fountain: Đài phun nước
Fountain là danh từ chỉ cấu trúc phun nước trang trí hoặc nguồn phun tự nhiên.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fountain
|
Phiên âm: /ˈfaʊntɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đài phun nước | Ngữ cảnh: Dùng cho công trình |
Ví dụ: A fountain stands in the square
Một đài phun nước ở quảng trường |
Một đài phun nước ở quảng trường |
| 2 |
2
fountain
|
Phiên âm: /ˈfaʊntɪn/ | Loại từ: Danh từ (nghĩa bóng) | Nghĩa: Nguồn gốc | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa trừu tượng |
Ví dụ: Knowledge is a fountain of power
Tri thức là nguồn sức mạnh |
Tri thức là nguồn sức mạnh |
| 3 |
3
fountainhead
|
Phiên âm: /ˈfaʊntɪnhed/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nguồn cội | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The city is the fountainhead of culture
Thành phố là nguồn cội văn hóa |
Thành phố là nguồn cội văn hóa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The amplifier exploded in a fountain of sparks.
Bộ khuếch đại nổ tung, bắn ra một luồng tia lửa. |
Bộ khuếch đại nổ tung, bắn ra một luồng tia lửa. | |
| 2 |
The shell exploded, sending a fountain of sand and grit into the air.
Quả đạn nổ, bắn một luồng cát và sạn lên không trung. |
Quả đạn nổ, bắn một luồng cát và sạn lên không trung. | |
| 3 |
Tourism is a fountain of wealth for the city.
Du lịch là nguồn của cải dồi dào cho thành phố. |
Du lịch là nguồn của cải dồi dào cho thành phố. | |
| 4 |
The new cream is marketed as the fountain of youth.
Loại kem mới được tiếp thị như suối nguồn tuổi trẻ. |
Loại kem mới được tiếp thị như suối nguồn tuổi trẻ. |