Cuban: Người Cuba; thuộc về Cuba
Cuban là tính từ hoặc danh từ chỉ người hoặc sự vật liên quan đến Cuba.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Cuban
|
Phiên âm: /ˈkjuːbən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về Cuba | Ngữ cảnh: Dùng mô tả văn hóa, ẩm thực, âm nhạc… của Cuba |
Ví dụ: Cuban music is lively
Âm nhạc Cuba rất sôi động |
Âm nhạc Cuba rất sôi động |
| 2 |
2
Cuban
|
Phiên âm: /ˈkjuːbən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người Cuba | Ngữ cảnh: Dùng chỉ một cá nhân đến từ Cuba |
Ví dụ: He is a Cuban
Anh ấy là người Cuba |
Anh ấy là người Cuba |
| 3 |
3
Cubans
|
Phiên âm: /ˈkjuːbənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Người Cuba | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cộng đồng, nhóm người |
Ví dụ: Many Cubans live abroad
Nhiều người Cuba sống ở nước ngoài |
Nhiều người Cuba sống ở nước ngoài |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||