custom: Tập quán, thói quen
Custom là những thói quen, phong tục hoặc hành động được thực hiện theo truyền thống hoặc thói quen của một cộng đồng hoặc nhóm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
custom
|
Phiên âm: /ˈkʌstəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phong tục, tập quán | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ truyền thống hoặc thói quen của một nhóm người |
Ví dụ: It is a local custom to greet with a bow
Là một phong tục địa phương khi chào hỏi bằng cúi chào |
Là một phong tục địa phương khi chào hỏi bằng cúi chào |
| 2 |
2
customary
|
Phiên âm: /ˈkʌstəməri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Theo truyền thống | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó theo thông lệ hoặc tập quán |
Ví dụ: It is customary to remove shoes before entering
Theo thông lệ, phải cởi giày trước khi vào nhà |
Theo thông lệ, phải cởi giày trước khi vào nhà |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Once a use, for ever a custom.
Một lần dùng thành thói quen mãi mãi. |
Một lần dùng thành thói quen mãi mãi. | |
| 2 |
Once is no custom.
Một lần thì chưa thành thói quen. |
Một lần thì chưa thành thói quen. | |
| 3 |
A bad custom is like a good cake, better broken than kept.
Thói quen xấu như chiếc bánh ngon, nên bỏ đi còn hơn giữ lại. |
Thói quen xấu như chiếc bánh ngon, nên bỏ đi còn hơn giữ lại. | |
| 4 |
This particular custom has its origins in Wales.
Phong tục này có nguồn gốc từ xứ Wales. |
Phong tục này có nguồn gốc từ xứ Wales. | |
| 5 |
The celebration of Christmas is a custom.
Việc mừng lễ Giáng sinh là một phong tục. |
Việc mừng lễ Giáng sinh là một phong tục. | |
| 6 |
It is the custom of foreigners to do so.
Người nước ngoài có phong tục làm như vậy. |
Người nước ngoài có phong tục làm như vậy. | |
| 7 |
The origins of the custom are unknown.
Nguồn gốc của phong tục này chưa được biết rõ. |
Nguồn gốc của phong tục này chưa được biết rõ. | |
| 8 |
This custom prevails over the whole area.
Phong tục này phổ biến khắp vùng. |
Phong tục này phổ biến khắp vùng. | |
| 9 |
The custom has continued from the 16th century downward.
Phong tục này đã tồn tại từ thế kỷ 16 đến nay. |
Phong tục này đã tồn tại từ thế kỷ 16 đến nay. | |
| 10 |
The custom will never receive the sanction of tradition.
Phong tục này sẽ không bao giờ được truyền thống thừa nhận. |
Phong tục này sẽ không bao giờ được truyền thống thừa nhận. | |
| 11 |
It's the custom of the country.
Đó là phong tục của đất nước này. |
Đó là phong tục của đất nước này. | |
| 12 |
The origin of the custom is obscure.
Nguồn gốc của phong tục này còn mơ hồ. |
Nguồn gốc của phong tục này còn mơ hồ. | |
| 13 |
This custom is slowly fading out.
Phong tục này đang dần mai một. |
Phong tục này đang dần mai một. | |
| 14 |
This custom dates from the nineteenth century.
Phong tục này có từ thế kỷ 19. |
Phong tục này có từ thế kỷ 19. | |
| 15 |
This custom has fallen into abeyance now.
Phong tục này hiện đã không còn được thực hành. |
Phong tục này hiện đã không còn được thực hành. | |
| 16 |
In international custom, a nation that unilaterally breaks contracts must make good the damage.
Theo tập quán quốc tế, một quốc gia đơn phương phá vỡ hợp đồng phải bồi thường thiệt hại. |
Theo tập quán quốc tế, một quốc gia đơn phương phá vỡ hợp đồng phải bồi thường thiệt hại. | |
| 17 |
It is the custom in that country for women to marry young.
Ở nước đó, phụ nữ kết hôn sớm là phong tục. |
Ở nước đó, phụ nữ kết hôn sớm là phong tục. | |
| 18 |
It's a local custom.
Đó là một phong tục địa phương. |
Đó là một phong tục địa phương. | |
| 19 |
The custom of lighting the Olympic flame goes back centuries.
Phong tục thắp lửa Olympic đã có từ nhiều thế kỷ trước. |
Phong tục thắp lửa Olympic đã có từ nhiều thế kỷ trước. | |
| 20 |
He left the house at nine exactly, as is his custom.
Ông ấy rời nhà đúng 9 giờ, như thói quen thường lệ. |
Ông ấy rời nhà đúng 9 giờ, như thói quen thường lệ. | |
| 21 |
This is a local custom.
Đây là một phong tục địa phương. |
Đây là một phong tục địa phương. | |
| 22 |
It is an ancient custom.
Đó là một phong tục cổ xưa. |
Đó là một phong tục cổ xưa. | |
| 23 |
This is a traditional marriage custom.
Đây là một phong tục cưới hỏi truyền thống. |
Đây là một phong tục cưới hỏi truyền thống. | |
| 24 |
They follow a tribal custom.
Họ theo một phong tục bộ tộc. |
Họ theo một phong tục bộ tộc. | |
| 25 |
She grew up with Chinese customs and traditions.
Cô ấy lớn lên với phong tục và truyền thống Trung Quốc. |
Cô ấy lớn lên với phong tục và truyền thống Trung Quốc. | |
| 26 |
According to custom, one son inherited all the property.
Theo phong tục, một người con trai thừa hưởng toàn bộ tài sản. |
Theo phong tục, một người con trai thừa hưởng toàn bộ tài sản. | |
| 27 |
Widows observed the custom of wearing black.
Những góa phụ tuân theo phong tục mặc đồ đen. |
Những góa phụ tuân theo phong tục mặc đồ đen. | |
| 28 |
It is the custom for women to marry young in that country.
Ở quốc gia đó, phụ nữ thường kết hôn sớm theo phong tục. |
Ở quốc gia đó, phụ nữ thường kết hôn sớm theo phong tục. | |
| 29 |
It was her custom to get up early.
Thói quen của cô là dậy sớm. |
Thói quen của cô là dậy sớm. | |
| 30 |
As was his custom, he knocked three times.
Theo thói quen, anh ấy gõ cửa ba lần. |
Theo thói quen, anh ấy gõ cửa ba lần. | |
| 31 |
Thank you for your custom. Please come again.
Cảm ơn quý khách đã ủng hộ. Mong quý khách quay lại. |
Cảm ơn quý khách đã ủng hộ. Mong quý khách quay lại. | |
| 32 |
We have lost a lot of custom since prices increased.
Chúng tôi đã mất nhiều khách hàng kể từ khi giá tăng. |
Chúng tôi đã mất nhiều khách hàng kể từ khi giá tăng. | |
| 33 |
The custom died out in the nineteenth century.
Phong tục đó đã mai một vào thế kỷ 19. |
Phong tục đó đã mai một vào thế kỷ 19. | |
| 34 |
These rules developed through custom, not law.
Những quy tắc này hình thành từ tập quán chứ không phải luật. |
Những quy tắc này hình thành từ tập quán chứ không phải luật. | |
| 35 |
These customs still exist in remote areas.
Những phong tục này vẫn tồn tại ở vùng xa. |
Những phong tục này vẫn tồn tại ở vùng xa. | |
| 36 |
They poured wine around the trees according to local custom.
Họ rót rượu quanh gốc cây theo phong tục địa phương. |
Họ rót rượu quanh gốc cây theo phong tục địa phương. | |
| 37 |
They still follow the custom of pinning money to the bride's dress.
Họ vẫn giữ phong tục ghim tiền lên váy cô dâu. |
Họ vẫn giữ phong tục ghim tiền lên váy cô dâu. | |
| 38 |
It is the custom here to put flowers on graves at Easter.
Ở đây có phong tục đặt hoa lên mộ vào dịp Phục Sinh. |
Ở đây có phong tục đặt hoa lên mộ vào dịp Phục Sinh. | |
| 39 |
The custom of using Latin ended.
Phong tục dùng tiếng Latin đã chấm dứt. |
Phong tục dùng tiếng Latin đã chấm dứt. | |
| 40 |
They were unfamiliar with local customs and culture.
Họ không quen với phong tục và văn hóa địa phương. |
Họ không quen với phong tục và văn hóa địa phương. | |
| 41 |
The custom of giving presents at Christmas is popular.
Phong tục tặng quà vào Giáng sinh rất phổ biến. |
Phong tục tặng quà vào Giáng sinh rất phổ biến. | |
| 42 |
It is my custom to listen to all speeches before replying.
Tôi có thói quen nghe hết các bài phát biểu trước khi trả lời. |
Tôi có thói quen nghe hết các bài phát biểu trước khi trả lời. | |
| 43 |
As was their custom, they sat in the summer house.
Theo thói quen, họ ngồi trong nhà mùa hè. |
Theo thói quen, họ ngồi trong nhà mùa hè. | |
| 44 |
He repeated the question, as was his custom.
Anh ấy lặp lại câu hỏi như thói quen. |
Anh ấy lặp lại câu hỏi như thói quen. | |
| 45 |
They still follow the custom of pinning money to the bride's dress.
Họ vẫn theo phong tục ghim tiền vào váy cô dâu. |
Họ vẫn theo phong tục ghim tiền vào váy cô dâu. |