cucumber: Dưa chuột
Cucumber là danh từ chỉ loại rau quả xanh dài, thường ăn sống hoặc làm dưa muối.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
cucumber
|
Phiên âm: /ˈkjuːkʌmbər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dưa leo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một loại rau quả |
Ví dụ: Cucumber is often used in salads
Dưa leo thường được dùng trong món salad |
Dưa leo thường được dùng trong món salad |
| 2 |
2
cucumber-like
|
Phiên âm: /ˈkjuːkʌmbər laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống dưa leo | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hình dạng/đặc điểm |
Ví dụ: This vegetable has a cucumber-like shape
Loại rau này có hình dạng giống dưa leo |
Loại rau này có hình dạng giống dưa leo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||