deploy: Triển khai
Deploy là động từ chỉ việc sắp xếp và đưa vào sử dụng (quân đội, thiết bị, nguồn lực).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
deployment
|
Phiên âm: /dɪˈplɔɪmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự triển khai | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình triển khai |
Ví dụ: The deployment was successful
Việc triển khai đã thành công |
Việc triển khai đã thành công |
| 2 |
2
deploy
|
Phiên âm: /dɪˈplɔɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Triển khai, bố trí | Ngữ cảnh: Dùng khi sắp xếp nhân lực, quân đội hoặc nguồn lực |
Ví dụ: The army will deploy more troops
Quân đội sẽ triển khai thêm binh lính |
Quân đội sẽ triển khai thêm binh lính |
| 3 |
3
deploys
|
Phiên âm: /dɪˈplɔɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Triển khai | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại với chủ ngữ số ít |
Ví dụ: The company deploys new software yearly
Công ty triển khai phần mềm mới hằng năm |
Công ty triển khai phần mềm mới hằng năm |
| 4 |
4
deploying
|
Phiên âm: /dɪˈplɔɪɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang triển khai | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra hoặc danh động từ |
Ví dụ: Deploying the system takes time
Việc triển khai hệ thống cần thời gian |
Việc triển khai hệ thống cần thời gian |
| 5 |
5
deployed
|
Phiên âm: /dɪˈplɔɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã triển khai | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The soldiers were deployed abroad
Những người lính đã được triển khai ra nước ngoài |
Những người lính đã được triển khai ra nước ngoài |
| 6 |
6
deployable
|
Phiên âm: /dɪˈplɔɪəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể triển khai | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ có khả năng triển khai |
Ví dụ: This software is deployable worldwide
Phần mềm có thể triển khai trên toàn cầu |
Phần mềm có thể triển khai trên toàn cầu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
troops were deployed in the area.
quân đội được triển khai trong khu vực. |
quân đội được triển khai trong khu vực. | |
| 2 |
At least 5 000 missiles were deployed along the border.
Ít nhất 5000 tên lửa đã được triển khai dọc theo biên giới. |
Ít nhất 5000 tên lửa đã được triển khai dọc theo biên giới. | |
| 3 |
Tanks were deployed effectively during the long campaign.
Xe tăng được triển khai hiệu quả trong suốt chiến dịch dài ngày. |
Xe tăng được triển khai hiệu quả trong suốt chiến dịch dài ngày. | |
| 4 |
to deploy arguments/resources
để triển khai các đối số / tài nguyên |
để triển khai các đối số / tài nguyên | |
| 5 |
She rejected the arguments that had been deployed against her.
Cô bác bỏ các lập luận đã được triển khai chống lại cô. |
Cô bác bỏ các lập luận đã được triển khai chống lại cô. | |
| 6 |
2 000 troops were deployed in the area.
2000 quân đã được triển khai trong khu vực. |
2000 quân đã được triển khai trong khu vực. |