down: Xuống
Down chỉ chuyển động từ vị trí cao xuống thấp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
downwards
|
Phiên âm: /ˈdaʊnwərdz/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Xuống, hướng xuống | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hướng chuyển động hoặc vị trí đi xuống |
The temperature is trending downwards |
Nhiệt độ đang có xu hướng giảm xuống |
| 2 |
Từ:
downward
|
Phiên âm: /ˈdaʊnwərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Xuống, hướng xuống | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc sự kiện có hướng hoặc vị trí đi xuống |
The downward slope was steep |
Sườn dốc xuống khá dốc |
| 3 |
Từ:
down
|
Phiên âm: /daʊn/ | Loại từ: Trạng từ/Tính từ | Nghĩa: Xuống | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hướng hoặc vị trí thấp hơn |
He looked down the well |
Anh ấy nhìn xuống giếng |
| 4 |
Từ:
downwardsly
|
Phiên âm: /ˈdaʊnwərdzli/ | Loại từ: Trạng từ (ít dùng) | Nghĩa: Một cách hướng xuống | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc sự việc diễn ra theo hướng đi xuống |
The ball rolled downwardsly along the slope |
Quả bóng lăn xuống theo sườn dốc |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Never let the sun go down on your anger. Đừng để mặt trời lặn khi bạn vẫn còn giận dữ. |
Đừng để mặt trời lặn khi bạn vẫn còn giận dữ. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The path down to evil is easy. Con đường sa ngã rất dễ đi. |
Con đường sa ngã rất dễ đi. | Lưu sổ câu |
| 3 |
What goes up must come down. — Isaac Newton Cái gì lên rồi cũng phải xuống. — Isaac Newton |
Cái gì lên rồi cũng phải xuống. — Isaac Newton | Lưu sổ câu |
| 4 |
Fish always stink from the head down. Cá ươn từ đầu. |
Cá ươn từ đầu. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Love your neighbour, yet pull not down your hedge. Yêu người láng giềng nhưng đừng phá hàng rào của mình. |
Yêu người láng giềng nhưng đừng phá hàng rào của mình. | Lưu sổ câu |
| 6 |
A fish always rots from the head down. Con cá hỏng từ đầu. |
Con cá hỏng từ đầu. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Don't let the bastards grind you down. Đừng để bọn xấu chèn ép bạn. |
Đừng để bọn xấu chèn ép bạn. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Let not the sun go down upon thy wrath. Đừng để mặt trời lặn khi lòng còn giận dữ. |
Đừng để mặt trời lặn khi lòng còn giận dữ. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Let not the sun go down on your wrath. Đừng để mặt trời lặn khi bạn còn giận. |
Đừng để mặt trời lặn khi bạn còn giận. | Lưu sổ câu |
| 10 |
It is easier to pull down than to build. Phá thì dễ hơn xây. |
Phá thì dễ hơn xây. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The bread always falls buttered side down. Bánh mì phết bơ luôn rơi úp mặt bơ xuống. |
Bánh mì phết bơ luôn rơi úp mặt bơ xuống. | Lưu sổ câu |
| 12 |
He that lies down with dogs must rise up with fleas. Gần mực thì đen. |
Gần mực thì đen. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Do not cut down the tree that gives you shade. Đừng chặt cây cho bạn bóng mát. |
Đừng chặt cây cho bạn bóng mát. | Lưu sổ câu |
| 14 |
If you lie down with dogs, you will get up with fleas. Gần mực thì đen. |
Gần mực thì đen. | Lưu sổ câu |
| 15 |
He that lies down with dogs must rise up with fleas. Gần mực thì đen. |
Gần mực thì đen. | Lưu sổ câu |
| 16 |
It's easier to run down the hill than to go up. Xuống dốc thì dễ hơn leo lên. |
Xuống dốc thì dễ hơn leo lên. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Slow down—you're breaking the speed limit. Chậm lại—bạn đang vượt quá tốc độ cho phép. |
Chậm lại—bạn đang vượt quá tốc độ cho phép. | Lưu sổ câu |
| 18 |
It was pretty hairy climbing down the cliff. Việc leo xuống vách đá khá nguy hiểm. |
Việc leo xuống vách đá khá nguy hiểm. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Her tight skirt hikes up when she sits down. Chiếc váy bó của cô ấy bị kéo lên khi ngồi xuống. |
Chiếc váy bó của cô ấy bị kéo lên khi ngồi xuống. | Lưu sổ câu |
| 20 |
I am going to prune this bush down. Tôi sẽ cắt tỉa thấp bụi cây này. |
Tôi sẽ cắt tỉa thấp bụi cây này. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Glass motioned to him to wind down the window. Glass ra hiệu cho anh ấy hạ cửa kính xuống. |
Glass ra hiệu cho anh ấy hạ cửa kính xuống. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The world is a ladder for some to go up and others to go down. Thế giới như một cái thang, người lên kẻ xuống. |
Thế giới như một cái thang, người lên kẻ xuống. | Lưu sổ câu |
| 23 |
It is too late to bring water when the house is burnt down. Cháy nhà mới lo xách nước thì đã muộn. |
Cháy nhà mới lo xách nước thì đã muộn. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The world is a ladder for some to go up and some to go down. Thế giới như cái thang, có người lên có người xuống. |
Thế giới như cái thang, có người lên có người xuống. | Lưu sổ câu |
| 25 |
She jumped down off the chair. Cô ấy nhảy từ trên ghế xuống. |
Cô ấy nhảy từ trên ghế xuống. | Lưu sổ câu |
| 26 |
He looked down at her. Anh ấy cúi xuống nhìn cô ấy. |
Anh ấy cúi xuống nhìn cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 27 |
We watched as the sun went down. Chúng tôi ngắm mặt trời lặn. |
Chúng tôi ngắm mặt trời lặn. | Lưu sổ câu |
| 28 |
She bent down to pick up her glove. Cô ấy cúi xuống nhặt chiếc găng tay của mình. |
Cô ấy cúi xuống nhặt chiếc găng tay của mình. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Mary's not down yet. Mary vẫn chưa xuống dưới. |
Mary vẫn chưa xuống dưới. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The baby can't keep any food down. Đứa bé ăn gì cũng không giữ lại được trong bụng. |
Đứa bé ăn gì cũng không giữ lại được trong bụng. | Lưu sổ câu |
| 31 |
I stuck the label down with Sellotape. Tôi dán nhãn xuống bằng băng dính Sellotape. |
Tôi dán nhãn xuống bằng băng dính Sellotape. | Lưu sổ câu |
| 32 |
Please sit down. Mời ngồi. |
Mời ngồi. | Lưu sổ câu |
| 33 |
He had to go and lie down for a while. Anh ấy phải đi nằm một lúc. |
Anh ấy phải đi nằm một lúc. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Prices have gone down recently. Giá cả gần đây đã giảm xuống. |
Giá cả gần đây đã giảm xuống. | Lưu sổ câu |
| 35 |
We're already two goals down. Chúng tôi đã bị dẫn trước hai bàn rồi. |
Chúng tôi đã bị dẫn trước hai bàn rồi. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Turn the music down! Vặn nhỏ nhạc xuống đi! |
Vặn nhỏ nhạc xuống đi! | Lưu sổ câu |
| 37 |
The class settled down, and she began the lesson. Lớp học yên ổn lại, và cô ấy bắt đầu bài giảng. |
Lớp học yên ổn lại, và cô ấy bắt đầu bài giảng. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Did you get that down? Bạn đã ghi lại điều đó chưa? |
Bạn đã ghi lại điều đó chưa? | Lưu sổ câu |
| 39 |
I always write everything down. Tôi luôn ghi mọi thứ ra. |
Tôi luôn ghi mọi thứ ra. | Lưu sổ câu |
| 40 |
Have you got me down for the trip? Bạn đã ghi tên tôi vào chuyến đi chưa? |
Bạn đã ghi tên tôi vào chuyến đi chưa? | Lưu sổ câu |
| 41 |
I can't do 3 down. Tôi không giải được câu số 3 hàng dọc. |
Tôi không giải được câu số 3 hàng dọc. | Lưu sổ câu |
| 42 |
They flew down to Texas. Họ bay xuống Texas. |
Họ bay xuống Texas. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Houses are more expensive down south. Nhà cửa ở miền nam đắt hơn. |
Nhà cửa ở miền nam đắt hơn. | Lưu sổ câu |
| 44 |
We've got people from the head office coming down. Chúng tôi có người từ trụ sở chính xuống đây. |
Chúng tôi có người từ trụ sở chính xuống đây. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Her daughter is down from Oxford for the holidays. Con gái cô ấy từ Oxford về nghỉ lễ. |
Con gái cô ấy từ Oxford về nghỉ lễ. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Everyone will be there, from the Principal down. Ai cũng sẽ có mặt, từ thầy hiệu trưởng trở xuống. |
Ai cũng sẽ có mặt, từ thầy hiệu trưởng trở xuống. | Lưu sổ câu |
| 47 |
At the end of the day, we were £20 down. Cuối ngày, chúng tôi lỗ 20 bảng. |
Cuối ngày, chúng tôi lỗ 20 bảng. | Lưu sổ câu |
| 48 |
Well, I've seen six apartments so far. That's six down and four to go! Chà, đến giờ tôi đã xem sáu căn hộ rồi. Vậy là xong sáu căn, còn bốn căn nữa! |
Chà, đến giờ tôi đã xem sáu căn hộ rồi. Vậy là xong sáu căn, còn bốn căn nữa! | Lưu sổ câu |
| 49 |
I'm just going down to the post office. Tôi chỉ xuống bưu điện một chút thôi. |
Tôi chỉ xuống bưu điện một chút thôi. | Lưu sổ câu |
| 50 |
I saw him down at the shops. Tôi thấy anh ấy ở khu cửa hàng phía dưới kia. |
Tôi thấy anh ấy ở khu cửa hàng phía dưới kia. | Lưu sổ câu |
| 51 |
It's down to you to check the door. Việc kiểm tra cửa là trách nhiệm của bạn. |
Việc kiểm tra cửa là trách nhiệm của bạn. | Lưu sổ câu |
| 52 |
She claimed that her problems were down to the media. Cô ấy cho rằng những vấn đề của mình là do truyền thông gây ra. |
Cô ấy cho rằng những vấn đề của mình là do truyền thông gây ra. | Lưu sổ câu |
| 53 |
I'm down to my last dollar. Tôi chỉ còn đúng một đô la cuối cùng. |
Tôi chỉ còn đúng một đô la cuối cùng. | Lưu sổ câu |
| 54 |
The candidate again got down and dirty with his rival. Ứng cử viên đó lại tiếp tục chơi bẩn với đối thủ của mình. |
Ứng cử viên đó lại tiếp tục chơi bẩn với đối thủ của mình. | Lưu sổ câu |
| 55 |
The online campaign was getting down and dirty. Chiến dịch trực tuyến đang trở nên ngày càng chơi xấu và quyết liệt. |
Chiến dịch trực tuyến đang trở nên ngày càng chơi xấu và quyết liệt. | Lưu sổ câu |
| 56 |
The singer got down and dirty at the club last night and made headlines again. Ca sĩ đó đã quậy tưng bừng, đầy tai tiếng ở câu lạc bộ tối qua và lại lên mặt báo. |
Ca sĩ đó đã quậy tưng bừng, đầy tai tiếng ở câu lạc bộ tối qua và lại lên mặt báo. | Lưu sổ câu |
| 57 |
The singers are a down-and-dirty duo from Ohio. Hai ca sĩ đó là một bộ đôi bụi bặm, gai góc đến từ Ohio. |
Hai ca sĩ đó là một bộ đôi bụi bặm, gai góc đến từ Ohio. | Lưu sổ câu |
| 58 |
She organized everything down to the last detail. Cô ấy sắp xếp mọi thứ đến từng chi tiết cuối cùng. |
Cô ấy sắp xếp mọi thứ đến từng chi tiết cuối cùng. | Lưu sổ câu |
| 59 |
She's young, and she hasn't really got it down yet. Cô ấy còn trẻ và vẫn chưa thật sự nắm vững chuyện đó. |
Cô ấy còn trẻ và vẫn chưa thật sự nắm vững chuyện đó. | Lưu sổ câu |
| 60 |
It looked easy once you got the system down. Mọi thứ trông có vẻ dễ dàng một khi bạn đã nắm vững hệ thống. |
Mọi thứ trông có vẻ dễ dàng một khi bạn đã nắm vững hệ thống. | Lưu sổ câu |
| 61 |
Car crime in Oxford fell significantly last year. Tội phạm xe hơi ở Oxford đã giảm đáng kể vào năm ngoái. |
Tội phạm xe hơi ở Oxford đã giảm đáng kể vào năm ngoái. | Lưu sổ câu |
| 62 |
Car crime fell by about a quarter over a 12-month period. Tội phạm xe hơi giảm khoảng 1/4 trong khoảng thời gian 12 tháng. |
Tội phạm xe hơi giảm khoảng 1/4 trong khoảng thời gian 12 tháng. | Lưu sổ câu |