eggplant: Cà tím
Eggplant là danh từ chỉ loại rau củ màu tím, hình bầu dục, thường dùng trong nấu ăn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
eggplant
|
Phiên âm: /ˈeɡplɑːnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cà tím (Anh-Mỹ) | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực |
Ví dụ: Eggplant is used in many dishes
Cà tím được dùng trong nhiều món ăn |
Cà tím được dùng trong nhiều món ăn |
| 2 |
2
eggplant-based
|
Phiên âm: /ˈeɡplɑːnt beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Làm từ cà tím | Ngữ cảnh: Dùng mô tả món ăn |
Ví dụ: Eggplant-based dishes are healthy
Các món từ cà tím rất tốt cho sức khỏe |
Các món từ cà tím rất tốt cho sức khỏe |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||