Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

Dutchman là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ Dutchman trong tiếng Anh

Dutchman /ˈdʌtʃmən/
- Danh từ : Người đàn ông Hà Lan

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "Dutchman"

1 Dutch
Phiên âm: /dʌtʃ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc Hà Lan Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quốc tịch/ngôn ngữ Hà Lan

Ví dụ:

Dutch culture is rich

Văn hóa Hà Lan rất phong phú

2 Dutch
Phiên âm: /dʌtʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người Hà Lan; tiếng Hà Lan Ngữ cảnh: Dùng để chỉ dân tộc/ngôn ngữ

Ví dụ:

She speaks Dutch fluently

Cô ấy nói tiếng Hà Lan lưu loát

3 Dutchman
Phiên âm: /ˈdʌtʃmən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người đàn ông Hà Lan Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nam giới Hà Lan

Ví dụ:

He is a Dutchman

Anh ấy là người Hà Lan

4 Dutchwoman
Phiên âm: /ˈdʌtʃˌwʊmən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phụ nữ Hà Lan Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nữ giới Hà Lan

Ví dụ:

The Dutchwoman explained the tradition

Người phụ nữ Hà Lan giải thích truyền thống

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!