designate: Chỉ định; bổ nhiệm
Designate là động từ chỉ việc chính thức chọn ai đó cho một vị trí; cũng có thể là tính từ “được chỉ định”.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
designation
|
Phiên âm: /ˌdezɪɡˈneɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chỉ định | Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính |
Ví dụ: The designation was announced
Sự chỉ định đã được công bố |
Sự chỉ định đã được công bố |
| 2 |
2
designate
|
Phiên âm: /ˈdezɪɡneɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chỉ định, chỉ rõ | Ngữ cảnh: Dùng khi chính thức chọn |
Ví dụ: He was designated leader
Anh ấy được chỉ định làm trưởng nhóm |
Anh ấy được chỉ định làm trưởng nhóm |
| 3 |
3
designated
|
Phiên âm: /ˈdezɪɡneɪtɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) / Tính từ | Nghĩa: Đã được chỉ định | Ngữ cảnh: Dùng trong bị động/mô tả |
Ví dụ: This is a designated area
Đây là khu vực được chỉ định |
Đây là khu vực được chỉ định |
| 4 |
4
designating
|
Phiên âm: /ˈdezɪɡneɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang chỉ định | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Designating roles is important
Việc chỉ định vai trò rất quan trọng |
Việc chỉ định vai trò rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We voted last night, and designated Tom the spokesman for our group.
Tối qua chúng tôi đã bầu chọn và bổ nhiệm Tom là người phát ngôn cho nhóm chúng tôi. |
Tối qua chúng tôi đã bầu chọn và bổ nhiệm Tom là người phát ngôn cho nhóm chúng tôi. |