duplicate: Bản sao; sao chép
Duplicate là danh từ chỉ bản sao y hệt; động từ nghĩa là sao chép lại; tính từ nghĩa là giống hệt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
duplication
|
Phiên âm: /ˌdjuːplɪˈkeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sao chép | Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính/kỹ thuật |
Ví dụ: Duplication of records is unnecessary
Việc sao chép hồ sơ là không cần thiết |
Việc sao chép hồ sơ là không cần thiết |
| 2 |
2
duplicate
|
Phiên âm: /ˈdjuːplɪkət/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bản sao | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bản sao giống bản gốc |
Ví dụ: Please keep a duplicate of the document
Hãy giữ một bản sao của tài liệu |
Hãy giữ một bản sao của tài liệu |
| 3 |
3
duplicate
|
Phiên âm: /ˈdjuːplɪkeɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sao chép, nhân bản | Ngữ cảnh: Dùng khi tạo bản sao |
Ví dụ: The file was duplicated
Tệp tin đã được sao chép |
Tệp tin đã được sao chép |
| 4 |
4
duplicated
|
Phiên âm: /ˈdjuːplɪkeɪtɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) / Tính từ | Nghĩa: Đã sao chép | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ/bị động |
Ví dụ: The keys were duplicated
Chìa khóa đã được làm bản sao |
Chìa khóa đã được làm bản sao |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Give the customer the original invoice and keep the duplicate for our records.
Đưa cho khách hàng hóa đơn gốc và giữ lại bản sao để chúng ta lưu giữ. |
Đưa cho khách hàng hóa đơn gốc và giữ lại bản sao để chúng ta lưu giữ. |