debris: Mảnh vỡ; đống đổ nát
Debris là danh từ chỉ các mảnh vụn, tàn tích còn lại sau khi cái gì đó bị phá hủy.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
debris
|
Phiên âm: /ˈdebriː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mảnh vỡ; đống đổ nát | Ngữ cảnh: Dùng mô tả vật liệu bị phá hủy sau tai nạn, cháy nổ |
Ví dụ: The storm left debris everywhere
Cơn bão để lại mảnh vỡ khắp nơi |
Cơn bão để lại mảnh vỡ khắp nơi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Emergency teams are still clearing the debris from the plane crash.
Các đội khẩn cấp vẫn đang thu dọn các mảnh vỡ từ vụ rơi máy bay. |
Các đội khẩn cấp vẫn đang thu dọn các mảnh vỡ từ vụ rơi máy bay. | |
| 2 |
Several people were injured by flying debris in the explosion.
Một số người bị thương do các mảnh vỡ bay trong vụ nổ. |
Một số người bị thương do các mảnh vỡ bay trong vụ nổ. | |
| 3 |
Clear away leaves and other garden debris from the pond.
Dọn sạch lá và các mảnh vườn khác khỏi ao. |
Dọn sạch lá và các mảnh vườn khác khỏi ao. | |
| 4 |
the debris of their lunch
mảnh vỡ của bữa trưa của họ |
mảnh vỡ của bữa trưa của họ | |
| 5 |
Police have spent the day sifting through the debris for clues.
Cảnh sát đã dành cả ngày để sàng lọc các mảnh vỡ để tìm manh mối. |
Cảnh sát đã dành cả ngày để sàng lọc các mảnh vỡ để tìm manh mối. | |
| 6 |
She found a pair of children's shoes among the debris.
Cô ấy tìm thấy một đôi giày trẻ em trong số các mảnh vỡ. |
Cô ấy tìm thấy một đôi giày trẻ em trong số các mảnh vỡ. | |
| 7 |
The tank exploded, scattering debris all over the field.
Xe tăng nổ tung, làm tung tóe các mảnh vỡ khắp cánh đồng. |
Xe tăng nổ tung, làm tung tóe các mảnh vỡ khắp cánh đồng. | |
| 8 |
Remember to clear the drain of debris regularly.
Hãy nhớ thông cống nghẹt thường xuyên. |
Hãy nhớ thông cống nghẹt thường xuyên. | |
| 9 |
These worms feed on plant debris.
Những con giun này ăn các mảnh vụn thực vật. |
Những con giun này ăn các mảnh vụn thực vật. | |
| 10 |
Debris rained down around them.
Các mảnh vụn đổ xuống xung quanh họ. |
Các mảnh vụn đổ xuống xung quanh họ. | |
| 11 |
She found a pair of children's shoes among the debris.
Cô ấy tìm thấy một đôi giày trẻ em trong số các mảnh vỡ. |
Cô ấy tìm thấy một đôi giày trẻ em trong số các mảnh vỡ. |