Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

everywhere là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ everywhere trong tiếng Anh

everywhere /ˈevriweə/
- (adv) : mọi nơi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

everywhere: Mọi nơi

Everywhere chỉ ra rằng điều gì đó xảy ra tại tất cả các nơi hoặc địa điểm.

  • They searched everywhere for the missing keys. (Họ đã tìm kiếm khắp mọi nơi để tìm chiếc chìa khóa bị mất.)
  • People were celebrating everywhere after the victory. (Mọi người đang ăn mừng khắp mọi nơi sau chiến thắng.)
  • The news about the concert spread everywhere in town. (Tin tức về buổi hòa nhạc đã lan truyền khắp thành phố.)

Bảng biến thể từ "everywhere"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: every
Phiên âm: /ˈevri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mỗi, mọi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tất cả các thành viên của một nhóm, được xét riêng lẻ hoặc toàn thể Every student must submit the assignment by Friday
Mỗi học sinh phải nộp bài tập trước thứ Sáu
2 Từ: everyone
Phiên âm: /ˈevriwʌn/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Mọi người, tất cả mọi người Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tất cả các cá nhân trong một nhóm Everyone enjoyed the performance
Mọi người đều thích buổi biểu diễn
3 Từ: everybody
Phiên âm: /ˈevribɒdi/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Mọi người Ngữ cảnh: Nghĩa tương tự như *everyone*, dùng phổ biến trong hội thoại Everybody was excited about the trip
Ai cũng hào hứng về chuyến đi
4 Từ: everything
Phiên âm: /ˈevriθɪŋ/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Mọi thứ, tất cả mọi vật Ngữ cảnh: Dùng để chỉ toàn bộ các đồ vật, tình huống hoặc yếu tố trong một phạm vi Everything will be fine
Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi
5 Từ: everywhere
Phiên âm: /ˈevriwer/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Khắp nơi, mọi nơi Ngữ cảnh: Dùng để nói về tất cả các địa điểm hoặc phạm vi Flowers were blooming everywhere
Hoa nở khắp nơi
6 Từ: everyday
Phiên âm: /ˈevrideɪ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hàng ngày, thông thường Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó xảy ra thường xuyên hoặc quen thuộc These are my everyday clothes
Đây là quần áo mặc hàng ngày của tôi
7 Từ: everyone’s
Phiên âm: /ˈevriwʌnz/ Loại từ: Đại từ sở hữu Nghĩa: Của mọi người Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quyền sở hữu chung của tất cả mọi người It’s everyone’s responsibility to protect the environment
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người
8 Từ: everything’s
Phiên âm: /ˈevriθɪŋz/ Loại từ: Rút gọn của “everything is/has” Nghĩa: Mọi thứ đang/là Ngữ cảnh: Dùng trong lời nói thân mật, diễn tả tình huống tổng thể Everything’s going well today
Hôm nay mọi việc đều tốt đẹp
9 Từ: everyday life
Phiên âm: /ˈevrideɪ laɪf/ Loại từ: Danh ngữ Nghĩa: Cuộc sống hàng ngày Ngữ cảnh: Dùng để chỉ những hoạt động, thói quen xảy ra thường xuyên trong đời sống Technology has become part of everyday life
Công nghệ đã trở thành một phần của cuộc sống hàng ngày
10 Từ: every time
Phiên âm: /ˈevri taɪm/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Mỗi khi, bất cứ khi nào Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một hành động xảy ra lặp lại mỗi khi có điều kiện nhất định Every time I see her, she smiles
Mỗi lần tôi gặp cô ấy, cô ấy đều mỉm cười

Từ đồng nghĩa "everywhere"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "everywhere"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Money recommends a man everywhere.

Tiền khiến con người được coi trọng ở mọi nơi.

Lưu sổ câu

2

Money makes a man free everywhere.

Tiền khiến con người tự do ở mọi nơi.

Lưu sổ câu

3

Money makes a man welcome everywhere.

Tiền khiến con người được chào đón khắp nơi.

Lưu sổ câu

4

God is a circle whose centre is everywhere and whose circumference is nowhere.

Thượng đế là vòng tròn có tâm ở khắp nơi và chu vi ở chẳng đâu.

Lưu sổ câu

5

An artist lives everywhere.

Nghệ sĩ sống được ở khắp nơi.

Lưu sổ câu

6

Death meets us everywhere.

Cái chết gặp ta ở mọi nơi.

Lưu sổ câu

7

I've looked everywhere but I can't find the map.

Tôi đã tìm khắp nơi mà không thấy bản đồ.

Lưu sổ câu

8

Critics everywhere have eulogized her new novel.

Giới phê bình khắp nơi đã ca ngợi cuốn tiểu thuyết mới của cô ấy.

Lưu sổ câu

9

His children go everywhere with him.

Con của anh ấy đi đâu cũng theo anh ấy.

Lưu sổ câu

10

He's my alter ego; we go everywhere together.

Anh ấy là tri kỷ của tôi; chúng tôi đi đâu cũng cùng nhau.

Lưu sổ câu

11

We have looked everywhere for you.

Chúng tôi đã tìm bạn khắp nơi.

Lưu sổ câu

12

I searched everywhere for the book.

Tôi đã tìm cuốn sách khắp nơi.

Lưu sổ câu

13

Critics everywhere have eulogised her new novel.

Giới phê bình khắp nơi đã ca ngợi cuốn tiểu thuyết mới của cô ấy.

Lưu sổ câu

14

Advertisements have been posted up everywhere announcing the new show.

Quảng cáo về chương trình mới được dán khắp nơi.

Lưu sổ câu

15

The bag split, and sugar spilled everywhere.

Cái túi rách và đường đổ tung tóe khắp nơi.

Lưu sổ câu

16

Rubbish was piled everywhere—it was disgusting.

Rác chất đống khắp nơi—thật kinh khủng.

Lưu sổ câu

17

They were smiled at and entertained everywhere.

Họ được chào đón và tiếp đãi ở khắp nơi.

Lưu sổ câu

18

Refugees everywhere lead miserable lives.

Người tị nạn ở khắp nơi sống trong cảnh khốn khổ.

Lưu sổ câu

19

The gang chief went everywhere accompanied by his henchman.

Tên trùm băng đảng đi đâu cũng có tay chân theo cùng.

Lưu sổ câu

20

This kind of romanticism is everywhere in Buchan's books.

Kiểu lãng mạn này xuất hiện khắp các tác phẩm của Buchan.

Lưu sổ câu

21

The duckling followed its mother everywhere.

Chú vịt con theo mẹ khắp nơi.

Lưu sổ câu

22

New houses are going up everywhere.

Nhà mới đang mọc lên khắp nơi.

Lưu sổ câu

23

Working people everywhere object to paying taxes.

Người lao động ở khắp nơi phản đối việc đóng thuế.

Lưu sổ câu

24

The dead and the dying were everywhere.

Người chết và hấp hối ở khắp nơi.

Lưu sổ câu

25

Guards can be seen patrolling everywhere.

Có thể thấy lính gác tuần tra khắp nơi.

Lưu sổ câu

26

I can't find it though I've looked everywhere.

Tôi không tìm thấy dù đã tìm khắp nơi.

Lưu sổ câu

27

I hunted for my book everywhere.

Tôi đã lùng sục khắp nơi để tìm cuốn sách.

Lưu sổ câu

28

I hate dogs that slobber everywhere.

Tôi ghét những con chó chảy dãi khắp nơi.

Lưu sổ câu

29

When peace has been broken anywhere, the peace of all countries everywhere is in danger.

Khi hòa bình bị phá vỡ ở bất cứ nơi nào, hòa bình của mọi quốc gia đều bị đe dọa.

Lưu sổ câu

30

I've looked everywhere.

Tôi đã tìm khắp mọi nơi.

Lưu sổ câu

31

He follows me everywhere.

Anh ấy theo tôi khắp mọi nơi.

Lưu sổ câu

32

We'll have to eat here—everywhere else is full.

Chúng ta sẽ phải ăn ở đây

Lưu sổ câu

33

I've looked everywhere.

Tôi đã tìm khắp mọi nơi.

Lưu sổ câu

34

We'll have to eat here—everywhere else is full.

Chúng ta sẽ phải ăn ở đây

Lưu sổ câu

35

Everywhere we went was full of tourists.

Mọi nơi chúng tôi đến đều đầy ắp khách du lịch.

Lưu sổ câu