Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

depend là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ depend trong tiếng Anh

depend /dɪˈpend/
- (on) (v) : phụ thuộc, tùy thuộc; dựa vào, ỷ vào, trông mong vào

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

depend: Phụ thuộc

Depend là hành động dựa vào hoặc phụ thuộc vào ai đó hoặc điều gì đó để có được sự hỗ trợ hoặc kết quả.

  • The success of the project depends on timely funding. (Sự thành công của dự án phụ thuộc vào việc cấp vốn đúng hạn.)
  • She depends on her parents for financial support while studying abroad. (Cô ấy phụ thuộc vào cha mẹ để nhận sự hỗ trợ tài chính trong khi du học.)
  • The weather conditions depend on the season and geographical location. (Điều kiện thời tiết phụ thuộc vào mùa và vị trí địa lý.)

Bảng biến thể từ "depend"

1 dependence
Phiên âm: /dɪˈpendəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phụ thuộc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc mức độ phụ thuộc

Ví dụ:

Drug dependence is a serious problem

Sự lệ thuộc vào ma túy là một vấn đề nghiêm trọng

2 depend
Phiên âm: /dɪˈpend/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phụ thuộc Ngữ cảnh: Dùng khi một người hoặc vật cần sự hỗ trợ từ người/vật khác

Ví dụ:

Children depend on their parents

Trẻ em phụ thuộc vào cha mẹ

3 dependent
Phiên âm: /dɪˈpendənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Phụ thuộc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái cần sự hỗ trợ

Ví dụ:

He is financially dependent on his family

Anh ấy phụ thuộc tài chính vào gia đình

4 dependently
Phiên âm: /dɪˈpendəntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách phụ thuộc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động xảy ra trong trạng thái lệ thuộc vào người/vật khác

Ví dụ:

He behaved dependently after the accident

Anh ấy cư xử một cách phụ thuộc sau tai nạn

Danh sách câu ví dụ:

Animals depend on plant material for food.

Động vật phụ thuộc vào thực vật làm thức ăn.

Ôn tập Lưu sổ

I'll be there—depend on it!

Tôi sẽ có mặt — cứ tin như vậy đi!

Ôn tập Lưu sổ

You can always depend on Michael in a crisis.

Bạn luôn có thể trông cậy vào Michael khi khủng hoảng.

Ôn tập Lưu sổ

You can't depend on your parents forever.

Bạn không thể phụ thuộc vào bố mẹ mãi mãi.

Ôn tập Lưu sổ

Half the university research posts depend on outside funding.

Một nửa số vị trí nghiên cứu của trường đại học phụ thuộc vào nguồn tài trợ bên ngoài.

Ôn tập Lưu sổ

You may depend on the accuracy of the report.

Bạn có thể tin tưởng vào độ chính xác của báo cáo.

Ôn tập Lưu sổ

Please allow me to be proud, because like you, I depend on it.

Xin hãy cho tôi được tự hào, vì giống như bạn, tôi phụ thuộc vào điều đó.

Ôn tập Lưu sổ

Happiness doesn't depend on any external conditions. It is governed by our mental attitude.

Hạnh phúc không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài nào. Nó được chi phối bởi thái độ tinh thần của chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

My wife and daughter depend on me for their living.

Vợ và con gái tôi phụ thuộc vào tôi để sinh sống.

Ôn tập Lưu sổ

The risk and severity of sunburn depend on the body's natural skin colour.

Nguy cơ và mức độ cháy nắng phụ thuộc vào màu da tự nhiên của cơ thể.

Ôn tập Lưu sổ

Most of these conjuring tricks depend on sleight of hand.

Hầu hết các trò ảo thuật này phụ thuộc vào sự khéo léo của đôi tay.

Ôn tập Lưu sổ

These charities depend on the compassion and generosity of the general public.

Các tổ chức từ thiện này phụ thuộc vào lòng trắc ẩn và sự hào phóng của công chúng.

Ôn tập Lưu sổ

The future of the company will depend crucially on how consumers respond.

Tương lai của công ty sẽ phụ thuộc quyết định vào cách người tiêu dùng phản ứng.

Ôn tập Lưu sổ

Most of the local population depend on fishing for their income.

Phần lớn người dân địa phương sống dựa vào nghề đánh cá.

Ôn tập Lưu sổ

We depend solely on our voluntary helpers.

Chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào các tình nguyện viên.

Ôn tập Lưu sổ

The outcome will depend on a number of factors.

Kết quả sẽ phụ thuộc vào một số yếu tố.

Ôn tập Lưu sổ

You can't depend on the train arriving on time.

Bạn không thể trông cậy vào việc tàu đến đúng giờ.

Ôn tập Lưu sổ

I depend on you to do it.

Tôi trông cậy vào bạn làm việc đó.

Ôn tập Lưu sổ

You may depend on him to do it well.

Bạn có thể tin tưởng anh ấy sẽ làm tốt việc đó.

Ôn tập Lưu sổ

Wage rates depend on levels of productivity.

Mức lương phụ thuộc vào năng suất lao động.

Ôn tập Lưu sổ

You can never depend on him to arrive on time.

Bạn không bao giờ có thể trông cậy vào việc anh ấy đến đúng giờ.

Ôn tập Lưu sổ

The tides depend on the pull of the moon.

Thủy triều phụ thuộc vào lực hút của mặt trăng.

Ôn tập Lưu sổ

Can we depend on you to come in on Sunday?

Chúng tôi có thể trông cậy vào bạn đến vào Chủ nhật không?

Ôn tập Lưu sổ

I am not proud, nor do I commit tomfoolery; I am tired of depending on others.

Tôi không kiêu ngạo, cũng không làm điều ngốc nghếch; tôi đã mệt mỏi vì phải phụ thuộc vào người khác.

Ôn tập Lưu sổ

Please allow me a little pride, because like you, I depend on it.

Xin hãy cho tôi một chút tự hào, vì giống như bạn, tôi phụ thuộc vào điều đó.

Ôn tập Lưu sổ

Starting salary varies from £26,000 to £30,500, depending on experience.

Mức lương khởi điểm dao động từ 26.000 đến 30.500 bảng, tùy kinh nghiệm.

Ôn tập Lưu sổ

He either resigned or was sacked, depending on who you ask.

Anh ta hoặc tự nghỉ việc hoặc bị sa thải, tùy bạn hỏi ai.

Ôn tập Lưu sổ

“Is he coming?” “That depends, he may not have time.”

“Anh ấy có đến không?” “Còn tùy, có thể anh ấy không có thời gian.”

Ôn tập Lưu sổ

I don’t know if we can help, it all depends.

Tôi không biết chúng tôi có thể giúp không, còn tùy.

Ôn tập Lưu sổ

I might not go, it depends how tired I am.

Có thể tôi sẽ không đi, tùy mức độ mệt của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

“Your job sounds fun.” “That depends what you mean by ‘fun’.”

“Công việc của bạn nghe vui đấy.” “Còn tùy bạn hiểu ‘vui’ là gì.”

Ôn tập Lưu sổ

I shouldn’t be too late, but it depends if the traffic is bad.

Tôi sẽ không đến muộn lắm, nhưng còn tùy giao thông có tắc không.

Ôn tập Lưu sổ

I don't know if we can help—it all depends.

Tôi không biết liệu chúng tôi có thể giúp gì không

Ôn tập Lưu sổ

I shouldn't be too late. But it depends if the traffic's bad.

Tôi không nên quá muộn. Nhưng nó phụ thuộc nếu giao thông của xấu.

Ôn tập Lưu sổ