deserve: Xứng đáng
Deserve có nghĩa là nhận được điều gì đó vì đã làm điều gì đó tốt hoặc xứng đáng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
deserve
|
Phiên âm: /dɪˈzɜːrv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xứng đáng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc vật xứng đáng nhận phần thưởng, kết quả hoặc sự đối xử |
Ví dụ: She deserves a promotion for her hard work
Cô ấy xứng đáng được thăng chức vì sự chăm chỉ |
Cô ấy xứng đáng được thăng chức vì sự chăm chỉ |
| 2 |
2
deserved
|
Phiên âm: /dɪˈzɜːrvd/ | Loại từ: Tính từ/Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã xứng đáng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả việc ai đó đã đáng nhận phần thưởng hoặc kết quả |
Ví dụ: He got the punishment he deserved
Anh ấy đã nhận hình phạt mà mình xứng đáng |
Anh ấy đã nhận hình phạt mà mình xứng đáng |
| 3 |
3
deserving
|
Phiên âm: /dɪˈzɜːrvɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng khen, xứng đáng | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc hành động đáng nhận sự công nhận |
Ví dụ: She is a deserving candidate for the award
Cô ấy là ứng viên xứng đáng nhận giải thưởng |
Cô ấy là ứng viên xứng đáng nhận giải thưởng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
None but the brave deserve the fair.
Chỉ những người dũng cảm mới xứng đáng với điều tốt đẹp. |
Chỉ những người dũng cảm mới xứng đáng với điều tốt đẹp. | |
| 2 |
Those who deny freedom to others hardly deserve it for themselves.
Những ai tước đoạt tự do của người khác thì khó xứng đáng có tự do cho mình. |
Những ai tước đoạt tự do của người khác thì khó xứng đáng có tự do cho mình. | |
| 3 |
Those who work deserve to eat; those who do not work deserve to starve.
Ai lao động thì xứng đáng được ăn; ai không lao động thì đáng bị đói. |
Ai lao động thì xứng đáng được ăn; ai không lao động thì đáng bị đói. | |
| 4 |
You deserve a reward for being so helpful.
Bạn xứng đáng được thưởng vì đã rất nhiệt tình giúp đỡ. |
Bạn xứng đáng được thưởng vì đã rất nhiệt tình giúp đỡ. | |
| 5 |
He did not deserve such fortune.
Anh ấy không xứng đáng với vận may như vậy. |
Anh ấy không xứng đáng với vận may như vậy. | |
| 6 |
Maybe I don't deserve you.
Có lẽ tôi không xứng đáng với bạn. |
Có lẽ tôi không xứng đáng với bạn. | |
| 7 |
If you do wrong, you deserve the punishment.
Nếu bạn làm sai, bạn đáng bị trừng phạt. |
Nếu bạn làm sai, bạn đáng bị trừng phạt. | |
| 8 |
We accept the love we think we deserve.
Chúng ta chấp nhận tình yêu mà ta nghĩ mình xứng đáng có. |
Chúng ta chấp nhận tình yêu mà ta nghĩ mình xứng đáng có. | |
| 9 |
You deserve all the credit.
Bạn xứng đáng nhận toàn bộ công lao. |
Bạn xứng đáng nhận toàn bộ công lao. | |
| 10 |
Everybody needs love, especially those who don't deserve it.
Ai cũng cần tình yêu, đặc biệt là những người tưởng như không xứng đáng. |
Ai cũng cần tình yêu, đặc biệt là những người tưởng như không xứng đáng. | |
| 11 |
What have I done to deserve this?
Tôi đã làm gì để đáng phải chịu điều này? |
Tôi đã làm gì để đáng phải chịu điều này? | |
| 12 |
You really deserve a medal!
Bạn thực sự xứng đáng nhận một huy chương! |
Bạn thực sự xứng đáng nhận một huy chương! | |
| 13 |
After all that hard work, you deserve a holiday.
Sau tất cả công sức đó, bạn xứng đáng được nghỉ ngơi. |
Sau tất cả công sức đó, bạn xứng đáng được nghỉ ngơi. | |
| 14 |
You deserve the best.
Bạn xứng đáng với những điều tốt đẹp nhất. |
Bạn xứng đáng với những điều tốt đẹp nhất. | |
| 15 |
I don't deserve to be made the scapegoat for a couple of bad results.
Tôi không đáng bị biến thành vật tế thần cho vài kết quả tệ. |
Tôi không đáng bị biến thành vật tế thần cho vài kết quả tệ. | |
| 16 |
Government officials clearly deserve some of the blame as well.
Các quan chức chính phủ rõ ràng cũng đáng bị quy trách nhiệm một phần. |
Các quan chức chính phủ rõ ràng cũng đáng bị quy trách nhiệm một phần. | |
| 17 |
The proposals that you have put forward deserve serious consideration.
Những đề xuất bạn đưa ra đáng được xem xét nghiêm túc. |
Những đề xuất bạn đưa ra đáng được xem xét nghiêm túc. | |
| 18 |
"Corbiere didn't deserve this," she said enigmatically.
“Corbiere không đáng phải chịu điều này,” cô ấy nói một cách đầy ẩn ý. |
“Corbiere không đáng phải chịu điều này,” cô ấy nói một cách đầy ẩn ý. | |
| 19 |
We didn't deserve to win—we played very badly.
Chúng tôi không xứng đáng thắng — chúng tôi đã chơi rất tệ. |
Chúng tôi không xứng đáng thắng — chúng tôi đã chơi rất tệ. | |
| 20 |
They deserve to be sent to prison.
Họ đáng bị đưa vào tù. |
Họ đáng bị đưa vào tù. | |
| 21 |
Violent and dangerous yobs deserve to be locked up.
Những kẻ côn đồ hung bạo và nguy hiểm đáng bị giam giữ. |
Những kẻ côn đồ hung bạo và nguy hiểm đáng bị giam giữ. | |
| 22 |
I suppose you deserve an explanation.
Tôi cho rằng bạn xứng đáng được giải thích. |
Tôi cho rằng bạn xứng đáng được giải thích. | |
| 23 |
I have cried for you; from now on, you do not deserve my smile.
Tôi đã khóc vì bạn; từ giờ trở đi, bạn không xứng đáng với nụ cười của tôi. |
Tôi đã khóc vì bạn; từ giờ trở đi, bạn không xứng đáng với nụ cười của tôi. | |
| 24 |
Without you, tomorrows wouldn't be worth the wait and yesterdays wouldn't deserve to be remembered.
Không có bạn, ngày mai chẳng đáng để mong chờ và ngày hôm qua cũng không đáng để nhớ lại. |
Không có bạn, ngày mai chẳng đáng để mong chờ và ngày hôm qua cũng không đáng để nhớ lại. | |
| 25 |
You deserve a rest after all that hard work.
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi sau tất cả công sức đó. |
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi sau tất cả công sức đó. | |
| 26 |
The report deserves careful consideration.
Báo cáo này đáng được xem xét kỹ lưỡng. |
Báo cáo này đáng được xem xét kỹ lưỡng. | |
| 27 |
This idea deserves more attention.
Ý tưởng này đáng được quan tâm hơn. |
Ý tưởng này đáng được quan tâm hơn. | |
| 28 |
One player in particular deserves a mention.
Một cầu thủ đặc biệt đáng được nhắc đến. |
Một cầu thủ đặc biệt đáng được nhắc đến. | |
| 29 |
England deserve great credit for their performance.
Đội tuyển Anh xứng đáng được khen ngợi vì màn trình diễn của họ. |
Đội tuyển Anh xứng đáng được khen ngợi vì màn trình diễn của họ. | |
| 30 |
She deserves praise and respect.
Cô ấy xứng đáng được khen ngợi và tôn trọng. |
Cô ấy xứng đáng được khen ngợi và tôn trọng. | |
| 31 |
What have I done to deserve this?
Tôi đã làm gì mà phải chịu điều này? |
Tôi đã làm gì mà phải chịu điều này? | |
| 32 |
He finally received the recognition he deserved.
Cuối cùng anh ấy cũng nhận được sự công nhận xứng đáng. |
Cuối cùng anh ấy cũng nhận được sự công nhận xứng đáng. | |
| 33 |
They didn’t deserve to win.
Họ không xứng đáng chiến thắng. |
Họ không xứng đáng chiến thắng. | |
| 34 |
He deserves to be punished for what he did.
Anh ta xứng đáng bị trừng phạt vì việc đã làm. |
Anh ta xứng đáng bị trừng phạt vì việc đã làm. | |
| 35 |
Several other points deserve mentioning.
Một số điểm khác cũng đáng được đề cập. |
Một số điểm khác cũng đáng được đề cập. | |
| 36 |
She deserves a medal for teaching those children all day.
Cô ấy xứng đáng được trao huy chương vì dạy bọn trẻ cả ngày. |
Cô ấy xứng đáng được trao huy chương vì dạy bọn trẻ cả ngày. | |
| 37 |
You really deserve a medal!
Bạn thực sự xứng đáng nhận huy chương! |
Bạn thực sự xứng đáng nhận huy chương! | |
| 38 |
He did wrong and got what he deserved.
Anh ta làm sai và nhận hậu quả xứng đáng. |
Anh ta làm sai và nhận hậu quả xứng đáng. | |
| 39 |
They deserve what’s coming to them.
Họ xứng đáng nhận những gì sắp xảy ra. |
Họ xứng đáng nhận những gì sắp xảy ra. | |
| 40 |
She deserves a reward for her hard work.
Cô ấy xứng đáng được thưởng vì làm việc chăm chỉ. |
Cô ấy xứng đáng được thưởng vì làm việc chăm chỉ. | |
| 41 |
This hotel deserves its four-star rating.
Khách sạn này xứng đáng với tiêu chuẩn bốn sao. |
Khách sạn này xứng đáng với tiêu chuẩn bốn sao. | |
| 42 |
He deserves better recognition for his work.
Anh ấy xứng đáng được ghi nhận nhiều hơn cho công việc của mình. |
Anh ấy xứng đáng được ghi nhận nhiều hơn cho công việc của mình. | |
| 43 |
She made a mistake, but she doesn’t deserve to lose her job.
Cô ấy mắc lỗi, nhưng không đáng bị mất việc. |
Cô ấy mắc lỗi, nhưng không đáng bị mất việc. | |
| 44 |
It's true she made a mistake but she hardly deserves to lose her job.
Đúng là cô ấy đã mắc sai lầm nhưng cô ấy không đáng bị mất việc. |
Đúng là cô ấy đã mắc sai lầm nhưng cô ấy không đáng bị mất việc. |