elite: Tinh hoa; ưu tú
Elite là danh từ chỉ nhóm người xuất sắc nhất; là tính từ nghĩa là thuộc nhóm ưu tú.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
elite
|
Phiên âm: /ɪˈliːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tầng lớp tinh hoa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhóm người ưu tú trong xã hội |
Ví dụ: The elite control major resources
Tầng lớp tinh hoa kiểm soát các nguồn lực lớn |
Tầng lớp tinh hoa kiểm soát các nguồn lực lớn |
| 2 |
2
elite
|
Phiên âm: /ɪˈliːt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ưu tú | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chất lượng hoặc vị thế cao |
Ví dụ: She belongs to an elite school
Cô ấy học ở một trường ưu tú |
Cô ấy học ở một trường ưu tú |
| 3 |
3
elitism
|
Phiên âm: /ɪˈliːtɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ nghĩa tinh hoa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thái độ đề cao tầng lớp ưu tú |
Ví dụ: Elitism can create inequality
Chủ nghĩa tinh hoa có thể tạo ra bất bình đẳng |
Chủ nghĩa tinh hoa có thể tạo ra bất bình đẳng |
| 4 |
4
elitist
|
Phiên âm: /ɪˈliːtɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính tinh hoa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả quan điểm/ thái độ |
Ví dụ: His views sound elitist
Quan điểm của anh ấy nghe có vẻ tinh hoa |
Quan điểm của anh ấy nghe có vẻ tinh hoa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
an elite group of senior officials
một nhóm quan chức cấp cao ưu tú |
một nhóm quan chức cấp cao ưu tú | |
| 2 |
an elite military academy
một học viện quân sự ưu tú |
một học viện quân sự ưu tú | |
| 3 |
an elite athlete/swimmer/runner
một vận động viên / vận động viên bơi lội / người chạy ưu tú |
một vận động viên / vận động viên bơi lội / người chạy ưu tú | |
| 4 |
the world of elite sports
thế giới của những môn thể thao ưu tú |
thế giới của những môn thể thao ưu tú |