culinary: Thuộc về nấu ăn
Culinary là tính từ mô tả những gì liên quan đến nghệ thuật hoặc kỹ năng nấu ăn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
culinary
|
Phiên âm: /ˈkʌlɪnəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về nấu ăn | Ngữ cảnh: Dùng trong bối cảnh ẩm thực, nghề bếp |
Ví dụ: She studies culinary arts
Cô ấy học nghệ thuật ẩm thực |
Cô ấy học nghệ thuật ẩm thực |
| 2 |
2
cuisine
|
Phiên âm: /kwɪˈziːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ẩm thực | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phong cách nấu ăn |
Ví dụ: French cuisine is famous worldwide
Ẩm thực Pháp nổi tiếng toàn thế giới |
Ẩm thực Pháp nổi tiếng toàn thế giới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Culinary skills are important.
Kỹ năng nấu nướng rất quan trọng. |
Kỹ năng nấu nướng rất quan trọng. | |
| 2 |
Savor the culinary delights of Mexico.
Hãy thưởng thức những món ngon ẩm thực của Mexico. |
Hãy thưởng thức những món ngon ẩm thực của Mexico. | |
| 3 |
The banquet was a culinary success; everyone thought the food was amazing.
Bữa tiệc là một thành công về ẩm thực; mọi người đều nghĩ món ăn rất tuyệt vời. |
Bữa tiệc là một thành công về ẩm thực; mọi người đều nghĩ món ăn rất tuyệt vời. |