Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fall là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fall trong tiếng Anh

fall /fɔːl/
- (v) (n) : rơi, ngã, sự rơi, ngã

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

fall: Rơi, ngã

Fall là hành động di chuyển từ một vị trí cao xuống thấp, thường là một cách bất ngờ hoặc không mong muốn.

  • He fell off his bike and hurt his knee. (Anh ấy ngã khỏi xe đạp và bị thương ở đầu gối.)
  • The leaves fall from the trees every autumn. (Những chiếc lá rơi khỏi cây vào mỗi mùa thu.)
  • The price of the stock has fallen dramatically over the past month. (Giá cổ phiếu đã giảm mạnh trong tháng vừa qua.)

Bảng biến thể từ "fall"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: fall
Phiên âm: /fɔːl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Rơi, ngã, giảm xuống Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động di chuyển xuống từ vị trí cao hơn hoặc giảm giá trị The leaves fall from the trees in autumn
Lá rụng khỏi cây vào mùa thu
2 Từ: falls
Phiên âm: /fɔːlz/ Loại từ: Danh từ số nhiều / Động từ ngôi thứ ba số ít Nghĩa: Những cú ngã; rơi xuống Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều lần rơi hoặc hành động rơi của ai đó He often falls asleep during class
Anh ấy thường ngủ gật trong giờ học
3 Từ: fell
Phiên âm: /fel/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã ngã, đã rơi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động rơi hoặc ngã trong quá khứ She fell off her bike yesterday
Cô ấy ngã xe đạp hôm qua
4 Từ: fallen
Phiên âm: /ˈfɔːlən/ Loại từ: Quá khứ phân từ Nghĩa: Đã rơi, đã ngã, bị đánh bại Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái sau khi rơi hoặc thất bại The fallen leaves covered the ground
Lá rụng phủ đầy mặt đất
5 Từ: falling
Phiên âm: /ˈfɔːlɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang rơi, đang giảm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động rơi hoặc giảm đang diễn ra The temperature is falling rapidly
Nhiệt độ đang giảm nhanh chóng
6 Từ: fall
Phiên âm: /fɔːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự rơi, sự ngã, mùa thu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động rơi xuống hoặc tên mùa trong tiếng Anh Mỹ She took a trip to New York in the fall
Cô ấy đi du lịch New York vào mùa thu
7 Từ: downfall
Phiên âm: /ˈdaʊnfɔːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự sụp đổ, thất bại Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự sa sút hoặc thất bại của người hoặc tổ chức His arrogance led to his downfall
Sự kiêu ngạo đã dẫn đến thất bại của anh ta
8 Từ: waterfall
Phiên âm: /ˈwɔːtəfɔːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thác nước Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi nước chảy xuống từ độ cao The waterfall was beautiful and powerful
Thác nước thật đẹp và hùng vĩ
9 Từ: fallen
Phiên âm: /ˈfɔːlən/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị rơi, đã ngã Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc người đã rơi hoặc gục ngã They paid tribute to the fallen soldiers
Họ tưởng niệm những người lính đã ngã xuống

Từ đồng nghĩa "fall"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "fall"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Pride goes before a fall.

Kiêu ngạo ắt dẫn đến sa ngã.

Lưu sổ câu

2

Pride will have a fall.

Kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại.

Lưu sổ câu

3

The bigger they are, the harder they fall.

Càng cao thì ngã càng đau.

Lưu sổ câu

4

Come what may, heaven won't fall.

Dù có chuyện gì xảy ra, trời cũng không sập đâu.

Lưu sổ câu

5

But bombs are unbelievable until they actually fall.

Nhưng bom thì khó tin cho đến khi chúng thực sự rơi xuống.

Lưu sổ câu

6

Into every life a little rain must fall.

Trong mỗi cuộc đời đều phải có chút mưa sa.

Lưu sổ câu

7

The fruit does not fall far from the tree.

Con cái thường giống cha mẹ.

Lưu sổ câu

8

Pride goes before a fall (or destruction).

Kiêu ngạo đi trước sự sa ngã (hoặc hủy diệt).

Lưu sổ câu

9

One may sooner fall than rise.

Ngã thì dễ, đứng dậy thì khó.

Lưu sổ câu

10

Pride never left his master without a fall.

Kiêu ngạo chưa bao giờ rời chủ mà không để lại thất bại.

Lưu sổ câu

11

Oaks may fall when reeds stand the storm.

Cây sồi có thể đổ khi cây sậy vẫn đứng vững trước bão.

Lưu sổ câu

12

A stumble may prevent a fall.

Vấp nhẹ có thể tránh được ngã nặng.

Lưu sổ câu

13

Those who climb high often have a fall.

Kẻ leo cao thường dễ ngã đau.

Lưu sổ câu

14

When rogues fall out, honest men come by their own.

Khi kẻ gian tranh chấp, người ngay được lợi.

Lưu sổ câu

15

It's easy to fall into a trap, but hard to get out again.

Rơi vào bẫy thì dễ, thoát ra thì khó.

Lưu sổ câu

16

Our greatest glory consists not in never falling, but in rising every time we fall.

Vinh quang lớn nhất không phải là không bao giờ ngã, mà là đứng dậy sau mỗi lần ngã.

Lưu sổ câu

17

Wherever an ass falls, there he will never fall again.

Kẻ ngu ngã ở đâu thì sẽ không ngã lại ở đó.

Lưu sổ câu

18

A fall into the pit, a gain in your wit.

Ngã xuống hố, khôn thêm một chút.

Lưu sổ câu

19

Many a slip between the cup and the lip.

Việc tưởng chừng chắc chắn vẫn có thể hỏng vào phút chót.

Lưu sổ câu

20

If the blind lead the blind, both shall fall into the ditch.

Mù dắt mù, cả hai cùng rơi xuống hố.

Lưu sổ câu

21

The cliffs fall away to the north.

Vách đá thoải dần về phía bắc.

Lưu sổ câu

22

The rain continued to fall all afternoon.

Mưa tiếp tục rơi suốt buổi chiều.

Lưu sổ câu

23

A light rain began to fall.

Một cơn mưa nhẹ bắt đầu rơi.

Lưu sổ câu

24

The drop hollows the stone, not by force, but by the frequency of its fall.

Giọt nước khoét đá không phải vì mạnh, mà vì rơi mãi.

Lưu sổ câu

25

Speak clearly if you speak at all; carve every word before you let it fall.

Nếu nói thì hãy nói rõ ràng; hãy cân nhắc từng lời trước khi thốt ra.

Lưu sổ câu

26

Things of a kind come together; people of a kind fall into the same group.

Vật cùng loại tụ về một chỗ; người cùng tính thường đi với nhau.

Lưu sổ câu

27

The rain was falling steadily.

Mưa đang rơi đều đều.

Lưu sổ câu

28

They were injured by falling rocks.

Họ bị thương do đá rơi.

Lưu sổ câu

29

Several of the books had fallen onto the floor.

Một vài cuốn sách đã rơi xuống sàn.

Lưu sổ câu

30

The label must have fallen off.

Cái nhãn chắc hẳn đã bị rơi ra.

Lưu sổ câu

31

The leaves were falling from the trees.

Lá đang rơi khỏi cây.

Lưu sổ câu

32

The seeds fall to the ground and germinate.

Hạt rơi xuống đất rồi nảy mầm.

Lưu sổ câu

33

The house looked as if it was about to fall down.

Ngôi nhà trông như sắp đổ sập.

Lưu sổ câu

34

Prices continued to fall on the stock market today.

Giá tiếp tục giảm trên thị trường chứng khoán hôm nay.

Lưu sổ câu

35

Reputations rise and fall for a variety of reasons.

Danh tiếng lên xuống vì nhiều lý do khác nhau.

Lưu sổ câu

36

Their profits have fallen by 30 percent.

Lợi nhuận của họ đã giảm 30 phần trăm.

Lưu sổ câu

37

He had fallen asleep on the sofa.

Anh ấy đã ngủ quên trên ghế sofa.

Lưu sổ câu

38

The room had fallen silent.

Căn phòng đã trở nên im lặng.

Lưu sổ câu

39

I had fallen into conversation with a man on the train.

Tôi đã tình cờ bắt chuyện với một người đàn ông trên tàu.

Lưu sổ câu

40

The house had fallen into disrepair.

Ngôi nhà đã xuống cấp.

Lưu sổ câu

41

The land falls away sharply towards the river.

Mặt đất dốc xuống rất nhanh về phía con sông.

Lưu sổ câu

42

Darkness falls quickly in the tropics.

Bóng tối buông xuống rất nhanh ở vùng nhiệt đới.

Lưu sổ câu

43

My birthday falls on a Monday this year.

Sinh nhật của tôi rơi vào thứ Hai năm nay.

Lưu sổ câu

44

Which syllable does the stress fall on?

Trọng âm rơi vào âm tiết nào?

Lưu sổ câu

45

Out of over 400 staff, only seven fall into this category.

Trong hơn 400 nhân viên, chỉ có bảy người thuộc nhóm này.

Lưu sổ câu

46

This case falls outside my jurisdiction.

Vụ này nằm ngoài thẩm quyền của tôi.

Lưu sổ câu

47

This falls under the heading of scientific research.

Điều này thuộc mục nghiên cứu khoa học.

Lưu sổ câu

48

It was September, and the leaves were starting to fall.

Lúc đó là tháng Chín, và lá bắt đầu rụng.

Lưu sổ câu

49

Snow had fallen during the night.

Tuyết đã rơi trong đêm.

Lưu sổ câu

50

Snow was falling on the fields.

Tuyết đang rơi trên những cánh đồng.

Lưu sổ câu

51

I've lost my necklace; it must have fallen off.

Tôi làm mất sợi dây chuyền rồi; chắc nó đã rơi ra.

Lưu sổ câu

52

She lifted her arm, but then let it fall.

Cô ấy nhấc tay lên, rồi lại buông xuống.

Lưu sổ câu

53

Loose bricks were falling down onto the ground.

Những viên gạch lỏng đang rơi xuống mặt đất.

Lưu sổ câu

54

Be careful, or you'll fall!

Cẩn thận, không là bạn sẽ ngã đấy!

Lưu sổ câu

55

A shot rang out, and he fell backwards.

Một tiếng súng vang lên, và anh ấy ngã ngửa ra sau.

Lưu sổ câu

56

When a tree falls, it is cut up for firewood.

Khi một cái cây đổ, nó được chặt ra làm củi.

Lưu sổ câu

57

Profits were falling, and so was the stock price.

Lợi nhuận đang giảm, và giá cổ phiếu cũng vậy.

Lưu sổ câu

58

With falling ad revenues, the magazine was in trouble.

Do doanh thu quảng cáo giảm, tạp chí đó gặp khó khăn.

Lưu sổ câu

59

TV ratings have fallen dramatically.

Tỷ suất người xem truyền hình đã giảm mạnh.

Lưu sổ câu

60

The country's birth rate has fallen to 1.8 children per family.

Tỷ lệ sinh của quốc gia này đã giảm xuống còn 1,8 con mỗi gia đình.

Lưu sổ câu

61

Winter temperatures never fall below 10°C.

Nhiệt độ mùa đông không bao giờ xuống dưới 10°C.

Lưu sổ câu

62

Real hourly wages have fallen significantly over the past 25 years.

Tiền lương thực tế theo giờ đã giảm đáng kể trong 25 năm qua.

Lưu sổ câu

63

Demand is likely to fall by about 15 percent.

Nhu cầu có khả năng giảm khoảng 15 phần trăm.

Lưu sổ câu

64

By that time, the building had fallen into disuse.

Đến lúc đó, tòa nhà đã bị bỏ không.

Lưu sổ câu

65

These are words and phrases that have fallen into disuse.

Đây là những từ và cụm từ đã không còn được sử dụng.

Lưu sổ câu

66

This case falls squarely within the committee's jurisdiction.

Vụ này hoàn toàn thuộc thẩm quyền của ủy ban.

Lưu sổ câu

67

That topic falls outside the scope of this thesis.

Chủ đề đó nằm ngoài phạm vi của luận văn này.

Lưu sổ câu

68

A tile fell off the roof.

Một viên ngói rơi khỏi mái nhà.

Lưu sổ câu

69

70 millimetres of rain fell in just a few hours.

70 mm mưa đã giảm xuống chỉ trong vài giờ.

Lưu sổ câu

70

I've lost my necklace—it must have fallen off.

Tôi làm mất chiếc vòng cổ của mình

Lưu sổ câu

71

A cup fell off the shelf and broke.

Một chiếc cốc rơi khỏi kệ và bị vỡ.

Lưu sổ câu

72

He was walking by the canal and he fell in.

Anh ta đang đi bộ bên con kênh và anh ta bị ngã.

Lưu sổ câu

73

A leaf fell into my drink.

Một chiếc lá rơi vào đồ uống của tôi.

Lưu sổ câu

74

The plate fell to the floor.

Chiếc đĩa rơi xuống sàn.

Lưu sổ câu

75

Part of a satellite fell to earth.

Một phần của vệ tinh rơi xuống trái đất.

Lưu sổ câu

76

Tears fell freely from her eyes.

Nước mắt cô rơi tự do.

Lưu sổ câu

77

Her hands fell limply to her sides.

Hai tay cô khập khiễng ngã sang hai bên.

Lưu sổ câu

78

He fell overboard in heavy seas.

Anh ta bị ngã khi biển lớn.

Lưu sổ câu

79

He fell from the fourth floor.

Anh ấy rơi từ tầng thứ tư xuống.

Lưu sổ câu

80

He fell on some broken glass.

Anh ta rơi vào một mảnh kính vỡ.

Lưu sổ câu

81

Careful, or you'll fall!

Cẩn thận, nếu không bạn sẽ ngã!

Lưu sổ câu

82

She fell headlong, with a cry of alarm.

Cô ấy ngã ngửa với một tiếng kêu báo động.

Lưu sổ câu

83

One of the children fell over.

Một trong những đứa trẻ bị ngã.

Lưu sổ câu

84

He stumbled and almost fell.

Anh ấy vấp ngã và suýt ngã.

Lưu sổ câu

85

I nearly fell on the ice, but recovered.

Tôi suýt ngã trên mặt băng, nhưng đã hồi phục.

Lưu sổ câu

86

She tripped and fell going downstairs.

Cô ấy bị vấp và ngã xuống cầu thang.

Lưu sổ câu

87

He fell through a glass door.

Anh ấy bị ngã qua cửa kính.

Lưu sổ câu

88

She fell forward and hit her head on the table.

Cô ngã về phía trước và đập đầu xuống bàn.

Lưu sổ câu

89

I fell back onto the bed.

Tôi ngã trở lại giường.

Lưu sổ câu

90

The price of coal fell sharply.

Giá than giảm mạnh.

Lưu sổ câu

91

The country's birth rate has fallen to 1.8 children per family.

Tỷ lệ sinh của đất nước đã giảm xuống 1,8 trẻ em trên một gia đình.

Lưu sổ câu

92

The company's shares fell 19 per cent following the announcement.

Cổ phiếu của công ty giảm 19% sau thông báo.

Lưu sổ câu

93

Expenditure on education fell by 10 per cent last year.

Chi cho giáo dục giảm 10% vào năm ngoái.

Lưu sổ câu

94

During that period, visitor numbers fell by half.

Trong thời kỳ đó, số lượng du khách đã giảm một nửa.

Lưu sổ câu

95

Partway through the expedition, he fell sick and had to give up.

Đang trong quá trình thám hiểm, ông bị ốm và phải từ bỏ.

Lưu sổ câu

96

When the post fell vacant, she applied.

Khi bài đăng bị bỏ trống, cô ấy đã nộp đơn.

Lưu sổ câu

97

His mouth fell open in astonishment.

Miệng anh ta há hốc ra kinh ngạc.

Lưu sổ câu

98

They had been married for just a few weeks when she fell pregnant.

Họ kết hôn chỉ được vài tuần thì cô ấy mang thai.

Lưu sổ câu

99

At last the house fell quiet and everyone slept.

Cuối cùng ngôi nhà trở nên yên tĩnh và mọi người đều ngủ.

Lưu sổ câu

100

They met when they were students, and fell in love.

Họ gặp nhau khi còn là sinh viên và yêu nhau.

Lưu sổ câu

101

He fell into a coma from which he never recovered.

Anh ta bị hôn mê và không bao giờ hồi phục.

Lưu sổ câu

102

She fell into a daydream.

Cô rơi vào mơ mộng.

Lưu sổ câu

103

We fell into the habit of walking to work together every day.

Chúng tôi có thói quen đi bộ để làm việc cùng nhau mỗi ngày.

Lưu sổ câu

104

This case falls squarely within the committee's jurisdiction.

Trường hợp này hoàn toàn thuộc thẩm quyền của ủy ban.

Lưu sổ câu