debut: Ra mắt; lần xuất hiện đầu tiên
Debut là danh từ hoặc động từ chỉ lần đầu tiên xuất hiện trước công chúng hoặc bắt đầu sự nghiệp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
debut
|
Phiên âm: /ˈdeɪbjuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ra mắt; lần trình diễn đầu tiên | Ngữ cảnh: Dùng trong giải trí, thể thao hoặc khi sản phẩm mới xuất hiện |
Ví dụ: Her debut was impressive
Màn ra mắt của cô ấy rất ấn tượng |
Màn ra mắt của cô ấy rất ấn tượng |
| 2 |
2
debut
|
Phiên âm: /deɪˈbjuː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ra mắt; xuất hiện lần đầu | Ngữ cảnh: Dùng khi nghệ sĩ, cầu thủ, sản phẩm lần đầu được công bố |
Ví dụ: The singer debuted last night
Ca sĩ đã ra mắt tối qua |
Ca sĩ đã ra mắt tối qua |
| 3 |
3
debuted
|
Phiên âm: /deɪˈbjuːd/ | Loại từ: V-ed | Nghĩa: Đã ra mắt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả việc ra mắt đã xảy ra |
Ví dụ: The movie debuted worldwide
Bộ phim đã ra mắt toàn cầu |
Bộ phim đã ra mắt toàn cầu |
| 4 |
4
debuting
|
Phiên âm: /deɪˈbjuːɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang ra mắt | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về sự kiện ra mắt đang diễn ra |
Ví dụ: She is debuting her new album
Cô ấy đang ra mắt album mới |
Cô ấy đang ra mắt album mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He will make his debut for the first team this week.
Anh ấy sẽ ra mắt đội một trong tuần này. |
Anh ấy sẽ ra mắt đội một trong tuần này. | |
| 2 |
the band’s debut album
album đầu tay của ban nhạc |
album đầu tay của ban nhạc | |
| 3 |
She’s making her New York debut at Carnegie Hall.
Cô ấy sẽ ra mắt New York tại Carnegie Hall. |
Cô ấy sẽ ra mắt New York tại Carnegie Hall. |