flu: Cảm cúm
Flu là bệnh cúm, một bệnh nhiễm trùng đường hô hấp thường gây sốt, ho và mệt mỏi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
flu
|
Phiên âm: /fluː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cúm, bệnh cúm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả bệnh nhiễm virus gây sốt, ho, mệt mỏi |
He caught the flu last week |
Anh ấy bị cúm vào tuần trước |
| 2 |
Từ:
influenza
|
Phiên âm: /ˌɪnfluˈenzə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bệnh cúm (tên đầy đủ) | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh y học hoặc trang trọng hơn |
Influenza can spread quickly in winter |
Bệnh cúm có thể lây lan nhanh vào mùa đông |
| 3 |
Từ:
flu-like
|
Phiên âm: /ˈfluː laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống như cúm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả các triệu chứng tương tự bệnh cúm |
He showed flu-like symptoms |
Anh ta có các triệu chứng giống như bị cúm |
| 4 |
Từ:
flu shot
|
Phiên âm: /ˈfluː ʃɑːt/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Mũi tiêm phòng cúm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả việc tiêm vắc-xin phòng cúm |
She gets a flu shot every year |
Cô ấy tiêm phòng cúm mỗi năm |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A flu epidemic is sweeping through Moscow. Một dịch cúm đang lan rộng ở Moscow. |
Một dịch cúm đang lan rộng ở Moscow. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The soldiers were diagnosed as having flu. Các binh sĩ được chẩn đoán mắc cúm. |
Các binh sĩ được chẩn đoán mắc cúm. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Steven's still in bed with flu. Steven vẫn đang nằm trên giường vì cúm. |
Steven vẫn đang nằm trên giường vì cúm. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The attack of flu left her feeling very groggy. Cơn cúm khiến cô ấy cảm thấy rất choáng váng. |
Cơn cúm khiến cô ấy cảm thấy rất choáng váng. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Three members of the band went down with flu. Ba thành viên của ban nhạc đã bị cúm. |
Ba thành viên của ban nhạc đã bị cúm. | Lưu sổ câu |
| 6 |
She had a bout of flu over Christmas. Cô ấy bị một đợt cúm vào dịp Giáng sinh. |
Cô ấy bị một đợt cúm vào dịp Giáng sinh. | Lưu sổ câu |
| 7 |
I was still woozy from the flu/anaesthetic/medication/wine. Tôi vẫn còn choáng vì cúm / thuốc mê / thuốc / rượu. |
Tôi vẫn còn choáng vì cúm / thuốc mê / thuốc / rượu. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Old people are particularly vulnerable to the flu. Người già đặc biệt dễ bị cúm. |
Người già đặc biệt dễ bị cúm. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Half of Martha's class has gone down with flu. Một nửa lớp của Martha đã bị cúm. |
Một nửa lớp của Martha đã bị cúm. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The vaccine provides longer immunity against flu. Vắc-xin cung cấp khả năng miễn dịch lâu hơn chống lại cúm. |
Vắc-xin cung cấp khả năng miễn dịch lâu hơn chống lại cúm. | Lưu sổ câu |
| 11 |
His flu infected his wife. Anh ấy đã lây cúm cho vợ. |
Anh ấy đã lây cúm cho vợ. | Lưu sổ câu |
| 12 |
That bout of flu dragged her down. Đợt cúm đó khiến cô ấy kiệt sức. |
Đợt cúm đó khiến cô ấy kiệt sức. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He was recovering from a severe bout of flu. Anh ấy đang hồi phục sau một đợt cúm nặng. |
Anh ấy đang hồi phục sau một đợt cúm nặng. | Lưu sổ câu |
| 14 |
A nasty flu bug's going round at the moment. Hiện đang có một loại cúm khó chịu lan rộng. |
Hiện đang có một loại cúm khó chịu lan rộng. | Lưu sổ câu |
| 15 |
That flu really knocked me sideways. Cơn cúm đó khiến tôi suy sụp hẳn. |
Cơn cúm đó khiến tôi suy sụp hẳn. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Over 500 people died during last year's flu epidemic. Hơn 500 người đã chết trong dịch cúm năm ngoái. |
Hơn 500 người đã chết trong dịch cúm năm ngoái. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The epidemic was caused by a particularly virulent flu germ. Dịch bệnh do một chủng vi rút cúm đặc biệt nguy hiểm gây ra. |
Dịch bệnh do một chủng vi rút cúm đặc biệt nguy hiểm gây ra. | Lưu sổ câu |
| 18 |
He was suffering from flu and had lost his voice. Anh ấy bị cúm và mất giọng. |
Anh ấy bị cúm và mất giọng. | Lưu sổ câu |
| 19 |
We all had the flu last week - it wasn't very nice. Tuần trước tất cả chúng tôi đều bị cúm – thật không dễ chịu. |
Tuần trước tất cả chúng tôi đều bị cúm – thật không dễ chịu. | Lưu sổ câu |
| 20 |
He has been confined to bed with flu for the past couple of days. Anh ấy đã phải nằm liệt giường vì cúm trong vài ngày qua. |
Anh ấy đã phải nằm liệt giường vì cúm trong vài ngày qua. | Lưu sổ câu |
| 21 |
She was only just getting over the flu when she got a stomach bug. Cô ấy vừa mới khỏi cúm thì lại bị đau dạ dày. |
Cô ấy vừa mới khỏi cúm thì lại bị đau dạ dày. | Lưu sổ câu |
| 22 |
There is a lot of flu around just now. Hiện nay cúm đang lan rộng. |
Hiện nay cúm đang lan rộng. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Peter can't play tomorrow, he's down with flu. Peter không thể chơi vào ngày mai, vì anh ấy bị cúm. |
Peter không thể chơi vào ngày mai, vì anh ấy bị cúm. | Lưu sổ câu |
| 24 |
There's a lot of flu about. Hiện đang có nhiều người bị cúm. |
Hiện đang có nhiều người bị cúm. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Most of my colleagues have gone down with flu. Hầu hết đồng nghiệp của tôi đã bị cúm. |
Hầu hết đồng nghiệp của tôi đã bị cúm. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Jane's gone down with flu. Jane đã bị cúm. |
Jane đã bị cúm. | Lưu sổ câu |
| 27 |
It's taken me ages to get over the flu. Tôi mất rất lâu mới khỏi cúm. |
Tôi mất rất lâu mới khỏi cúm. | Lưu sổ câu |
| 28 |
I've had a touch of flu. Tôi bị nhẹ cúm . |
Tôi bị nhẹ cúm . | Lưu sổ câu |
| 29 |
The whole family has the flu. Cả gia đình đều bị cúm. |
Cả gia đình đều bị cúm. | Lưu sổ câu |
| 30 |
She's got flu. Cô ấy bị cúm. |
Cô ấy bị cúm. | Lưu sổ câu |
| 31 |
She was off work for four days because of a bout of flu. Cô ấy nghỉ làm bốn ngày vì một đợt cúm. |
Cô ấy nghỉ làm bốn ngày vì một đợt cúm. | Lưu sổ câu |
| 32 |
There was a flu outbreak in the city. Đã có một đợt bùng phát cúm trong thành phố. |
Đã có một đợt bùng phát cúm trong thành phố. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Doctors recommend a flu vaccine or flu vaccination every year. Các bác sĩ khuyến nghị tiêm vắc-xin cúm hằng năm. |
Các bác sĩ khuyến nghị tiêm vắc-xin cúm hằng năm. | Lưu sổ câu |
| 34 |
He went to the clinic for a flu jab. Anh ấy đến phòng khám để tiêm phòng cúm. |
Anh ấy đến phòng khám để tiêm phòng cúm. | Lưu sổ câu |
| 35 |
He went to get a flu shot. Anh ấy đi tiêm phòng cúm. |
Anh ấy đi tiêm phòng cúm. | Lưu sổ câu |
| 36 |
He is suffering from flu-like symptoms. Anh ấy đang có các triệu chứng giống cúm. |
Anh ấy đang có các triệu chứng giống cúm. | Lưu sổ câu |
| 37 |
She’s had a nasty dose of flu. Cô ấy đã bị một trận cúm khá nặng. |
Cô ấy đã bị một trận cúm khá nặng. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The project team flew to Denver to meet the company's board. Nhóm dự án bay đến Denver để gặp hội đồng quản trị của công ty. |
Nhóm dự án bay đến Denver để gặp hội đồng quản trị của công ty. | Lưu sổ câu |