Be careful not to drop it; it’s very fragile.
Hãy cẩn thận để không làm rơi nó; nó rất mong manh. |
Hãy cẩn thận để không làm rơi nó; nó rất mong manh. | |
| 3 |
a fragile alliance/ceasefire/relationship
một liên minh mong manh / ngừng bắn / mối quan hệ |
một liên minh mong manh / ngừng bắn / mối quan hệ | |
| 4 |
The economy remains extremely fragile.
Nền kinh tế vẫn cực kỳ mong manh. |
Nền kinh tế vẫn cực kỳ mong manh. | |
| 5 |
In her job she was used to dealing with actors’ fragile egos.
Trong công việc của mình, cô ấy đã quen với việc đối mặt với cái tôi mong manh của các diễn viên. |
Trong công việc của mình, cô ấy đã quen với việc đối mặt với cái tôi mong manh của các diễn viên. | |
| 6 |
fragile habitats threatened by pollution
môi trường sống mong manh bị đe dọa bởi ô nhiễm |
môi trường sống mong manh bị đe dọa bởi ô nhiễm | |
| 7 |
fragile beauty
vẻ đẹp mong manh |
vẻ đẹp mong manh | |
| 8 |
The woman's fragile face broke into a smile.
Khuôn mặt mong manh của người phụ nữ nở một nụ cười. |
Khuôn mặt mong manh của người phụ nữ nở một nụ cười. | |
| 9 |
Her father is now 86 and in fragile health.
Cha cô hiện 86 tuổi và sức khỏe yếu. |
Cha cô hiện 86 tuổi và sức khỏe yếu. | |
| 10 |
The woman's fragile face broke into a smile.
Khuôn mặt mong manh của người phụ nữ nở một nụ cười. |
Khuôn mặt mong manh của người phụ nữ nở một nụ cười. |