etc: Vân vân; và những thứ khác
Etc (viết tắt của "et cetera") được dùng ở cuối danh sách để chỉ còn nhiều mục tương tự chưa liệt kê.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
etc
|
Phiên âm: /etˈsetərə/ | Loại từ: Viết tắt (Latin) | Nghĩa: Vân vân; vv | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ còn nhiều mục tương tự chưa liệt kê |
Ví dụ: Bring pens, paper, etc
Mang theo bút, giấy, vv |
Mang theo bút, giấy, vv |
| 2 |
2
et cetera
|
Phiên âm: /etˈsetərə/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Và những thứ khác | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết trang trọng |
Ví dụ: The course covers math, science, et cetera
Khóa học bao gồm toán, khoa học, vv |
Khóa học bao gồm toán, khoa học, vv |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Remember to take some paper, a pen, etc.
Nhớ lấy một ít giấy, bút, v.v. |
Nhớ lấy một ít giấy, bút, v.v. | |
| 2 |
We talked about the contract, pay, etc.
Chúng tôi đã nói về hợp đồng, tiền lương, v.v. |
Chúng tôi đã nói về hợp đồng, tiền lương, v.v. |