equation: Phương trình; sự cân bằng
Equation là danh từ chỉ biểu thức toán học hoặc sự cân bằng giữa các yếu tố.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
equation
|
Phiên âm: /ɪˈkweɪʒən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phương trình | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học |
Ví dụ: Solve the equation carefully
Hãy giải phương trình cẩn thận |
Hãy giải phương trình cẩn thận |
| 2 |
2
equations
|
Phiên âm: /ɪˈkweɪʒənz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các phương trình | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: These equations are complex
Những phương trình này rất phức tạp |
Những phương trình này rất phức tạp |
| 3 |
3
equate
|
Phiên âm: /ɪˈkweɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Coi như tương đương | Ngữ cảnh: Dùng khi xem hai thứ là ngang nhau |
Ví dụ: He equated success with money
Anh ấy coi thành công tương đương với tiền bạc |
Anh ấy coi thành công tương đương với tiền bạc |
| 4 |
4
equational
|
Phiên âm: /ɪˈkweɪʒənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc phương trình | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Equational models are useful
Các mô hình phương trình rất hữu ích |
Các mô hình phương trình rất hữu ích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The numbers are on the right-hand side of the equation.
Các con số nằm ở vế phải của phương trình. |
Các con số nằm ở vế phải của phương trình. | |
| 2 |
This is the equation for a straight line.
Đây là phương trình của một đường thẳng. |
Đây là phương trình của một đường thẳng. | |
| 3 |
The equation of wealth with happiness can be dangerous.
Việc đánh đồng sự giàu có với hạnh phúc có thể nguy hiểm. |
Việc đánh đồng sự giàu có với hạnh phúc có thể nguy hiểm. | |
| 4 |
When children enter the equation, further tensions may arise within a marriage.
Khi con cái trở thành một yếu tố trong vấn đề, những căng thẳng mới có thể nảy sinh trong hôn nhân. |
Khi con cái trở thành một yếu tố trong vấn đề, những căng thẳng mới có thể nảy sinh trong hôn nhân. | |
| 5 |
Money also comes into the equation.
Tiền bạc cũng là một yếu tố cần tính đến. |
Tiền bạc cũng là một yếu tố cần tính đến. | |
| 6 |
The availability of public transport is also part of the equation.
Sự sẵn có của giao thông công cộng cũng là một phần của vấn đề. |
Sự sẵn có của giao thông công cộng cũng là một phần của vấn đề. | |
| 7 |
The ideal gas equation is derived from this model.
Phương trình khí lý tưởng được suy ra từ mô hình này. |
Phương trình khí lý tưởng được suy ra từ mô hình này. | |
| 8 |
This can be shown by a simple equation.
Điều này có thể được thể hiện bằng một phương trình đơn giản. |
Điều này có thể được thể hiện bằng một phương trình đơn giản. | |
| 9 |
They found the range of values of ξ that would satisfy this equation.
Họ đã tìm ra khoảng giá trị của ξ thỏa mãn phương trình này. |
Họ đã tìm ra khoảng giá trị của ξ thỏa mãn phương trình này. |