depend: Phụ thuộc
Depend là hành động dựa vào hoặc phụ thuộc vào ai đó hoặc điều gì đó để có được sự hỗ trợ hoặc kết quả.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dependence
|
Phiên âm: /dɪˈpendəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phụ thuộc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc mức độ phụ thuộc |
Ví dụ: Drug dependence is a serious problem
Sự lệ thuộc vào ma túy là một vấn đề nghiêm trọng |
Sự lệ thuộc vào ma túy là một vấn đề nghiêm trọng |
| 2 |
2
depend
|
Phiên âm: /dɪˈpend/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phụ thuộc | Ngữ cảnh: Dùng khi một người hoặc vật cần sự hỗ trợ từ người/vật khác |
Ví dụ: Children depend on their parents
Trẻ em phụ thuộc vào cha mẹ |
Trẻ em phụ thuộc vào cha mẹ |
| 3 |
3
dependent
|
Phiên âm: /dɪˈpendənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phụ thuộc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái cần sự hỗ trợ |
Ví dụ: He is financially dependent on his family
Anh ấy phụ thuộc tài chính vào gia đình |
Anh ấy phụ thuộc tài chính vào gia đình |
| 4 |
4
dependently
|
Phiên âm: /dɪˈpendəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách phụ thuộc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động xảy ra trong trạng thái lệ thuộc vào người/vật khác |
Ví dụ: He behaved dependently after the accident
Anh ấy cư xử một cách phụ thuộc sau tai nạn |
Anh ấy cư xử một cách phụ thuộc sau tai nạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Animals depend on plant material for food.
Động vật phụ thuộc vào thực vật làm thức ăn. |
Động vật phụ thuộc vào thực vật làm thức ăn. | |
| 2 |
I'll be there—depend on it!
Tôi sẽ có mặt — cứ tin như vậy đi! |
Tôi sẽ có mặt — cứ tin như vậy đi! | |
| 3 |
You can always depend on Michael in a crisis.
Bạn luôn có thể trông cậy vào Michael khi khủng hoảng. |
Bạn luôn có thể trông cậy vào Michael khi khủng hoảng. | |
| 4 |
You can't depend on your parents forever.
Bạn không thể phụ thuộc vào bố mẹ mãi mãi. |
Bạn không thể phụ thuộc vào bố mẹ mãi mãi. | |
| 5 |
Half the university research posts depend on outside funding.
Một nửa số vị trí nghiên cứu của trường đại học phụ thuộc vào nguồn tài trợ bên ngoài. |
Một nửa số vị trí nghiên cứu của trường đại học phụ thuộc vào nguồn tài trợ bên ngoài. | |
| 6 |
You may depend on the accuracy of the report.
Bạn có thể tin tưởng vào độ chính xác của báo cáo. |
Bạn có thể tin tưởng vào độ chính xác của báo cáo. | |
| 7 |
Please allow me to be proud, because like you, I depend on it.
Xin hãy cho tôi được tự hào, vì giống như bạn, tôi phụ thuộc vào điều đó. |
Xin hãy cho tôi được tự hào, vì giống như bạn, tôi phụ thuộc vào điều đó. | |
| 8 |
Happiness doesn't depend on any external conditions. It is governed by our mental attitude.
Hạnh phúc không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài nào. Nó được chi phối bởi thái độ tinh thần của chúng ta. |
Hạnh phúc không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài nào. Nó được chi phối bởi thái độ tinh thần của chúng ta. | |
| 9 |
My wife and daughter depend on me for their living.
Vợ và con gái tôi phụ thuộc vào tôi để sinh sống. |
Vợ và con gái tôi phụ thuộc vào tôi để sinh sống. | |
| 10 |
The risk and severity of sunburn depend on the body's natural skin colour.
Nguy cơ và mức độ cháy nắng phụ thuộc vào màu da tự nhiên của cơ thể. |
Nguy cơ và mức độ cháy nắng phụ thuộc vào màu da tự nhiên của cơ thể. | |
| 11 |
Most of these conjuring tricks depend on sleight of hand.
Hầu hết các trò ảo thuật này phụ thuộc vào sự khéo léo của đôi tay. |
Hầu hết các trò ảo thuật này phụ thuộc vào sự khéo léo của đôi tay. | |
| 12 |
These charities depend on the compassion and generosity of the general public.
Các tổ chức từ thiện này phụ thuộc vào lòng trắc ẩn và sự hào phóng của công chúng. |
Các tổ chức từ thiện này phụ thuộc vào lòng trắc ẩn và sự hào phóng của công chúng. | |
| 13 |
The future of the company will depend crucially on how consumers respond.
Tương lai của công ty sẽ phụ thuộc quyết định vào cách người tiêu dùng phản ứng. |
Tương lai của công ty sẽ phụ thuộc quyết định vào cách người tiêu dùng phản ứng. | |
| 14 |
Most of the local population depend on fishing for their income.
Phần lớn người dân địa phương sống dựa vào nghề đánh cá. |
Phần lớn người dân địa phương sống dựa vào nghề đánh cá. | |
| 15 |
We depend solely on our voluntary helpers.
Chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào các tình nguyện viên. |
Chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào các tình nguyện viên. | |
| 16 |
The outcome will depend on a number of factors.
Kết quả sẽ phụ thuộc vào một số yếu tố. |
Kết quả sẽ phụ thuộc vào một số yếu tố. | |
| 17 |
You can't depend on the train arriving on time.
Bạn không thể trông cậy vào việc tàu đến đúng giờ. |
Bạn không thể trông cậy vào việc tàu đến đúng giờ. | |
| 18 |
I depend on you to do it.
Tôi trông cậy vào bạn làm việc đó. |
Tôi trông cậy vào bạn làm việc đó. | |
| 19 |
You may depend on him to do it well.
Bạn có thể tin tưởng anh ấy sẽ làm tốt việc đó. |
Bạn có thể tin tưởng anh ấy sẽ làm tốt việc đó. | |
| 20 |
Wage rates depend on levels of productivity.
Mức lương phụ thuộc vào năng suất lao động. |
Mức lương phụ thuộc vào năng suất lao động. | |
| 21 |
You can never depend on him to arrive on time.
Bạn không bao giờ có thể trông cậy vào việc anh ấy đến đúng giờ. |
Bạn không bao giờ có thể trông cậy vào việc anh ấy đến đúng giờ. | |
| 22 |
The tides depend on the pull of the moon.
Thủy triều phụ thuộc vào lực hút của mặt trăng. |
Thủy triều phụ thuộc vào lực hút của mặt trăng. | |
| 23 |
Can we depend on you to come in on Sunday?
Chúng tôi có thể trông cậy vào bạn đến vào Chủ nhật không? |
Chúng tôi có thể trông cậy vào bạn đến vào Chủ nhật không? | |
| 24 |
I am not proud, nor do I commit tomfoolery; I am tired of depending on others.
Tôi không kiêu ngạo, cũng không làm điều ngốc nghếch; tôi đã mệt mỏi vì phải phụ thuộc vào người khác. |
Tôi không kiêu ngạo, cũng không làm điều ngốc nghếch; tôi đã mệt mỏi vì phải phụ thuộc vào người khác. | |
| 25 |
Please allow me a little pride, because like you, I depend on it.
Xin hãy cho tôi một chút tự hào, vì giống như bạn, tôi phụ thuộc vào điều đó. |
Xin hãy cho tôi một chút tự hào, vì giống như bạn, tôi phụ thuộc vào điều đó. | |
| 26 |
Starting salary varies from £26,000 to £30,500, depending on experience.
Mức lương khởi điểm dao động từ 26.000 đến 30.500 bảng, tùy kinh nghiệm. |
Mức lương khởi điểm dao động từ 26.000 đến 30.500 bảng, tùy kinh nghiệm. | |
| 27 |
He either resigned or was sacked, depending on who you ask.
Anh ta hoặc tự nghỉ việc hoặc bị sa thải, tùy bạn hỏi ai. |
Anh ta hoặc tự nghỉ việc hoặc bị sa thải, tùy bạn hỏi ai. | |
| 28 |
“Is he coming?” “That depends, he may not have time.”
“Anh ấy có đến không?” “Còn tùy, có thể anh ấy không có thời gian.” |
“Anh ấy có đến không?” “Còn tùy, có thể anh ấy không có thời gian.” | |
| 29 |
I don’t know if we can help, it all depends.
Tôi không biết chúng tôi có thể giúp không, còn tùy. |
Tôi không biết chúng tôi có thể giúp không, còn tùy. | |
| 30 |
I might not go, it depends how tired I am.
Có thể tôi sẽ không đi, tùy mức độ mệt của tôi. |
Có thể tôi sẽ không đi, tùy mức độ mệt của tôi. | |
| 31 |
“Your job sounds fun.” “That depends what you mean by ‘fun’.”
“Công việc của bạn nghe vui đấy.” “Còn tùy bạn hiểu ‘vui’ là gì.” |
“Công việc của bạn nghe vui đấy.” “Còn tùy bạn hiểu ‘vui’ là gì.” | |
| 32 |
I shouldn’t be too late, but it depends if the traffic is bad.
Tôi sẽ không đến muộn lắm, nhưng còn tùy giao thông có tắc không. |
Tôi sẽ không đến muộn lắm, nhưng còn tùy giao thông có tắc không. | |
| 33 |
I don't know if we can help—it all depends.
Tôi không biết liệu chúng tôi có thể giúp gì không |
Tôi không biết liệu chúng tôi có thể giúp gì không | |
| 34 |
I shouldn't be too late. But it depends if the traffic's bad.
Tôi không nên quá muộn. Nhưng nó phụ thuộc nếu giao thông của xấu. |
Tôi không nên quá muộn. Nhưng nó phụ thuộc nếu giao thông của xấu. |