Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

disguise là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ disguise trong tiếng Anh

disguise /dɪsˈɡaɪz/
- adjective : cải trang, ngụy trang

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

disguise: Cải trang, ngụy trang

Disguise là động từ chỉ việc thay đổi bề ngoài để che giấu danh tính; danh từ là sự cải trang.

  • He disguised himself as a policeman. (Anh ấy cải trang thành cảnh sát.)
  • The spy wore a disguise to avoid recognition. (Điệp viên mặc đồ cải trang để tránh bị nhận ra.)
  • Her voice was disguised on the phone. (Giọng cô ấy đã được thay đổi trên điện thoại.)

Bảng biến thể từ "disguise"

1 disguise
Phiên âm: /dɪsˈɡaɪz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự cải trang Ngữ cảnh: Dùng cho hình thức che giấu

Ví dụ:

He wore a disguise

Anh ta đeo cải trang

2 disguise
Phiên âm: /dɪsˈɡaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cải trang; che giấu Ngữ cảnh: Dùng khi thay đổi bề ngoài

Ví dụ:

She disguised her voice

Cô ấy che giấu giọng nói

3 disguised
Phiên âm: /dɪsˈɡaɪzd/ Loại từ: Tính từ / V-ed Nghĩa: Được cải trang Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái

Ví dụ:

Disguised soldiers entered the city

Những binh lính cải trang tiến vào thành phố

4 disguising
Phiên âm: /dɪsˈɡaɪzɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang cải trang Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Disguising emotions is hard

Che giấu cảm xúc rất khó

Danh sách câu ví dụ:

He made no attempt to disguise his liking for her.

Anh ấy không hề cố che giấu việc mình thích cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She tried to disguise the fact that she was pregnant.

Cô ấy cố che giấu sự thật rằng mình đang mang thai.

Ôn tập Lưu sổ

You cannot disguise what you are doing from your family.

Bạn không thể che giấu gia đình về những gì bạn đang làm.

Ôn tập Lưu sổ

In her speech, she made several thinly disguised attacks on the president.

Trong bài phát biểu, cô ấy đã đưa ra vài lời công kích tổng thống được ngụy trang sơ sài.

Ôn tập Lưu sổ

He spoke in a heavily disguised voice.

Anh ấy nói bằng một giọng đã được cải trang kỹ.

Ôn tập Lưu sổ