disseminate: Phổ biến, truyền bá
Disseminate là động từ chỉ việc lan truyền thông tin, kiến thức hoặc ý tưởng đến nhiều người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dissemination
|
Phiên âm: /dɪˌsemɪˈneɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phổ biến | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/y tế |
Ví dụ: Information dissemination is vital
Việc phổ biến thông tin rất quan trọng |
Việc phổ biến thông tin rất quan trọng |
| 2 |
2
disseminator
|
Phiên âm: /dɪˈsemɪneɪtə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người truyền bá | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: The disseminator shared updates
Người truyền bá đã chia sẻ cập nhật |
Người truyền bá đã chia sẻ cập nhật |
| 3 |
3
disseminate
|
Phiên âm: /dɪˈsemɪneɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phổ biến, truyền bá | Ngữ cảnh: Dùng khi lan truyền thông tin/kiến thức |
Ví dụ: The findings were disseminated widely
Các phát hiện được phổ biến rộng rãi |
Các phát hiện được phổ biến rộng rãi |
| 4 |
4
disseminated
|
Phiên âm: /dɪˈsemɪneɪtɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã phổ biến | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ/bị động |
Ví dụ: The report was disseminated online
Báo cáo đã được phổ biến trực tuyến |
Báo cáo đã được phổ biến trực tuyến |
| 5 |
5
disseminating
|
Phiên âm: /dɪˈsemɪneɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang phổ biến | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Disseminating data takes time
Việc phổ biến dữ liệu cần thời gian |
Việc phổ biến dữ liệu cần thời gian |