Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

decrease là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ decrease trong tiếng Anh

decrease /dɪˈkriːs/
- (v) (n) : giảm bớt, làm suy giảm, sự giảm đi, sự giảm sút

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

decrease: Giảm xuống

Decrease là hành động giảm bớt số lượng, mức độ hoặc giá trị của một thứ gì đó.

  • The company plans to decrease the prices of its products next year. (Công ty dự định giảm giá sản phẩm vào năm sau.)
  • There has been a decrease in the number of accidents on the roads. (Số lượng tai nạn trên các con đường đã giảm.)
  • As the temperature decreases, the ice starts to melt. (Khi nhiệt độ giảm, băng bắt đầu tan chảy.)

Bảng biến thể từ "decrease"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: decrease
Phiên âm: /dɪˈkriːs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Giảm bớt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm giảm số lượng, mức độ hoặc tần suất The company decreased its production last month
Công ty đã giảm sản lượng vào tháng trước
2 Từ: decrease
Phiên âm: /dɪˈkriːs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự giảm bớt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự giảm về số lượng, chất lượng hoặc mức độ There was a decrease in temperature yesterday
Nhiệt độ đã giảm vào hôm qua
3 Từ: decreasing
Phiên âm: /dɪˈkriːsɪŋ/ Loại từ: Tính từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang giảm, giảm dần Ngữ cảnh: Dùng để mô tả quá trình giảm hoặc đang trở nên ít hơn The decreasing trend in sales worries the manager
Xu hướng giảm doanh số khiến quản lý lo lắng

Từ đồng nghĩa "decrease"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "decrease"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

People should decrease the amount of fat they eat.

Mọi người nên giảm lượng chất béo họ ăn.

Lưu sổ câu

2

There are indications that unemployment will decrease.

Có dấu hiệu cho thấy thất nghiệp sẽ giảm.

Lưu sổ câu

3

There was a decrease in the number of children in school.

Số lượng trẻ em đến trường đã giảm.

Lưu sổ câu

4

There has been a sharp decrease in pollution since the law was introduced.

Ô nhiễm đã giảm mạnh kể từ khi luật được ban hành.

Lưu sổ câu

5

Any decrease in tourism could have serious repercussions for the local economy.

Bất kỳ sự sụt giảm du lịch nào cũng có thể gây hậu quả nghiêm trọng cho kinh tế địa phương.

Lưu sổ câu

6

The population began to decrease.

Dân số bắt đầu giảm.

Lưu sổ câu

7

Is crime on the decrease?

Tội phạm có đang giảm không?

Lưu sổ câu

8

There has been a decrease in imports.

Đã có sự sụt giảm trong nhập khẩu.

Lưu sổ câu

9

There has been some decrease in imports.

Nhập khẩu có phần giảm.

Lưu sổ câu

10

The birthrate is on the decrease.

Tỷ lệ sinh đang giảm.

Lưu sổ câu

11

I haven't noticed much decrease in interest.

Tôi chưa thấy sự giảm sút đáng kể về sự quan tâm.

Lưu sổ câu

12

The government wants to decrease population growth.

Chính phủ muốn giảm tốc độ tăng dân số.

Lưu sổ câu

13

There has been a steady decrease of temperature.

Nhiệt độ đã giảm đều đặn.

Lưu sổ câu

14

The decrease in sales was almost 20 percent.

Doanh số giảm gần 20%.

Lưu sổ câu

15

The prices of polymers and suchlike materials will decrease.

Giá polymer và các vật liệu tương tự sẽ giảm.

Lưu sổ câu

16

Police report a decrease in violent deaths.

Cảnh sát báo cáo số ca tử vong do bạo lực giảm.

Lưu sổ câu

17

Marriage is still on the decrease.

Tỷ lệ kết hôn vẫn đang giảm.

Lưu sổ câu

18

Attacks of asthma decrease in frequency through early adult life.

Các cơn hen suyễn giảm dần khi bước vào giai đoạn trưởng thành sớm.

Lưu sổ câu

19

The report's finding on the decrease in violent crime supports the police chief's claims.

Kết luận của báo cáo về sự giảm tội phạm bạo lực ủng hộ tuyên bố của cảnh sát trưởng.

Lưu sổ câu

20

There has been some decrease in military spending this year.

Chi tiêu quân sự năm nay có phần giảm.

Lưu sổ câu

21

There has been a steady decrease in the number of visitors.

Số lượng khách tham quan đã giảm đều đặn.

Lưu sổ câu

22

This year's figures show a decrease of 30% on last year.

Số liệu năm nay cho thấy giảm 30% so với năm ngoái.

Lưu sổ câu

23

There was a slight decrease in his weight after a week of dieting.

Sau một tuần ăn kiêng, cân nặng của anh ấy giảm nhẹ.

Lưu sổ câu

24

There has been a modest decrease in house prices this year.

Giá nhà năm nay giảm nhẹ.

Lưu sổ câu

25

Half the companies in the survey reported a decrease in sales.

Một nửa số công ty trong khảo sát báo cáo doanh số giảm.

Lưu sổ câu

26

The encouraging news is that typhoid is on the decrease.

Tin đáng mừng là bệnh thương hàn đang giảm.

Lưu sổ câu

27

Fewer houses are available, but there is no corresponding decrease in demand.

Số nhà sẵn có ít hơn, nhưng nhu cầu không giảm tương ứng.

Lưu sổ câu

28

Without early intimation of the dates of the training sessions, enthusiasm for training could decrease.

Nếu không thông báo sớm lịch tập huấn, sự nhiệt tình tham gia có thể giảm.

Lưu sổ câu

29

Sales have now peaked and we expect them to decrease soon.

Doanh số đã đạt đỉnh và chúng tôi dự kiến sẽ sớm giảm.

Lưu sổ câu

30

Donations have decreased significantly over the past few years.

Các khoản quyên góp đã giảm đáng kể trong vài năm qua.

Lưu sổ câu

31

The number of new students decreased from 210 to 160 this year.

Số lượng sinh viên mới giảm từ 210 xuống 160 trong năm nay.

Lưu sổ câu

32

The price of wheat has decreased by 5 per cent.

Giá lúa mì đã giảm 5%.

Lưu sổ câu

33

to decrease in size/value

giảm kích thước / giá trị

Lưu sổ câu

34

Fertility decreases with age.

Mức sinh giảm dần theo tuổi.

Lưu sổ câu

35

The drug did not significantly decrease the risk of heart attack.

Thuốc không làm giảm đáng kể nguy cơ đau tim.

Lưu sổ câu

36

People should decrease the amount of fat they eat.

Mọi người nên giảm lượng chất béo họ ăn.

Lưu sổ câu

37

to decrease the incidence/likelihood/rate of something

để giảm tỷ lệ / khả năng xảy ra / tỷ lệ của một cái gì đó

Lưu sổ câu

38

Average family size has decreased from five to three children.

Quy mô gia đình trung bình đã giảm từ năm con xuống còn ba con.

Lưu sổ câu

39

Crime has decreased by 20 per cent.

Tội phạm đã giảm 20%.

Lưu sổ câu

40

The heart gradually decreases in size.

Trái tim giảm dần kích thước.

Lưu sổ câu

41

Spending has decreased slightly this year.

Chi tiêu đã giảm nhẹ trong năm nay.

Lưu sổ câu

42

The dose was gradually decreased after eight weeks.

Liều lượng được giảm dần sau tám tuần.

Lưu sổ câu

43

The number of quarrels among children decreases with age.

Số lượng các cuộc cãi vã của trẻ em giảm dần theo độ tuổi.

Lưu sổ câu

44

Symptoms include a dry mouth, decreased appetite, headache and tiredness.

Các triệu chứng bao gồm khô miệng, giảm cảm giác thèm ăn, nhức đầu và mệt mỏi.

Lưu sổ câu

45

a decreasing population

dân số giảm

Lưu sổ câu

46

This species of bird is decreasing in numbers every year.

Loài chim này đang giảm số lượng hàng năm.

Lưu sổ câu