Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

deploy là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ deploy trong tiếng Anh

deploy /dɪˈplɔɪ/
- noun : triển khai

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

deploy: Triển khai

Deploy là động từ chỉ việc sắp xếp và đưa vào sử dụng (quân đội, thiết bị, nguồn lực).

  • The troops were deployed to the border. (Quân đội được triển khai tới biên giới.)
  • The company deployed new technology to improve production. (Công ty triển khai công nghệ mới để cải thiện sản xuất.)
  • Rescue teams were deployed after the earthquake. (Các đội cứu hộ được triển khai sau trận động đất.)

Bảng biến thể từ "deploy"

1 deployment
Phiên âm: /dɪˈplɔɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự triển khai Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình triển khai

Ví dụ:

The deployment was successful

Việc triển khai đã thành công

2 deploy
Phiên âm: /dɪˈplɔɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Triển khai, bố trí Ngữ cảnh: Dùng khi sắp xếp nhân lực, quân đội hoặc nguồn lực

Ví dụ:

The army will deploy more troops

Quân đội sẽ triển khai thêm binh lính

3 deploys
Phiên âm: /dɪˈplɔɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Triển khai Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại với chủ ngữ số ít

Ví dụ:

The company deploys new software yearly

Công ty triển khai phần mềm mới hằng năm

4 deploying
Phiên âm: /dɪˈplɔɪɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang triển khai Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra hoặc danh động từ

Ví dụ:

Deploying the system takes time

Việc triển khai hệ thống cần thời gian

5 deployed
Phiên âm: /dɪˈplɔɪd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đã triển khai Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra

Ví dụ:

The soldiers were deployed abroad

Những người lính đã được triển khai ra nước ngoài

6 deployable
Phiên âm: /dɪˈplɔɪəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể triển khai Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ có khả năng triển khai

Ví dụ:

This software is deployable worldwide

Phần mềm có thể triển khai trên toàn cầu

Danh sách câu ví dụ:

troops were deployed in the area.

quân đội được triển khai trong khu vực.

Ôn tập Lưu sổ

At least 5 000 missiles were deployed along the border.

Ít nhất 5000 tên lửa đã được triển khai dọc theo biên giới.

Ôn tập Lưu sổ

Tanks were deployed effectively during the long campaign.

Xe tăng được triển khai hiệu quả trong suốt chiến dịch dài ngày.

Ôn tập Lưu sổ

to deploy arguments/resources

để triển khai các đối số / tài nguyên

Ôn tập Lưu sổ

She rejected the arguments that had been deployed against her.

Cô bác bỏ các lập luận đã được triển khai chống lại cô.

Ôn tập Lưu sổ

2 000 troops were deployed in the area.

2000 quân đã được triển khai trong khu vực.

Ôn tập Lưu sổ