Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fact sheet là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fact sheet trong tiếng Anh

fact sheet /ˈfækt ʃiːt/
- Cụm danh từ : Bản tóm tắt thông tin

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fact sheet"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: fact
Phiên âm: /fækt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thật, thực tế Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó đúng, có thật hoặc đã được chứng minh It’s a fact that water boils at 100°C
Đó là một sự thật rằng nước sôi ở 100°C
2 Từ: facts
Phiên âm: /fæks/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các sự thật Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều điều đã được xác nhận là đúng The report is based on proven facts
Báo cáo dựa trên những sự thật đã được chứng minh
3 Từ: factual
Phiên âm: /ˈfæktʃuəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về sự thật Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì dựa trên dữ kiện thật, không phải ý kiến The book provides factual information about history
Cuốn sách cung cấp thông tin có thật về lịch sử
4 Từ: factually
Phiên âm: /ˈfæktʃuəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đúng sự thật Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó là chính xác, đúng với sự thật His statement is factually incorrect
Lời tuyên bố của anh ta là sai về mặt thực tế
5 Từ: fact sheet
Phiên âm: /ˈfækt ʃiːt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Bản tóm tắt thông tin Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tài liệu tóm tắt dữ kiện hoặc số liệu The company released a fact sheet for investors
Công ty đã phát hành bản tóm tắt thông tin cho nhà đầu tư

Từ đồng nghĩa "fact sheet"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "fact sheet"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!