entity: Thực thể; tổ chức
Entity là danh từ chỉ một cá thể, đơn vị hoặc tổ chức tồn tại độc lập.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
entity
|
Phiên âm: /ˈentɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thực thể; đơn vị | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một tổ chức, cá nhân hoặc vật tồn tại độc lập |
Ví dụ: The company is a legal entity
Công ty là một pháp nhân |
Công ty là một pháp nhân |
| 2 |
2
entities
|
Phiên âm: /ˈentɪtiz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các thực thể | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Several entities were involved
Nhiều thực thể đã tham gia |
Nhiều thực thể đã tham gia |
| 3 |
3
entity-based
|
Phiên âm: /ˈentɪti beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên thực thể | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/kỹ thuật |
Ví dụ: Entity-based models are common
Các mô hình dựa trên thực thể rất phổ biến |
Các mô hình dựa trên thực thể rất phổ biến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
These countries can no longer be viewed as a single entity.
Các quốc gia này không còn có thể được xem như một thực thể duy nhất. |
Các quốc gia này không còn có thể được xem như một thực thể duy nhất. | |
| 2 |
Church and empire were fused in a single entity.
Nhà thờ và đế chế được hợp nhất trong một thực thể duy nhất. |
Nhà thờ và đế chế được hợp nhất trong một thực thể duy nhất. | |
| 3 |
The two companies will combine to form a new entity.
Hai công ty sẽ kết hợp để tạo thành một thực thể mới. |
Hai công ty sẽ kết hợp để tạo thành một thực thể mới. | |
| 4 |
Each subsidiary of the company will be treated as a single entity.
Mỗi công ty con của công ty sẽ được coi là một thực thể duy nhất. |
Mỗi công ty con của công ty sẽ được coi là một thực thể duy nhất. |