fall: Rơi, ngã
Fall là hành động di chuyển từ một vị trí cao xuống thấp, thường là một cách bất ngờ hoặc không mong muốn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fall
|
Phiên âm: /fɔːl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Rơi, ngã, giảm xuống | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động di chuyển xuống từ vị trí cao hơn hoặc giảm giá trị |
Ví dụ: The leaves fall from the trees in autumn
Lá rụng khỏi cây vào mùa thu |
Lá rụng khỏi cây vào mùa thu |
| 2 |
2
falls
|
Phiên âm: /fɔːlz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều / Động từ ngôi thứ ba số ít | Nghĩa: Những cú ngã; rơi xuống | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều lần rơi hoặc hành động rơi của ai đó |
Ví dụ: He often falls asleep during class
Anh ấy thường ngủ gật trong giờ học |
Anh ấy thường ngủ gật trong giờ học |
| 3 |
3
fell
|
Phiên âm: /fel/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã ngã, đã rơi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động rơi hoặc ngã trong quá khứ |
Ví dụ: She fell off her bike yesterday
Cô ấy ngã xe đạp hôm qua |
Cô ấy ngã xe đạp hôm qua |
| 4 |
4
fallen
|
Phiên âm: /ˈfɔːlən/ | Loại từ: Quá khứ phân từ | Nghĩa: Đã rơi, đã ngã, bị đánh bại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái sau khi rơi hoặc thất bại |
Ví dụ: The fallen leaves covered the ground
Lá rụng phủ đầy mặt đất |
Lá rụng phủ đầy mặt đất |
| 5 |
5
falling
|
Phiên âm: /ˈfɔːlɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang rơi, đang giảm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động rơi hoặc giảm đang diễn ra |
Ví dụ: The temperature is falling rapidly
Nhiệt độ đang giảm nhanh chóng |
Nhiệt độ đang giảm nhanh chóng |
| 6 |
6
fall
|
Phiên âm: /fɔːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự rơi, sự ngã, mùa thu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động rơi xuống hoặc tên mùa trong tiếng Anh Mỹ |
Ví dụ: She took a trip to New York in the fall
Cô ấy đi du lịch New York vào mùa thu |
Cô ấy đi du lịch New York vào mùa thu |
| 7 |
7
downfall
|
Phiên âm: /ˈdaʊnfɔːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sụp đổ, thất bại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự sa sút hoặc thất bại của người hoặc tổ chức |
Ví dụ: His arrogance led to his downfall
Sự kiêu ngạo đã dẫn đến thất bại của anh ta |
Sự kiêu ngạo đã dẫn đến thất bại của anh ta |
| 8 |
8
waterfall
|
Phiên âm: /ˈwɔːtəfɔːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thác nước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi nước chảy xuống từ độ cao |
Ví dụ: The waterfall was beautiful and powerful
Thác nước thật đẹp và hùng vĩ |
Thác nước thật đẹp và hùng vĩ |
| 9 |
9
fallen
|
Phiên âm: /ˈfɔːlən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị rơi, đã ngã | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc người đã rơi hoặc gục ngã |
Ví dụ: They paid tribute to the fallen soldiers
Họ tưởng niệm những người lính đã ngã xuống |
Họ tưởng niệm những người lính đã ngã xuống |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Pride goes before a fall.
Kiêu ngạo ắt dẫn đến sa ngã. |
Kiêu ngạo ắt dẫn đến sa ngã. | |
| 2 |
Pride will have a fall.
Kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại. |
Kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại. | |
| 3 |
The bigger they are, the harder they fall.
Càng cao thì ngã càng đau. |
Càng cao thì ngã càng đau. | |
| 4 |
Come what may, heaven won't fall.
Dù có chuyện gì xảy ra, trời cũng không sập đâu. |
Dù có chuyện gì xảy ra, trời cũng không sập đâu. | |
| 5 |
But bombs are unbelievable until they actually fall.
Nhưng bom thì khó tin cho đến khi chúng thực sự rơi xuống. |
Nhưng bom thì khó tin cho đến khi chúng thực sự rơi xuống. | |
| 6 |
Into every life a little rain must fall.
Trong mỗi cuộc đời đều phải có chút mưa sa. |
Trong mỗi cuộc đời đều phải có chút mưa sa. | |
| 7 |
The fruit does not fall far from the tree.
Con cái thường giống cha mẹ. |
Con cái thường giống cha mẹ. | |
| 8 |
Pride goes before a fall (or destruction).
Kiêu ngạo đi trước sự sa ngã (hoặc hủy diệt). |
Kiêu ngạo đi trước sự sa ngã (hoặc hủy diệt). | |
| 9 |
One may sooner fall than rise.
Ngã thì dễ, đứng dậy thì khó. |
Ngã thì dễ, đứng dậy thì khó. | |
| 10 |
Pride never left his master without a fall.
Kiêu ngạo chưa bao giờ rời chủ mà không để lại thất bại. |
Kiêu ngạo chưa bao giờ rời chủ mà không để lại thất bại. | |
| 11 |
Oaks may fall when reeds stand the storm.
Cây sồi có thể đổ khi cây sậy vẫn đứng vững trước bão. |
Cây sồi có thể đổ khi cây sậy vẫn đứng vững trước bão. | |
| 12 |
A stumble may prevent a fall.
Vấp nhẹ có thể tránh được ngã nặng. |
Vấp nhẹ có thể tránh được ngã nặng. | |
| 13 |
Those who climb high often have a fall.
Kẻ leo cao thường dễ ngã đau. |
Kẻ leo cao thường dễ ngã đau. | |
| 14 |
When rogues fall out, honest men come by their own.
Khi kẻ gian tranh chấp, người ngay được lợi. |
Khi kẻ gian tranh chấp, người ngay được lợi. | |
| 15 |
It's easy to fall into a trap, but hard to get out again.
Rơi vào bẫy thì dễ, thoát ra thì khó. |
Rơi vào bẫy thì dễ, thoát ra thì khó. | |
| 16 |
Our greatest glory consists not in never falling, but in rising every time we fall.
Vinh quang lớn nhất không phải là không bao giờ ngã, mà là đứng dậy sau mỗi lần ngã. |
Vinh quang lớn nhất không phải là không bao giờ ngã, mà là đứng dậy sau mỗi lần ngã. | |
| 17 |
Wherever an ass falls, there he will never fall again.
Kẻ ngu ngã ở đâu thì sẽ không ngã lại ở đó. |
Kẻ ngu ngã ở đâu thì sẽ không ngã lại ở đó. | |
| 18 |
A fall into the pit, a gain in your wit.
Ngã xuống hố, khôn thêm một chút. |
Ngã xuống hố, khôn thêm một chút. | |
| 19 |
Many a slip between the cup and the lip.
Việc tưởng chừng chắc chắn vẫn có thể hỏng vào phút chót. |
Việc tưởng chừng chắc chắn vẫn có thể hỏng vào phút chót. | |
| 20 |
If the blind lead the blind, both shall fall into the ditch.
Mù dắt mù, cả hai cùng rơi xuống hố. |
Mù dắt mù, cả hai cùng rơi xuống hố. | |
| 21 |
The cliffs fall away to the north.
Vách đá thoải dần về phía bắc. |
Vách đá thoải dần về phía bắc. | |
| 22 |
The rain continued to fall all afternoon.
Mưa tiếp tục rơi suốt buổi chiều. |
Mưa tiếp tục rơi suốt buổi chiều. | |
| 23 |
A light rain began to fall.
Một cơn mưa nhẹ bắt đầu rơi. |
Một cơn mưa nhẹ bắt đầu rơi. | |
| 24 |
The drop hollows the stone, not by force, but by the frequency of its fall.
Giọt nước khoét đá không phải vì mạnh, mà vì rơi mãi. |
Giọt nước khoét đá không phải vì mạnh, mà vì rơi mãi. | |
| 25 |
Speak clearly if you speak at all; carve every word before you let it fall.
Nếu nói thì hãy nói rõ ràng; hãy cân nhắc từng lời trước khi thốt ra. |
Nếu nói thì hãy nói rõ ràng; hãy cân nhắc từng lời trước khi thốt ra. | |
| 26 |
Things of a kind come together; people of a kind fall into the same group.
Vật cùng loại tụ về một chỗ; người cùng tính thường đi với nhau. |
Vật cùng loại tụ về một chỗ; người cùng tính thường đi với nhau. | |
| 27 |
The rain was falling steadily.
Mưa đang rơi đều đều. |
Mưa đang rơi đều đều. | |
| 28 |
They were injured by falling rocks.
Họ bị thương do đá rơi. |
Họ bị thương do đá rơi. | |
| 29 |
Several of the books had fallen onto the floor.
Một vài cuốn sách đã rơi xuống sàn. |
Một vài cuốn sách đã rơi xuống sàn. | |
| 30 |
The label must have fallen off.
Cái nhãn chắc hẳn đã bị rơi ra. |
Cái nhãn chắc hẳn đã bị rơi ra. | |
| 31 |
The leaves were falling from the trees.
Lá đang rơi khỏi cây. |
Lá đang rơi khỏi cây. | |
| 32 |
The seeds fall to the ground and germinate.
Hạt rơi xuống đất rồi nảy mầm. |
Hạt rơi xuống đất rồi nảy mầm. | |
| 33 |
The house looked as if it was about to fall down.
Ngôi nhà trông như sắp đổ sập. |
Ngôi nhà trông như sắp đổ sập. | |
| 34 |
Prices continued to fall on the stock market today.
Giá tiếp tục giảm trên thị trường chứng khoán hôm nay. |
Giá tiếp tục giảm trên thị trường chứng khoán hôm nay. | |
| 35 |
Reputations rise and fall for a variety of reasons.
Danh tiếng lên xuống vì nhiều lý do khác nhau. |
Danh tiếng lên xuống vì nhiều lý do khác nhau. | |
| 36 |
Their profits have fallen by 30 percent.
Lợi nhuận của họ đã giảm 30 phần trăm. |
Lợi nhuận của họ đã giảm 30 phần trăm. | |
| 37 |
He had fallen asleep on the sofa.
Anh ấy đã ngủ quên trên ghế sofa. |
Anh ấy đã ngủ quên trên ghế sofa. | |
| 38 |
The room had fallen silent.
Căn phòng đã trở nên im lặng. |
Căn phòng đã trở nên im lặng. | |
| 39 |
I had fallen into conversation with a man on the train.
Tôi đã tình cờ bắt chuyện với một người đàn ông trên tàu. |
Tôi đã tình cờ bắt chuyện với một người đàn ông trên tàu. | |
| 40 |
The house had fallen into disrepair.
Ngôi nhà đã xuống cấp. |
Ngôi nhà đã xuống cấp. | |
| 41 |
The land falls away sharply towards the river.
Mặt đất dốc xuống rất nhanh về phía con sông. |
Mặt đất dốc xuống rất nhanh về phía con sông. | |
| 42 |
Darkness falls quickly in the tropics.
Bóng tối buông xuống rất nhanh ở vùng nhiệt đới. |
Bóng tối buông xuống rất nhanh ở vùng nhiệt đới. | |
| 43 |
My birthday falls on a Monday this year.
Sinh nhật của tôi rơi vào thứ Hai năm nay. |
Sinh nhật của tôi rơi vào thứ Hai năm nay. | |
| 44 |
Which syllable does the stress fall on?
Trọng âm rơi vào âm tiết nào? |
Trọng âm rơi vào âm tiết nào? | |
| 45 |
Out of over 400 staff, only seven fall into this category.
Trong hơn 400 nhân viên, chỉ có bảy người thuộc nhóm này. |
Trong hơn 400 nhân viên, chỉ có bảy người thuộc nhóm này. | |
| 46 |
This case falls outside my jurisdiction.
Vụ này nằm ngoài thẩm quyền của tôi. |
Vụ này nằm ngoài thẩm quyền của tôi. | |
| 47 |
This falls under the heading of scientific research.
Điều này thuộc mục nghiên cứu khoa học. |
Điều này thuộc mục nghiên cứu khoa học. | |
| 48 |
It was September, and the leaves were starting to fall.
Lúc đó là tháng Chín, và lá bắt đầu rụng. |
Lúc đó là tháng Chín, và lá bắt đầu rụng. | |
| 49 |
Snow had fallen during the night.
Tuyết đã rơi trong đêm. |
Tuyết đã rơi trong đêm. | |
| 50 |
Snow was falling on the fields.
Tuyết đang rơi trên những cánh đồng. |
Tuyết đang rơi trên những cánh đồng. | |
| 51 |
I've lost my necklace; it must have fallen off.
Tôi làm mất sợi dây chuyền rồi; chắc nó đã rơi ra. |
Tôi làm mất sợi dây chuyền rồi; chắc nó đã rơi ra. | |
| 52 |
She lifted her arm, but then let it fall.
Cô ấy nhấc tay lên, rồi lại buông xuống. |
Cô ấy nhấc tay lên, rồi lại buông xuống. | |
| 53 |
Loose bricks were falling down onto the ground.
Những viên gạch lỏng đang rơi xuống mặt đất. |
Những viên gạch lỏng đang rơi xuống mặt đất. | |
| 54 |
Be careful, or you'll fall!
Cẩn thận, không là bạn sẽ ngã đấy! |
Cẩn thận, không là bạn sẽ ngã đấy! | |
| 55 |
A shot rang out, and he fell backwards.
Một tiếng súng vang lên, và anh ấy ngã ngửa ra sau. |
Một tiếng súng vang lên, và anh ấy ngã ngửa ra sau. | |
| 56 |
When a tree falls, it is cut up for firewood.
Khi một cái cây đổ, nó được chặt ra làm củi. |
Khi một cái cây đổ, nó được chặt ra làm củi. | |
| 57 |
Profits were falling, and so was the stock price.
Lợi nhuận đang giảm, và giá cổ phiếu cũng vậy. |
Lợi nhuận đang giảm, và giá cổ phiếu cũng vậy. | |
| 58 |
With falling ad revenues, the magazine was in trouble.
Do doanh thu quảng cáo giảm, tạp chí đó gặp khó khăn. |
Do doanh thu quảng cáo giảm, tạp chí đó gặp khó khăn. | |
| 59 |
TV ratings have fallen dramatically.
Tỷ suất người xem truyền hình đã giảm mạnh. |
Tỷ suất người xem truyền hình đã giảm mạnh. | |
| 60 |
The country's birth rate has fallen to 1.8 children per family.
Tỷ lệ sinh của quốc gia này đã giảm xuống còn 1,8 con mỗi gia đình. |
Tỷ lệ sinh của quốc gia này đã giảm xuống còn 1,8 con mỗi gia đình. | |
| 61 |
Winter temperatures never fall below 10°C.
Nhiệt độ mùa đông không bao giờ xuống dưới 10°C. |
Nhiệt độ mùa đông không bao giờ xuống dưới 10°C. | |
| 62 |
Real hourly wages have fallen significantly over the past 25 years.
Tiền lương thực tế theo giờ đã giảm đáng kể trong 25 năm qua. |
Tiền lương thực tế theo giờ đã giảm đáng kể trong 25 năm qua. | |
| 63 |
Demand is likely to fall by about 15 percent.
Nhu cầu có khả năng giảm khoảng 15 phần trăm. |
Nhu cầu có khả năng giảm khoảng 15 phần trăm. | |
| 64 |
By that time, the building had fallen into disuse.
Đến lúc đó, tòa nhà đã bị bỏ không. |
Đến lúc đó, tòa nhà đã bị bỏ không. | |
| 65 |
These are words and phrases that have fallen into disuse.
Đây là những từ và cụm từ đã không còn được sử dụng. |
Đây là những từ và cụm từ đã không còn được sử dụng. | |
| 66 |
This case falls squarely within the committee's jurisdiction.
Vụ này hoàn toàn thuộc thẩm quyền của ủy ban. |
Vụ này hoàn toàn thuộc thẩm quyền của ủy ban. | |
| 67 |
That topic falls outside the scope of this thesis.
Chủ đề đó nằm ngoài phạm vi của luận văn này. |
Chủ đề đó nằm ngoài phạm vi của luận văn này. | |
| 68 |
A tile fell off the roof.
Một viên ngói rơi khỏi mái nhà. |
Một viên ngói rơi khỏi mái nhà. | |
| 69 |
70 millimetres of rain fell in just a few hours.
70 mm mưa đã giảm xuống chỉ trong vài giờ. |
70 mm mưa đã giảm xuống chỉ trong vài giờ. | |
| 70 |
I've lost my necklace—it must have fallen off.
Tôi làm mất chiếc vòng cổ của mình |
Tôi làm mất chiếc vòng cổ của mình | |
| 71 |
A cup fell off the shelf and broke.
Một chiếc cốc rơi khỏi kệ và bị vỡ. |
Một chiếc cốc rơi khỏi kệ và bị vỡ. | |
| 72 |
He was walking by the canal and he fell in.
Anh ta đang đi bộ bên con kênh và anh ta bị ngã. |
Anh ta đang đi bộ bên con kênh và anh ta bị ngã. | |
| 73 |
A leaf fell into my drink.
Một chiếc lá rơi vào đồ uống của tôi. |
Một chiếc lá rơi vào đồ uống của tôi. | |
| 74 |
The plate fell to the floor.
Chiếc đĩa rơi xuống sàn. |
Chiếc đĩa rơi xuống sàn. | |
| 75 |
Part of a satellite fell to earth.
Một phần của vệ tinh rơi xuống trái đất. |
Một phần của vệ tinh rơi xuống trái đất. | |
| 76 |
Tears fell freely from her eyes.
Nước mắt cô rơi tự do. |
Nước mắt cô rơi tự do. | |
| 77 |
Her hands fell limply to her sides.
Hai tay cô khập khiễng ngã sang hai bên. |
Hai tay cô khập khiễng ngã sang hai bên. | |
| 78 |
He fell overboard in heavy seas.
Anh ta bị ngã khi biển lớn. |
Anh ta bị ngã khi biển lớn. | |
| 79 |
He fell from the fourth floor.
Anh ấy rơi từ tầng thứ tư xuống. |
Anh ấy rơi từ tầng thứ tư xuống. | |
| 80 |
He fell on some broken glass.
Anh ta rơi vào một mảnh kính vỡ. |
Anh ta rơi vào một mảnh kính vỡ. | |
| 81 |
Careful, or you'll fall!
Cẩn thận, nếu không bạn sẽ ngã! |
Cẩn thận, nếu không bạn sẽ ngã! | |
| 82 |
She fell headlong, with a cry of alarm.
Cô ấy ngã ngửa với một tiếng kêu báo động. |
Cô ấy ngã ngửa với một tiếng kêu báo động. | |
| 83 |
One of the children fell over.
Một trong những đứa trẻ bị ngã. |
Một trong những đứa trẻ bị ngã. | |
| 84 |
He stumbled and almost fell.
Anh ấy vấp ngã và suýt ngã. |
Anh ấy vấp ngã và suýt ngã. | |
| 85 |
I nearly fell on the ice, but recovered.
Tôi suýt ngã trên mặt băng, nhưng đã hồi phục. |
Tôi suýt ngã trên mặt băng, nhưng đã hồi phục. | |
| 86 |
She tripped and fell going downstairs.
Cô ấy bị vấp và ngã xuống cầu thang. |
Cô ấy bị vấp và ngã xuống cầu thang. | |
| 87 |
He fell through a glass door.
Anh ấy bị ngã qua cửa kính. |
Anh ấy bị ngã qua cửa kính. | |
| 88 |
She fell forward and hit her head on the table.
Cô ngã về phía trước và đập đầu xuống bàn. |
Cô ngã về phía trước và đập đầu xuống bàn. | |
| 89 |
I fell back onto the bed.
Tôi ngã trở lại giường. |
Tôi ngã trở lại giường. | |
| 90 |
The price of coal fell sharply.
Giá than giảm mạnh. |
Giá than giảm mạnh. | |
| 91 |
The country's birth rate has fallen to 1.8 children per family.
Tỷ lệ sinh của đất nước đã giảm xuống 1,8 trẻ em trên một gia đình. |
Tỷ lệ sinh của đất nước đã giảm xuống 1,8 trẻ em trên một gia đình. | |
| 92 |
The company's shares fell 19 per cent following the announcement.
Cổ phiếu của công ty giảm 19% sau thông báo. |
Cổ phiếu của công ty giảm 19% sau thông báo. | |
| 93 |
Expenditure on education fell by 10 per cent last year.
Chi cho giáo dục giảm 10% vào năm ngoái. |
Chi cho giáo dục giảm 10% vào năm ngoái. | |
| 94 |
During that period, visitor numbers fell by half.
Trong thời kỳ đó, số lượng du khách đã giảm một nửa. |
Trong thời kỳ đó, số lượng du khách đã giảm một nửa. | |
| 95 |
Partway through the expedition, he fell sick and had to give up.
Đang trong quá trình thám hiểm, ông bị ốm và phải từ bỏ. |
Đang trong quá trình thám hiểm, ông bị ốm và phải từ bỏ. | |
| 96 |
When the post fell vacant, she applied.
Khi bài đăng bị bỏ trống, cô ấy đã nộp đơn. |
Khi bài đăng bị bỏ trống, cô ấy đã nộp đơn. | |
| 97 |
His mouth fell open in astonishment.
Miệng anh ta há hốc ra kinh ngạc. |
Miệng anh ta há hốc ra kinh ngạc. | |
| 98 |
They had been married for just a few weeks when she fell pregnant.
Họ kết hôn chỉ được vài tuần thì cô ấy mang thai. |
Họ kết hôn chỉ được vài tuần thì cô ấy mang thai. | |
| 99 |
At last the house fell quiet and everyone slept.
Cuối cùng ngôi nhà trở nên yên tĩnh và mọi người đều ngủ. |
Cuối cùng ngôi nhà trở nên yên tĩnh và mọi người đều ngủ. | |
| 100 |
They met when they were students, and fell in love.
Họ gặp nhau khi còn là sinh viên và yêu nhau. |
Họ gặp nhau khi còn là sinh viên và yêu nhau. | |
| 101 |
He fell into a coma from which he never recovered.
Anh ta bị hôn mê và không bao giờ hồi phục. |
Anh ta bị hôn mê và không bao giờ hồi phục. | |
| 102 |
She fell into a daydream.
Cô rơi vào mơ mộng. |
Cô rơi vào mơ mộng. | |
| 103 |
We fell into the habit of walking to work together every day.
Chúng tôi có thói quen đi bộ để làm việc cùng nhau mỗi ngày. |
Chúng tôi có thói quen đi bộ để làm việc cùng nhau mỗi ngày. | |
| 104 |
This case falls squarely within the committee's jurisdiction.
Trường hợp này hoàn toàn thuộc thẩm quyền của ủy ban. |
Trường hợp này hoàn toàn thuộc thẩm quyền của ủy ban. |