downtown: Khu trung tâm thành phố
Downtown là danh từ hoặc trạng từ chỉ khu vực thương mại trung tâm của một thành phố.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
downtown
|
Phiên âm: /ˌdaʊnˈtaʊn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trung tâm thành phố | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khu vực trung tâm |
Ví dụ: They live downtown
Họ sống ở trung tâm thành phố |
Họ sống ở trung tâm thành phố |
| 2 |
2
downtown
|
Phiên âm: /ˌdaʊnˈtaʊn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc trung tâm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị trí |
Ví dụ: A downtown apartment is expensive
Căn hộ trung tâm thì đắt |
Căn hộ trung tâm thì đắt |
| 3 |
3
downtown
|
Phiên âm: /ˌdaʊnˈtaʊn/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về trung tâm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hướng di chuyển |
Ví dụ: She went downtown to shop
Cô ấy đi vào trung tâm mua sắm |
Cô ấy đi vào trung tâm mua sắm |