diploma: Văn bằng, bằng tốt nghiệp
Diploma là danh từ chỉ chứng chỉ hoặc bằng cấp chính thức, thường do trường học hoặc tổ chức cấp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
diploma
|
Phiên âm: /dɪˈpləʊmə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ văn bằng sau khóa học |
Ví dụ: She received her high school diploma
Cô ấy nhận bằng tốt nghiệp THPT |
Cô ấy nhận bằng tốt nghiệp THPT |
| 2 |
2
diplomate
|
Phiên âm: /ˈdɪpləmeɪt/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người có bằng/chứng chỉ chuyên môn | Ngữ cảnh: Dùng trong y khoa/học thuật |
Ví dụ: He is a board-certified diplomate
Anh ấy là người có chứng chỉ chuyên môn được công nhận |
Anh ấy là người có chứng chỉ chuyên môn được công nhận |
| 3 |
3
diploma-level
|
Phiên âm: /dɪˈpləʊmə ˈlevəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trình độ bằng cấp | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/đào tạo |
Ví dụ: This is a diploma-level course
Đây là khóa học trình độ bằng cấp |
Đây là khóa học trình độ bằng cấp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Most students here are studying for a qualification at diploma level.
Hầu hết sinh viên ở đây đang học để lấy văn bằng ở trình độ cao đẳng/chứng chỉ. |
Hầu hết sinh viên ở đây đang học để lấy văn bằng ở trình độ cao đẳng/chứng chỉ. | |
| 2 |
She was taking a diploma in business management.
Cô ấy đang học lấy bằng về quản trị kinh doanh. |
Cô ấy đang học lấy bằng về quản trị kinh doanh. | |
| 3 |
The college offers the Higher National Diploma in computer studies.
Trường cao đẳng này cung cấp bằng Higher National Diploma ngành tin học. |
Trường cao đẳng này cung cấp bằng Higher National Diploma ngành tin học. | |
| 4 |
The university awards diplomas in higher education.
Trường đại học cấp các văn bằng giáo dục đại học. |
Trường đại học cấp các văn bằng giáo dục đại học. | |
| 5 |
This is a fake diploma from a non-existent school.
Đây là bằng giả từ một trường không tồn tại. |
Đây là bằng giả từ một trường không tồn tại. | |
| 6 |
This is a diploma of higher education.
Đây là văn bằng giáo dục đại học. |
Đây là văn bằng giáo dục đại học. |