destination: Điểm đến
Destination là danh từ chỉ nơi mà ai đó hoặc cái gì đó đang hướng tới.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
destination
|
Phiên âm: /ˌdestɪˈneɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Điểm đến | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi mà ai đó đi tới |
Ví dụ: Paris is a popular destination
Paris là một điểm đến phổ biến |
Paris là một điểm đến phổ biến |
| 2 |
2
destinations
|
Phiên âm: /ˌdestɪˈneɪʃənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các điểm đến | Ngữ cảnh: Dùng khi nói đến nhiều nơi đến |
Ví dụ: This guide lists top destinations
Hướng dẫn này liệt kê các điểm đến hàng đầu |
Hướng dẫn này liệt kê các điểm đến hàng đầu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
popular tourist/holiday destinations like the Bahamas
các điểm du lịch / kỳ nghỉ nổi tiếng như Bahamas |
các điểm du lịch / kỳ nghỉ nổi tiếng như Bahamas | |
| 2 |
to arrive at/reach your destination
đến / đến điểm đến của bạn |
đến / đến điểm đến của bạn | |
| 3 |
Our luggage was checked all the way through to our final destination.
Hành lý của chúng tôi đã được kiểm tra suốt chặng đường đến điểm đến cuối cùng. |
Hành lý của chúng tôi đã được kiểm tra suốt chặng đường đến điểm đến cuối cùng. | |
| 4 |
At around 1.00 p.m. we reached our final destination.
Vào khoảng 1 giờ chiều chúng tôi đã đến đích cuối cùng của chúng tôi. |
Vào khoảng 1 giờ chiều chúng tôi đã đến đích cuối cùng của chúng tôi. | |
| 5 |
My steps slowed down as I neared my destination.
Bước chân của tôi chậm lại khi tôi gần đến đích. |
Bước chân của tôi chậm lại khi tôi gần đến đích. | |
| 6 |
The aim was to create a destination for ski enthusiasts.
Mục đích là tạo ra một điểm đến cho những người đam mê trượt tuyết. |
Mục đích là tạo ra một điểm đến cho những người đam mê trượt tuyết. | |
| 7 |
The airline operates flights to most international destinations.
Hãng khai thác các chuyến bay đến hầu hết các điểm đến quốc tế. |
Hãng khai thác các chuyến bay đến hầu hết các điểm đến quốc tế. | |
| 8 |
The casino is the largest entertainment destination in the state.
Sòng bạc là điểm đến giải trí lớn nhất trong tiểu bang. |
Sòng bạc là điểm đến giải trí lớn nhất trong tiểu bang. | |
| 9 |
The city has become a popular destination for backpackers.
Thành phố đã trở thành một điểm đến phổ biến cho khách du lịch ba lô. |
Thành phố đã trở thành một điểm đến phổ biến cho khách du lịch ba lô. | |
| 10 |
The deposed leader is reported to have fled the capital to an unknown destination.
Nhà lãnh đạo bị phế truất được cho là đã chạy trốn khỏi thủ đô đến một địa điểm không xác định. |
Nhà lãnh đạo bị phế truất được cho là đã chạy trốn khỏi thủ đô đến một địa điểm không xác định. | |
| 11 |
The goods are examined by customs at the port of destination.
Hàng hóa được hải quan kiểm tra tại cảng đến. |
Hàng hóa được hải quan kiểm tra tại cảng đến. | |
| 12 |
The island is an ideal holiday destination.
Hòn đảo là một điểm đến lý tưởng cho kỳ nghỉ. |
Hòn đảo là một điểm đến lý tưởng cho kỳ nghỉ. | |
| 13 |
The restaurants are located in capital cities and major tourist destinations.
Các nhà hàng nằm ở các thành phố thủ đô và các điểm du lịch lớn. |
Các nhà hàng nằm ở các thành phố thủ đô và các điểm du lịch lớn. | |
| 14 |
The town is a popular destination for art lovers.
Thị trấn là điểm đến nổi tiếng của những người yêu nghệ thuật. |
Thị trấn là điểm đến nổi tiếng của những người yêu nghệ thuật. | |
| 15 |
This small town is the country's top mountain-biking destination.
Thị trấn nhỏ này là điểm đến đi xe đạp leo núi hàng đầu của đất nước. |
Thị trấn nhỏ này là điểm đến đi xe đạp leo núi hàng đầu của đất nước. | |
| 16 |
We got lost and ended up miles away from our intended destination.
Chúng tôi bị lạc và kết thúc cách xa điểm đến dự định của chúng tôi hàng dặm. |
Chúng tôi bị lạc và kết thúc cách xa điểm đến dự định của chúng tôi hàng dặm. | |
| 17 |
Routes to all destinations are subject to delays.
Các tuyến đường đến tất cả các điểm đến có thể bị hoãn. |
Các tuyến đường đến tất cả các điểm đến có thể bị hoãn. | |
| 18 |
She was still twenty miles from her destination.
Cô ấy vẫn còn cách đích đến hai mươi dặm. |
Cô ấy vẫn còn cách đích đến hai mươi dặm. | |
| 19 |
The airline offers flights to over 40 European destinations.
Hãng cung cấp các chuyến bay đến hơn 40 điểm đến ở Châu Âu. |
Hãng cung cấp các chuyến bay đến hơn 40 điểm đến ở Châu Âu. | |
| 20 |
The destination is shown on the front of the bus.
Điểm đến được hiển thị ở mặt trước của xe buýt. |
Điểm đến được hiển thị ở mặt trước của xe buýt. | |
| 21 |
The flight stops at Hong Kong before going on to its final destination.
Chuyến bay dừng tại Hồng Kông trước khi đi đến điểm đến cuối cùng. |
Chuyến bay dừng tại Hồng Kông trước khi đi đến điểm đến cuối cùng. | |
| 22 |
The maximum weight for parcels depends on the destination.
Trọng lượng tối đa của bưu kiện phụ thuộc vào điểm đến. |
Trọng lượng tối đa của bưu kiện phụ thuộc vào điểm đến. | |
| 23 |
The passengers arrived late at their destination.
Hành khách đến điểm đến muộn. |
Hành khách đến điểm đến muộn. | |
| 24 |
The yacht took two weeks to reach its destination.
Du thuyền mất hai tuần để đến đích. |
Du thuyền mất hai tuần để đến đích. | |
| 25 |
This small town is the country's top mountain-biking destination.
Thị trấn nhỏ này là điểm đến đi xe đạp leo núi hàng đầu của đất nước. |
Thị trấn nhỏ này là điểm đến đi xe đạp leo núi hàng đầu của đất nước. | |
| 26 |
We're going to Paris, but on this ticket it says the destination is London!
Chúng tôi đến Paris nhưng vé máy bay ghi nơi đến là Luân Đôn! |
Chúng tôi đến Paris nhưng vé máy bay ghi nơi đến là Luân Đôn! |