fancy: Lộng lẫy, thích thú
Fancy mô tả điều gì đó sang trọng, lạ mắt hoặc một sự thích thú, mong muốn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fancy
|
Phiên âm: /ˈfænsi/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thích, muốn, tưởng tượng | Ngữ cảnh: Dùng để nói về mong muốn hoặc thích thú tạm thời |
Ví dụ: Do you fancy a cup of tea?
Bạn có muốn uống một tách trà không? |
Bạn có muốn uống một tách trà không? |
| 2 |
2
fancy
|
Phiên âm: /ˈfænsi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cầu kỳ, sang trọng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc nơi được trang trí tinh tế, đắt tiền |
Ví dụ: They stayed in a fancy hotel
Họ ở trong một khách sạn sang trọng |
Họ ở trong một khách sạn sang trọng |
| 3 |
3
fancy
|
Phiên âm: /ˈfænsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sở thích, sự tưởng tượng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ý nghĩ hoặc cảm xúc đột ngột, thường không nghiêm túc |
Ví dụ: It’s just a passing fancy
Đó chỉ là một sở thích thoáng qua |
Đó chỉ là một sở thích thoáng qua |
| 4 |
4
fanciful
|
Phiên âm: /ˈfænsɪfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Viển vông, tưởng tượng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ý tưởng hoặc hình ảnh không thực tế |
Ví dụ: He told a fanciful story about dragons
Anh ta kể một câu chuyện tưởng tượng về rồng |
Anh ta kể một câu chuyện tưởng tượng về rồng |
| 5 |
5
fanciness
|
Phiên âm: /ˈfænsɪnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cầu kỳ, sang trọng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đặc điểm xa hoa, phức tạp |
Ví dụ: The fanciness of the restaurant impressed everyone
Sự sang trọng của nhà hàng khiến mọi người ấn tượng |
Sự sang trọng của nhà hàng khiến mọi người ấn tượng |
| 6 |
6
fancily
|
Phiên âm: /ˈfænsɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách cầu kỳ, tinh tế | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phong cách sang trọng, trau chuốt |
Ví dụ: She dressed fancily for the party
Cô ấy ăn mặc cầu kỳ cho bữa tiệc |
Cô ấy ăn mặc cầu kỳ cho bữa tiệc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A little of what you fancy does you good.
Một chút điều bạn thích sẽ tốt cho bạn. |
Một chút điều bạn thích sẽ tốt cho bạn. | |
| 2 |
Can you fancy him in uniform?
Bạn có thể tưởng tượng anh ấy mặc đồng phục không? |
Bạn có thể tưởng tượng anh ấy mặc đồng phục không? | |
| 3 |
Do you fancy a drink this evening?
Tối nay bạn có muốn uống gì không? |
Tối nay bạn có muốn uống gì không? | |
| 4 |
Do you fancy going out this evening?
Tối nay bạn có muốn ra ngoài không? |
Tối nay bạn có muốn ra ngoài không? | |
| 5 |
The furniture is not fancy, just functional.
Đồ nội thất không cầu kỳ, chỉ đơn giản là tiện dụng. |
Đồ nội thất không cầu kỳ, chỉ đơn giản là tiện dụng. | |
| 6 |
Can you fancy yourself on the moon?
Bạn có thể tưởng tượng mình ở trên mặt trăng không? |
Bạn có thể tưởng tượng mình ở trên mặt trăng không? | |
| 7 |
Scientific stories titillate the fancy of the school boys.
Những câu chuyện khoa học kích thích trí tưởng tượng của học sinh. |
Những câu chuyện khoa học kích thích trí tưởng tượng của học sinh. | |
| 8 |
He patched together a mask for the fancy party.
Anh ấy ghép tạm một chiếc mặt nạ cho bữa tiệc hóa trang. |
Anh ấy ghép tạm một chiếc mặt nạ cho bữa tiệc hóa trang. | |
| 9 |
I like simple food better than fancy dishes.
Tôi thích món ăn đơn giản hơn những món cầu kỳ. |
Tôi thích món ăn đơn giản hơn những món cầu kỳ. | |
| 10 |
Guests were told to come in fancy dress.
Khách được yêu cầu đến dự trong trang phục hóa trang. |
Khách được yêu cầu đến dự trong trang phục hóa trang. | |
| 11 |
The England keeper revealed some fancy footwork in the victory over Nottingham Forest.
Thủ môn đội Anh thể hiện kỹ thuật đẹp mắt trong chiến thắng trước Nottingham Forest. |
Thủ môn đội Anh thể hiện kỹ thuật đẹp mắt trong chiến thắng trước Nottingham Forest. | |
| 12 |
I want a plain black jumper with no fancy trimmings.
Tôi muốn một chiếc áo len đen đơn giản, không trang trí cầu kỳ. |
Tôi muốn một chiếc áo len đen đơn giản, không trang trí cầu kỳ. | |
| 13 |
Do you fancy coming on a day trip to Bath next Saturday?
Thứ Bảy tới bạn có muốn đi du lịch trong ngày đến Bath không? |
Thứ Bảy tới bạn có muốn đi du lịch trong ngày đến Bath không? | |
| 14 |
I rather fancy the Antipodes for a holiday this summer.
Tôi khá thích đi Úc/New Zealand nghỉ hè năm nay. |
Tôi khá thích đi Úc/New Zealand nghỉ hè năm nay. | |
| 15 |
Many of the dancers at the fancy dress ball wore colourful masks.
Nhiều vũ công tại dạ hội hóa trang đeo mặt nạ sặc sỡ. |
Nhiều vũ công tại dạ hội hóa trang đeo mặt nạ sặc sỡ. | |
| 16 |
I've got a cowboy outfit for the fancy dress party.
Tôi có một bộ đồ cao bồi cho bữa tiệc hóa trang. |
Tôi có một bộ đồ cao bồi cho bữa tiệc hóa trang. | |
| 17 |
She didn't fancy the idea of going home in the dark.
Cô ấy không thích ý tưởng về nhà khi trời tối. |
Cô ấy không thích ý tưởng về nhà khi trời tối. | |
| 18 |
What shall we do foodwise—do you fancy going out to eat?
Về chuyện ăn uống thì sao—bạn có muốn ra ngoài ăn không? |
Về chuyện ăn uống thì sao—bạn có muốn ra ngoài ăn không? | |
| 19 |
Several of the managers donned fancy dress for the office party.
Một số quản lý mặc trang phục hóa trang cho tiệc công ty. |
Một số quản lý mặc trang phục hóa trang cho tiệc công ty. | |
| 20 |
It was packaged in a fancy plastic case with attractive graphics.
Nó được đóng gói trong hộp nhựa cầu kỳ với hình ảnh bắt mắt. |
Nó được đóng gói trong hộp nhựa cầu kỳ với hình ảnh bắt mắt. | |
| 21 |
Laura's taken a fancy to Japanese food.
Laura đã thích đồ ăn Nhật. |
Laura đã thích đồ ăn Nhật. | |
| 22 |
The story tickled her fancy/curiosity.
Câu chuyện khơi gợi trí tưởng tượng/sự tò mò của cô ấy. |
Câu chuyện khơi gợi trí tưởng tượng/sự tò mò của cô ấy. | |
| 23 |
I didn't fancy myself wearing a kilt.
Tôi không thích/không tưởng tượng mình mặc váy kilt. |
Tôi không thích/không tưởng tượng mình mặc váy kilt. | |
| 24 |
I fancy it will rain.
Tôi đoán trời sẽ mưa. |
Tôi đoán trời sẽ mưa. | |
| 25 |
Does anything on the menu tickle your fancy?
Có món nào trong thực đơn làm bạn thấy hứng thú không? |
Có món nào trong thực đơn làm bạn thấy hứng thú không? | |
| 26 |
I think he would come but it's only a fancy of mine.
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến, nhưng đó chỉ là suy đoán của tôi. |
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến, nhưng đó chỉ là suy đoán của tôi. | |
| 27 |
Did I really hear someone come in, or was it only a fancy?
Tôi có thật sự nghe ai đó vào không, hay chỉ là tưởng tượng? |
Tôi có thật sự nghe ai đó vào không, hay chỉ là tưởng tượng? | |
| 28 |
She didn't fancy the idea of going home in the dark.
Cô ấy không thích ý tưởng đi về nhà trong bóng tối. |
Cô ấy không thích ý tưởng đi về nhà trong bóng tối. | |
| 29 |
Which horse do you fancy in the next race?
Bạn thích con ngựa nào trong cuộc đua tiếp theo? |
Bạn thích con ngựa nào trong cuộc đua tiếp theo? | |
| 30 |
He's hoping to get the job, but I don't fancy his chances.
Anh ấy hy vọng sẽ nhận được công việc đó, nhưng tôi không đánh giá cao cơ hội của anh ấy. |
Anh ấy hy vọng sẽ nhận được công việc đó, nhưng tôi không đánh giá cao cơ hội của anh ấy. | |
| 31 |
Fancy a drink?
Bạn thích đồ uống? |
Bạn thích đồ uống? | |
| 32 |
I fancied a change of scene.
Tôi tưởng tượng ra một sự thay đổi cảnh. |
Tôi tưởng tượng ra một sự thay đổi cảnh. | |
| 33 |
I think she fancies me.
Tôi nghĩ cô ấy thích tôi. |
Tôi nghĩ cô ấy thích tôi. | |
| 34 |
He started to chat to me and I could tell that he really fancied himself.
Anh ấy bắt đầu trò chuyện với tôi và tôi có thể nói rằng anh ấy thực sự thích bản thân. |
Anh ấy bắt đầu trò chuyện với tôi và tôi có thể nói rằng anh ấy thực sự thích bản thân. | |
| 35 |
She fancies herself (as) a serious actress.
Cô ấy tự tưởng tượng mình (như) một nữ diễn viên nghiêm túc. |
Cô ấy tự tưởng tượng mình (như) một nữ diễn viên nghiêm túc. | |
| 36 |
He fancied himself in love with me, the silly boy.
Anh ấy tự cho mình là yêu tôi, chàng trai ngốc nghếch. |
Anh ấy tự cho mình là yêu tôi, chàng trai ngốc nghếch. | |
| 37 |
Fancy! She's never been in a plane before.
Lạ lùng! Cô ấy chưa bao giờ đi máy bay trước đây. |
Lạ lùng! Cô ấy chưa bao giờ đi máy bay trước đây. | |
| 38 |
Fancy meeting you here!
Thật tuyệt khi gặp bạn ở đây! |
Thật tuyệt khi gặp bạn ở đây! | |
| 39 |
‘She remembered my name after all those years.’ ‘Fancy that!’
"Cô ấy đã nhớ tên tôi sau ngần ấy năm." |
"Cô ấy đã nhớ tên tôi sau ngần ấy năm." | |
| 40 |
He's hoping to get the job but I don't fancy his chances.
Anh ấy hy vọng có được công việc nhưng tôi không thích cơ hội của anh ấy. |
Anh ấy hy vọng có được công việc nhưng tôi không thích cơ hội của anh ấy. | |
| 41 |
She fancied (that) she could hear footsteps.
Cô ấy tưởng tượng (rằng) cô ấy có thể nghe thấy tiếng bước chân. |
Cô ấy tưởng tượng (rằng) cô ấy có thể nghe thấy tiếng bước chân. |