fiber: Chất xơ; sợi
Fiber là danh từ chỉ sợi (tự nhiên hoặc nhân tạo) hoặc chất xơ trong thực phẩm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fiber
|
Phiên âm: /ˈfaɪbə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sợi; chất xơ | Ngữ cảnh: Dùng trong dệt may/dinh dưỡng |
Ví dụ: Fiber is good for digestion
Chất xơ tốt cho tiêu hóa |
Chất xơ tốt cho tiêu hóa |
| 2 |
2
fibers
|
Phiên âm: /ˈfaɪbəz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các sợi | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Natural fibers are durable
Sợi tự nhiên bền |
Sợi tự nhiên bền |
| 3 |
3
fibrous
|
Phiên âm: /ˈfaɪbrəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dạng sợi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cấu trúc |
Ví dụ: Fibrous foods aid health
Thực phẩm dạng sợi tốt cho sức khỏe |
Thực phẩm dạng sợi tốt cho sức khỏe |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||