| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
English
|
Phiên âm: /ˈɪŋɡlɪʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiếng Anh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ngôn ngữ Anh |
Ví dụ: English is spoken worldwide
Tiếng Anh được nói trên toàn thế giới |
Tiếng Anh được nói trên toàn thế giới |
| 2 |
2
English
|
Phiên âm: /ˈɪŋɡlɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc Anh; thuộc tiếng Anh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nguồn gốc/ngôn ngữ |
Ví dụ: English literature is rich
Văn học Anh rất phong phú |
Văn học Anh rất phong phú |
| 3 |
3
Englishman
|
Phiên âm: /ˈɪŋɡlɪʃmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đàn ông Anh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nam giới người Anh |
Ví dụ: He is an Englishman
Anh ấy là người Anh |
Anh ấy là người Anh |
| 4 |
4
Englishwoman
|
Phiên âm: /ˈɪŋɡlɪʃˌwʊmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phụ nữ Anh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nữ giới người Anh |
Ví dụ: The Englishwoman explained the rule
Người phụ nữ Anh giải thích quy tắc |
Người phụ nữ Anh giải thích quy tắc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||