daily: Hằng ngày
Daily mô tả những việc xảy ra mỗi ngày, hoặc là hoạt động thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
day
|
Phiên âm: /deɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngày | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoảng thời gian 24 giờ hoặc phần sáng/tối |
Today is a sunny day |
Hôm nay là một ngày nắng đẹp |
| 2 |
Từ:
daily
|
Phiên âm: /ˈdeɪli/ | Loại từ: Tính từ/Trạng từ | Nghĩa: Hằng ngày | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc sự việc xảy ra mỗi ngày |
She takes a daily walk |
Cô ấy đi bộ hằng ngày |
| 3 |
Từ:
daytime
|
Phiên âm: /ˈdeɪtaɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ban ngày | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoảng thời gian từ sáng đến chiều |
We work only during daytime |
Chúng tôi chỉ làm việc vào ban ngày |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
In life's earnest battle they only prevail, who daily march onward and never say fail. Trong cuộc chiến nghiêm túc của đời người, chỉ những ai mỗi ngày tiến bước và không bao giờ nói thất bại mới chiến thắng. |
Trong cuộc chiến nghiêm túc của đời người, chỉ những ai mỗi ngày tiến bước và không bao giờ nói thất bại mới chiến thắng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
He wrote to her almost daily. Anh ấy viết thư cho cô ấy gần như mỗi ngày. |
Anh ấy viết thư cho cô ấy gần như mỗi ngày. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The daily work continued; nay, it actually increased. Công việc hằng ngày vẫn tiếp tục; thậm chí còn tăng lên. |
Công việc hằng ngày vẫn tiếp tục; thậm chí còn tăng lên. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Oxide is usually seen in our daily life. Ôxít thường thấy trong đời sống hằng ngày. |
Ôxít thường thấy trong đời sống hằng ngày. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The restaurant has an extensive menu and daily specials. Nhà hàng có thực đơn phong phú và món đặc biệt mỗi ngày. |
Nhà hàng có thực đơn phong phú và món đặc biệt mỗi ngày. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Take the tablets twice daily. Uống thuốc hai lần mỗi ngày. |
Uống thuốc hai lần mỗi ngày. | Lưu sổ câu |
| 7 |
We read news in the daily press. Chúng tôi đọc tin tức trên báo hằng ngày. |
Chúng tôi đọc tin tức trên báo hằng ngày. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Their daily lives are described in detail. Cuộc sống hằng ngày của họ được mô tả chi tiết. |
Cuộc sống hằng ngày của họ được mô tả chi tiết. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Take three pills daily after meals. Uống ba viên mỗi ngày sau bữa ăn. |
Uống ba viên mỗi ngày sau bữa ăn. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Fresh fruits are flown in daily. Trái cây tươi được vận chuyển bằng đường hàng không mỗi ngày. |
Trái cây tươi được vận chuyển bằng đường hàng không mỗi ngày. | Lưu sổ câu |
| 11 |
I always take my daily dose of vitamin C. Tôi luôn uống liều vitamin C hằng ngày. |
Tôi luôn uống liều vitamin C hằng ngày. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The museum is open daily except Monday. Bảo tàng mở cửa hằng ngày trừ thứ Hai. |
Bảo tàng mở cửa hằng ngày trừ thứ Hai. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Make exercise a part of your daily routine. Hãy biến việc tập thể dục thành một phần thói quen hằng ngày. |
Hãy biến việc tập thể dục thành một phần thói quen hằng ngày. | Lưu sổ câu |
| 14 |
He is the editor of a daily paper. Ông ấy là tổng biên tập một tờ báo ngày. |
Ông ấy là tổng biên tập một tờ báo ngày. | Lưu sổ câu |
| 15 |
What is your daily intake of calories? Lượng calo bạn nạp vào mỗi ngày là bao nhiêu? |
Lượng calo bạn nạp vào mỗi ngày là bao nhiêu? | Lưu sổ câu |
| 16 |
Our daily profit is usually around $500. Lợi nhuận hằng ngày của chúng tôi thường khoảng 500 đô la. |
Lợi nhuận hằng ngày của chúng tôi thường khoảng 500 đô la. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The machines are inspected daily. Các máy móc được kiểm tra hằng ngày. |
Các máy móc được kiểm tra hằng ngày. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The weather here alters almost daily. Thời tiết ở đây thay đổi gần như hằng ngày. |
Thời tiết ở đây thay đổi gần như hằng ngày. | Lưu sổ câu |
| 19 |
His health was impoverished daily. Sức khỏe của ông ấy suy giảm từng ngày. |
Sức khỏe của ông ấy suy giảm từng ngày. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Their daily work is to refine crude oil. Công việc hằng ngày của họ là tinh chế dầu thô. |
Công việc hằng ngày của họ là tinh chế dầu thô. | Lưu sổ câu |
| 21 |
He commuted daily between London and Surrey. Anh ấy đi làm hằng ngày giữa London và Surrey. |
Anh ấy đi làm hằng ngày giữa London và Surrey. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The daily housemaid hoovers the carpet every other day. Người giúp việc theo ngày hút bụi thảm cách ngày. |
Người giúp việc theo ngày hút bụi thảm cách ngày. | Lưu sổ câu |
| 23 |
John's departure had upset their daily routine. Việc John rời đi đã làm xáo trộn thói quen sinh hoạt hằng ngày của họ. |
Việc John rời đi đã làm xáo trộn thói quen sinh hoạt hằng ngày của họ. | Lưu sổ câu |
| 24 |
He drudges daily with no hope of bettering himself. Anh ta làm việc cực nhọc mỗi ngày mà không hy vọng cải thiện cuộc sống. |
Anh ta làm việc cực nhọc mỗi ngày mà không hy vọng cải thiện cuộc sống. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The players had to change their daily routine and lifestyle. Các cầu thủ phải thay đổi thói quen và lối sống hằng ngày. |
Các cầu thủ phải thay đổi thói quen và lối sống hằng ngày. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Try to fit some regular exercise into your daily routine. Hãy cố gắng đưa việc tập thể dục đều đặn vào thói quen hằng ngày. |
Hãy cố gắng đưa việc tập thể dục đều đặn vào thói quen hằng ngày. | Lưu sổ câu |
| 27 |
His daily work is to riddle coal cinders to get out the larger pieces. Công việc hằng ngày của anh ấy là sàng xỉ than để lấy những mảnh lớn hơn. |
Công việc hằng ngày của anh ấy là sàng xỉ than để lấy những mảnh lớn hơn. | Lưu sổ câu |
| 28 |
None is of freedom or of life deserving unless he daily conquers it anew. Không ai xứng đáng với tự do hay cuộc sống nếu mỗi ngày không tự chinh phục lại nó. |
Không ai xứng đáng với tự do hay cuộc sống nếu mỗi ngày không tự chinh phục lại nó. | Lưu sổ câu |
| 29 |
It remained very difficult to procure food, fuel and other daily necessities. Việc kiếm thực phẩm, nhiên liệu và các nhu yếu phẩm hằng ngày vẫn rất khó khăn. |
Việc kiếm thực phẩm, nhiên liệu và các nhu yếu phẩm hằng ngày vẫn rất khó khăn. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Many people still read a daily newspaper. Nhiều người vẫn đọc báo hằng ngày. |
Nhiều người vẫn đọc báo hằng ngày. | Lưu sổ câu |
| 31 |
These events affect the daily lives of millions. Những sự kiện này ảnh hưởng đến cuộc sống hằng ngày của hàng triệu người. |
Những sự kiện này ảnh hưởng đến cuộc sống hằng ngày của hàng triệu người. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The daily routine is the same for all prisoners. Lịch sinh hoạt hằng ngày của tù nhân đều giống nhau. |
Lịch sinh hoạt hằng ngày của tù nhân đều giống nhau. | Lưu sổ câu |
| 33 |
You should keep a record of your daily activities. Bạn nên ghi lại các hoạt động hằng ngày. |
Bạn nên ghi lại các hoạt động hằng ngày. | Lưu sổ câu |
| 34 |
You should follow the recommended daily intake of vitamin C. Bạn nên tuân theo lượng vitamin C khuyến nghị mỗi ngày. |
Bạn nên tuân theo lượng vitamin C khuyến nghị mỗi ngày. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Everyone needs their daily dose of news or humour. Mọi người đều cần liều tin tức hoặc sự hài hước mỗi ngày. |
Mọi người đều cần liều tin tức hoặc sự hài hước mỗi ngày. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Invoices are signed daily. Hóa đơn được ký mỗi ngày. |
Hóa đơn được ký mỗi ngày. | Lưu sổ câu |
| 37 |
They charge a daily rate for the service. Họ tính phí theo ngày cho dịch vụ. |
Họ tính phí theo ngày cho dịch vụ. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Keep a daily record of your progress. Hãy ghi chép tiến độ mỗi ngày. |
Hãy ghi chép tiến độ mỗi ngày. | Lưu sổ câu |
| 39 |
There are daily flights from Dublin to Barcelona. Có các chuyến bay hằng ngày từ Dublin đến Barcelona. |
Có các chuyến bay hằng ngày từ Dublin đến Barcelona. | Lưu sổ câu |
| 40 |
There is increasing state interference in daily life. Sự can thiệp của nhà nước vào đời sống hằng ngày ngày càng tăng. |
Sự can thiệp của nhà nước vào đời sống hằng ngày ngày càng tăng. | Lưu sổ câu |
| 41 |
Simple daily tasks are difficult for him. Những việc đơn giản hằng ngày cũng khó với anh ấy. |
Những việc đơn giản hằng ngày cũng khó với anh ấy. | Lưu sổ câu |