deer: Con nai; con hươu
Deer là danh từ chỉ loài động vật ăn cỏ có gạc, sống ở rừng hoặc thảo nguyên.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
deer
|
Phiên âm: /dɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con hươu | Ngữ cảnh: Dùng mô tả loài động vật ăn cỏ sống trong rừng |
Ví dụ: A deer ran across the road
Một con hươu chạy qua đường |
Một con hươu chạy qua đường |
| 2 |
2
deer
|
Phiên âm: /dɪər/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những con hươu | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhiều cá thể (không đổi dạng) |
Ví dụ: We saw several deer
Chúng tôi thấy vài con hươu |
Chúng tôi thấy vài con hươu |
| 3 |
3
deer-like
|
Phiên âm: /dɪə-laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống hươu | Ngữ cảnh: Dùng mô tả đặc điểm tương tự loài hươu |
Ví dụ: The animal had a deer-like appearance
Con vật có vẻ ngoài giống hươu |
Con vật có vẻ ngoài giống hươu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a herd of deer
một đàn hươu |
một đàn hươu | |
| 2 |
a deer park
công viên nai |
công viên nai | |
| 3 |
The team is responsible for conserving red deer in the forest.
Nhóm chịu trách nhiệm bảo tồn hươu đỏ trong rừng. |
Nhóm chịu trách nhiệm bảo tồn hươu đỏ trong rừng. |