ecosystem: Hệ sinh thái
Ecosystem là danh từ chỉ cộng đồng sinh vật và môi trường sống tương tác với nhau như một hệ thống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ecosystem
|
Phiên âm: /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hệ sinh thái | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống sinh vật và môi trường tương tác |
Ví dụ: Coral reefs form a fragile ecosystem
Rạn san hô tạo thành một hệ sinh thái mong manh |
Rạn san hô tạo thành một hệ sinh thái mong manh |
| 2 |
2
ecosystems
|
Phiên âm: /ˈiːkəʊˌsɪstəmz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các hệ sinh thái | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Forest ecosystems are diverse
Các hệ sinh thái rừng rất đa dạng |
Các hệ sinh thái rừng rất đa dạng |
| 3 |
3
ecosystem-based
|
Phiên âm: /ˈiːkəʊˌsɪstəm beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên hệ sinh thái | Ngữ cảnh: Dùng trong bảo tồn/môi trường |
Ví dụ: Ecosystem-based management is effective
Quản lý dựa trên hệ sinh thái rất hiệu quả |
Quản lý dựa trên hệ sinh thái rất hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Islands often support delicate ecosystems that evolved without any need for defence.
Các đảo thường hỗ trợ các hệ sinh thái tinh vi phát triển mà không cần bất kỳ biện pháp phòng vệ nào. |
Các đảo thường hỗ trợ các hệ sinh thái tinh vi phát triển mà không cần bất kỳ biện pháp phòng vệ nào. |